Bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất năm 2021. Quyết Bình Minh sẽ giúp bạn chọn lựa kích thước sắt thép sao cho hợp lý nhất, tiết kiệm được chi phí. Đảm bảo an toàn trong cách thức vận chuyển, chiết khấu ưu đãi lớn dành cho những đơn hàng cao. Mọi yêu cầu để được hỗ trợ dịch vụ, xin gọi về số: 090 7869990

xa-go-z-xay-dung-gia-re

Bảng báo giá Xà Gồ C, Z mới nhất năm 2021

Quyết Bình Minh chúng tôi xin gửi đến quý khách báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Xà gồ tại công ty chúng tôi được đảm bảo có chất lượng tốt nhất vì chúng tôi là đại lý cấp 1 về phân phối xà gồ xây dựng. Chưa kể giá mà chúng tôi đưa cho quý khách được lấy trực tiếp từ nhà máy nên đảm bảo giá tốt nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách hoàn toàn có thể an tâm khi lựa chọn đơn vị chúng tôi là nhà phân phối.

Bảng báo giá xà gồ mới nhất cập nhật hôm nay

Giá xà gồ xây dựng mà chúng tôi gửi đến quý khách dưới đây là giá bán tham khảo. Vì giá có thể thay đổi lên xuống thep thời gian. Chính vì vậy để biết được chính xác giá bán mới nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến số hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá xà gồ C

Để nhận được bảng báo giá xà gồ C mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá xà gồ Z

Để nhận được bảng báo giá xà gồ Z mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M                      Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 090 7869990
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Địa chỉ mua xà gồ xây dựng uy tín với giá rẻ nhất thị trường

Quyết Bình Minh chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm. Các tiêu chi kinh doanh :

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Ngoài xà gồ thì chúng tôi có đủ : thép ống, thép hộp, sắt cuộn xây dựng, sắt cây xây dựng, thép hình U, thép hình V, thép hình I, thép hình H, thép tấm, lưới B40, dây kẽm gai, tôn lợp mái các hãng ….. rất nhiều loại vật liệu xây dựng công trình khác.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Bảng báo giá thép hộp mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép hộp mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép hộp mới nhất năm 2021. Để nắm chắc chi phí mua vật tư theo số lượng, quý khách xin vui lòng gọi về số: 090 7869990. Tại đây, đội ngũ tư vấn sẽ giải đáp trọn gói, các thức vận chuyển mau lẹ, xuất trình mọi thủ tục giấy tờ

bang-gia-thep-hop-chu-nhat-den-gia-re

Bảng báo giá thép hộp cập nhật mới nhất năm 2021

Đối với mặt hàng thép hộp, công ty Quyết Bình Minh là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn hiện nay. Vì thế mà chúng tôi cung cấp sản phẩm này tại Tp.HCM và các tỉnh khu vực phía Nam.

Quý khách hàng khi mua thép hộp tại cửa hàng của chúng tôi được đảm bảo mua với giá ưu đãi nhất và chất lượng tốt nhất thị trường. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng và vận chuyển đến tận công trình một cách nhanh chóng.

Chúng tôi đã phân phối sắt thép cho rất nhiều công trình lớn, nhà thầu lớn hiện nay. Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp mới nhất hôm nay

Quyết Bình Minh luôn cập nhật bảng báo giá thép hộp mỗi ngày. Nếu có biến động về giá trên thị trường. Thì công ty sẽ thông báo trên website. Và chúng tôi sẽ gửi email giá mới đến những khách hàng khi có nhu cầu mua sản phẩm này của chúng tôi. Bảng giá mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo vì giá có thể thay đổi lên xuống mà chúng tôi chưa cập nhật kịp. Vì vậy để biết được giá chính xác tại thời điểm quý khách hỏi hãy liên hệ ngay đến số hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp đen

Để nhận được bảng báo giá thép hộp đengiá thép hộp chữ nhật đengiá thép hộp vuông đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.60 cây 6m       29,500 □ 12*12           0.60 cây 6m        25,000
2         0.70 cây 6m       33,500           0.70 cây 6m        29,000
3         0.80 cây 6m       38,000           0.80 cây 6m        32,500
4         0.90 cây 6m       40,500           0.90 cây 6m        36,000
5         1.00 cây 6m       44,500 □ 14*14           0.60 cây 6m        27,500
6         1.10 cây 6m       48,000           0.70 cây 6m        31,500
7 □ 13*26         0.70 cây 6m       42,500           0.80 cây 6m        36,000
8

Thép hộp □ 20*40

        0.70 cây 6m       61,500           0.90 cây 6m        38,500
9         0.80 cây 6m       69,500           1.00 cây 6m        43,000
10         0.90 cây 6m       75,500           1.10 cây 6m        46,500
11         1.00 cây 6m       81,500           1.20 cây 6m        50,000
12         1.10 cây 6m       89,000 □ 16*16           0.60 cây 6m        31,000
13         1.20 cây 6m       97,500           0.70 cây 6m        35,500
14         1.40 cây 6m     111,500           0.80 cây 6m        39,500
15         1.70 cây 6m     132,500           0.90 cây 6m        44,000
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       85,000           1.00 cây 6m        48,500
17         0.90 cây 6m       92,000           1.10 cây 6m        52,500
18         1.00 cây 6m     102,000           1.20 cây 6m        56,500
19         1.10 cây 6m     110,500 □ 20*20           0.60 cây 6m        36,500
20         1.20 cây 6m     120,500           0.70 cây 6m        42,000
21         1.40 cây 6m     139,500           0.80 cây 6m        47,500
22         1.70 cây 6m     169,000           0.90 cây 6m        51,000
23

Thép hộp □ 30*60

        0.80 cây 6m     101,000           1.00 cây 6m        55,000
24         0.90 cây 6m     109,500           1.10 cây 6m        60,500
25         1.00 cây 6m     121,500           1.20 cây 6m        65,000
26         1.10 cây 6m     132,000           1.40 cây 6m        74,000
27         1.20 cây 6m     144,000 □ 25*25           0.60 cây 6m        45,000
28         1.40 cây 6m     167,000           0.70 cây 6m        51,500
29         1.70 cây 6m     201,500           0.80 cây 6m        58,500
30         1.80 cây 6m     211,000           0.90 cây 6m        62,500
31         2.00 cây 6m     239,000           1.00 cây 6m        69,000
32         2.50 cây 6m     297,500           1.10 cây 6m        75,000
33 □ 40*80         1.00 cây 6m     162,500           1.20 cây 6m        81,000
34         1.10 cây 6m     177,500           1.40 cây 6m        92,500
35         1.20 cây 6m     193,000           1.70 cây 6m      111,000
36         1.40 cây 6m     224,500 □ 30*30           0.70 cây 6m        62,500
37         1.70 cây 6m     271,000           0.80 cây 6m        70,000
38         2.00 cây 6m     317,500           0.90 cây 6m        75,000
39         2.50 cây 6m     399,000           1.00 cây 6m        81,500
40

Thép hộp □ 50*100

        1.20 cây 6m     249,500           1.10 cây 6m        89,000
41         1.40 cây 6m     284,000           1.20 cây 6m        96,500
42         1.70 cây 6m     342,500           1.40 cây 6m      110,000
43         1.80 cây 6m     363,000           1.70 cây 6m      132,500
44         2.00 cây 6m     402,500           1.80 cây 6m      140,000
45         2.50 cây 6m     499,000 □ 40*40           1.00 cây 6m      107,000
46         2.90 cây 6m     576,500           1.10 cây 6m      117,000
47         3.00 cây 6m     595,500           1.20 cây 6m      127,500
48 □ 60*120         1.40 cây 6m     347,000           1.40 cây 6m      148,000
49         1.70 cây 6m     420,000           1.70 cây 6m      178,500
50         2.00 cây 6m     492,500           2.00 cây 6m      208,000
51         2.50 cây 6m     612,000           2.50 cây 6m      264,000
52         3.00 cây 6m     741,000 □  50*50           1.00 cây 6m      135,000
53 □ 30*90         1.40 cây 6m     236,500           1.10 cây 6m      148,500

54

Thép hộp □ 38*38

        1.40 cây 6m     145,000           1.20 cây 6m      161,500
55 □ 100*100         1.70 cây 6m             1.40 cây 6m      186,000
56         2.00 cây 6m             1.70 cây 6m      224,500
57         2.50 cây 6m             2.00 cây 6m      263,000
58         3.00 cây 6m             2.50 cây 6m      327,500
59         3.50 cây 6m             3.00 cây 6m      395,500
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽmbảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 Thép hộp □ 10*20         0.70 cây 6m       35,500 □ 14*14           0.70 cây 6m        32,500
2         0.80 cây 6m       39,000           0.80 cây 6m        37,000
3         0.90 cây 6m       43,500           0.90 cây 6m        41,000
4         1.00 cây 6m       48,000           1.00 cây 6m        45,500
5 Thép hộp □ 13*26         0.70 cây 6m       44,500           1.10 cây 6m        49,500
6         0.80 cây 6m       49,500           1.20 cây 6m        53,000
7         0.90 cây 6m       54,500 □ 16*16           0.80 cây 6m        41,500
8         1.00 cây 6m       60,000           0.90 cây 6m        45,500
9         1.10 cây 6m       65,000           1.00 cây 6m        50,000
10         1.20 cây 6m       70,500           1.10 cây 6m        55,000
11 Thép hộp □ 20*40         0.80 cây 6m       74,500           1.20 cây 6m        59,500
12         0.90 cây 6m       83,000           1.40 cây 6m        68,000
13         1.00 cây 6m       91,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        45,000
14         1.10 cây 6m     100,000           0.80 cây 6m        50,500
15         1.20 cây 6m     108,500           0.90 cây 6m        56,000
16         1.40 cây 6m     124,500           1.00 cây 6m        61,500
17         1.70 cây 6m     149,500           1.10 cây 6m        67,000
18

Thép hộp □ 25*50

        0.80 cây 6m       93,000           1.20 cây 6m        72,500
19         0.90 cây 6m     102,500           1.40 cây 6m        83,000
20         1.00 cây 6m     113,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        56,500
21         1.10 cây 6m     124,500           0.80 cây 6m        64,500
22         1.20 cây 6m     135,500           0.90 cây 6m        70,000
23         1.40 cây 6m     157,000           1.00 cây 6m        77,000
24         1.70 cây 6m     189,500           1.10 cây 6m        85,000
25         2.00 cây 6m     221,000           1.20 cây 6m        91,500
26 □ 30*60         0.80 cây 6m     110,500           1.40 cây 6m      105,000
27         0.90 cây 6m     123,500           1.70 cây 6m      125,000
28         1.00 cây 6m     137,000 □ 30*30           0.80 cây 6m        74,500
29         1.10 cây 6m     150,000           0.90 cây 6m        83,000
30         1.20 cây 6m     163,500           1.00 cây 6m        91,000
31         1.40 cây 6m     190,000           1.10 cây 6m      100,000
32         1.70 cây 6m     229,000           1.20 cây 6m      108,500
33         2.00 cây 6m     267,500           1.40 cây 6m      125,500
34         2.50 cây 6m     337,000           1.70 cây 6m      150,500
35

Thép hộp □ 40*80

        1.00 cây 6m     184,500           1.80 cây 6m      158,000
36         1.10 cây 6m     201,500           2.00 cây 6m      174,500
37         1.20 cây 6m     219,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      122,000
38         1.40 cây 6m     255,000           1.10 cây 6m      133,000
39         1.70 cây 6m     308,000           1.20 cây 6m      144,500
40         1.80 cây 6m     326,000           1.40 cây 6m      168,000
41         2.00 cây 6m     360,500           1.70 cây 6m      202,500
42         2.50 cây 6m     456,000           1.80 cây 6m      215,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     258,000           2.00 cây 6m      238,000
44         1.20 cây 6m     281,000           2.50 cây 6m      297,500
45         1.40 cây 6m     320,000 □ 50*50           1.00 cây 6m      153,500
46         1.70 cây 6m     386,000           1.10 cây 6m      168,500
47         1.80 cây 6m     409,500           1.20 cây 6m      183,500
48         2.00 cây 6m     454,000           1.40 cây 6m      213,000
49         2.50 cây 6m     571,000           1.70 cây 6m      257,000
50         3.00 cây 6m     694,000           1.80 cây 6m      273,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     396,000           2.00 cây 6m      298,500
52         1.70 cây 6m     469,500           2.50 cây 6m      374,000
53         1.80 cây 6m     496,500           3.00 cây 6m      450,000
54         2.00 cây 6m     551,000 □ 100*100           2.00 cây 6m  
55         2.50 cây 6m     689,000           2.50 cây 6m  
56         3.00 cây 6m     838,500           3.00 cây 6m  
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá / ký Giá / cây
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 17,500 60,375
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 17,500 65,975
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 17,500 71,400
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 17,500 82,250
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 17,500 42,175
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 17,500 46,025
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 17,500 49,700
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 17,500 56,875
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 17,500 48,825
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 17,500 53,200
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 17,500 57,575
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 17,500 66,150
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 17,500 61,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 17,500 67,725
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 17,500 73,500
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 17,500 84,525
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 17,500 89,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 17,500 105,875
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 17,500 78,400
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 17,500 85,925
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 17,500 93,275
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 17,500 107,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 17,500 114,800
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 17,500 135,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 17,500 149,100
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 17,500 119,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 17,500 131,250
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 17,500 142,625
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 17,500 165,375
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 17,500 209,650
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 17,500 231,525
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 17,500 263,550
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 17,500 284,375
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 17,500 144,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 17,500 158,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 17,500 172,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 17,500 200,025
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 17,500 213,675
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 17,500 254,275
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 17,500 280,875
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 17,500 320,250
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 17,500 346,150
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 17,500 381,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 17,500 409,500
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 17,500 102,900
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 17,500 127,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 17,500 140,350
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 17,500 152,600
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 17,500 176,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 17,500 189,000
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 17,500 224,525
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 17,500 247,975
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 17,500 282,450
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 17,500 305,025
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 17,500 359,975
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 17,500 280,350
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 17,500 337,225
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 17,500 402,675
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 17,500 445,725
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 17,500 509,950
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 17,500 552,300
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 17,500 615,125
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 17,500 653,625
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 17,500 671,825
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 17,500 192,150
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 17,500 222,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 17,500 238,350
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 17,500 283,850
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 17,500 313,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 17,500 358,225
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 17,500 387,450
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 17,500 430,500
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 17,500 459,025
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 17,500 487,025
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 17,500 436,275
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26) 1.0 3,45 65.900
1.2 4,08 79.760
Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40) 1.0 5,43 109.460
1.2 6,46 132.120
1.4 7,47 154.340
Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50) 1.0 6,84 140.480
1.2 8,15 169.300
1.4 9,45 197.900
1.8 11,98 253.560
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60) 1.0 8,25 171.500
1.2 9,85 206.700
1.4 11,43 241.460
1.8 14,53 309.660
2.0 16,05 343.100
Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 13,24 281.280
1.4 15,38 328.360
1.8 19,61 421.420
2.0 21,7 467.400
Sắt hộp mạ kẽm (50 × 100) 1,2 16,63 355.860
1.4 19,33 415.260
1.8 24,69 533.180
2.0 27,34 591.480
Sắt hộp mạ kẽm (60 × 120) 1,2 19,62 421.640
1,4 23,3 502.600
1,8 29,89 647.580
2 33,01 716.220

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Quy cách thép hộp mạ kẽm Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
 Hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20 6m 0.8 1.92 30.700
6m 0.9 2.20 34.700
6m 1.0 2.47 39.200
6m 1.2 2.89 45.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 6m 0.8 2.50 39.700
6m 0.9 2.86 45.700
6m 1.0 3.22 51.200
6m 1.2 3.76 59.700
6m 1.4 4.29 68.200
Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 6m 0.8 3.85 61.700
6m 0.9 4.40 69.700
6m 0.1 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.20 113.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 8.67 138.700
6m 1.4 9.92 157.700
6m 1.5 10.7 171.700
6m 1.8 13.2 210.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 6m 1.2 12.1 193.700
6m 1.5 14.3 228.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 6m 1.2 11.56 184.700
6m 1.4 13.2 210.700
6m 1.5 14.3 228.700
6m 1.8 17.6 281.700
6m 2.0 19.8 316.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 6m 1.2 14.45 230.700
6m 1.4 16.5 263.700
6m 1.8 17.62 281.700
6m 2.0 24.78 395.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 6m 1.4 20.5 329.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.43 422.700
6m 2.0 29.74 474.700
Hộp vuông mạ kẽm 12×12 6m 0.8 1.54 24.200
6m 0.9 1.76 27.700
6m 1.0 1.98 38.700
6m 1.2 2.40 38.200
 

Hộp vuông mạ kẽm 14×14

6m 0.8 1.80 28.700
6m 0.9 2.05 32.700
6m 1.0 2.30 36.700
6m 1.2 2.80 44.700
Hộp vuông mạ kẽm 16×16 6m 0.8 2.05 32.700
6m 0.9 2.35 37.700
6m 1.0 2.64 42.200
6m 1.2 3.20 51.700
Hộp vuông mạ kẽm 20×20 6m 0.8 2.57 40.700
6m 1.0 3.30 52.700
6m 1.2 3.85 60.700
6m 1.4 4.40 69.700
6m 1.5 4.60 73.200
Hộp vuông mạ kẽm 25×25 6m 0.8 3.20 51.200
6m 0.9 3.67 58.200
6m 1.0 4.13 65.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.4 5.50 87.700
6m 1.5 6.00 95.200
Hộp vuông mạ kẽm 30×30 6m 0.8 3.85 61.200
6m 0.9 4.40 69.700
6m 1.0 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.15 114.200
6m 1.8 8.80 140.700
Hộp vuông mạ kẽm 40×40 6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 7.70 122.700
6m 1.4 8.80 140.700
6m 1.5 9.54 151.700
6m 1.8 10.28 164.200
6m 2.0 11.75 179.700
Hộp vuông mạ kẽm 50×50 6m 1.2 9.63 153.700
6m 1.5 11.9 189.700
6m 1.8 14.7 234.700
6m 2.0 16.5 263.700
Hộp vuông mạ kẽm 75×75 6m 1.2 14.5 230.700
6m 1.5 17.9 285.700
6m 1.8 22.0 351.700
6m 2.0 25.0 395.700
Hộp vuông mạ kẽm 90×90 6m 1.2 17.35 276.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.4 422.700
6m 2.0 29.7 475.700
Hộp vuông mạ kẽm 100×100 6m 1.5 23.86 380.700
6m 1.8 29.37 469.700
6m 2.0 33.0 527.700
6m 2.5 42.0 674.700

Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật

Địa chỉ mua thép hộp uy tín – chất lượng

Hiện nay, có một số tờ báo đăng tin và phản ánh rất nhiều về việc mua gian bán lận. Khách hàng hãy yên tâm khi đến với Quyết Bình Minh. Chúng tôi tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình về mặt hàng và sản phẩm mà khách có nhu cầu.

Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm phân phối và thương mại sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất.

+ Chúng tôi, tự hào là nhà phân phối và cung cấp mặt hàng thép của các thương hiệu nổi tiếng. Với chất lượng sản phẩm và giá cả rẻ nhất thị trường hiện nay.

+ Công ty cam kết thời gian giao hàng đúng theo thỏa thuận. Chắc chắn với khách hàng là sẽ đảm bảo tiến độ thi công cho các công trình.

Là nhà phân phối và cung cấp các sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Mọi chi tiết về giá khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Bảng báo giá thép hình mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép hình mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép hình mới nhất . Để sử dụng nguồn sắt thép xây dựng chính hãng với giá tốt nhất, quý khách hãy nhanh tay gọi về số: 090 7869990 để nhận được nhiều ưu đãi lớn. Tại kho hàng, chúng tôi luôn triển khai công tác bảo quản vật tư hợp lý, tránh mối mọt và các yếu tố xấu xâm nhập

bang-gia-thep-hinh-chu-h

Thông tin bảng báo giá thép hình mới nhất năm 2021

Hiện nay trên thị trường đang có 6 loại thép hình được ưa chuông nhất. Đó là thép hình l, h, u, i, v và c. Mỗi loại thép hình sẽ ứng dụng vào từng hạng mục khác nhau. Chính vì thế, giá thép hình cũng sẽ có sự khác nhau.

Trong những tháng đầu năm thì giá thép đang có sự thay đổi theo chiều đi lên. Vì vậy nếu quý khách đang có nhu cầu cần mua thép hình thì hãy nhanh chóng tính toán và mua ngay. Theo đánh giá thì trong thời gian tới giá thép còn có thể tăng thêm nữa. Để biết chính xác hơn quý khách nên cập nhật giá sắt thép thường xuyên.

Ngay dưới đây sẽ là bảng báo giá thép hình mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật. Để biết thêm chi tiết hơn quý khách có thể liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline 090 7869990 để được hỗ trợ.

Bảng báo giá thép hình mới nhất hôm nay

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Tại thời điểm thực khi quý khách mua hàng, giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng báo giá thép hình C

Để nhận được bảng báo giá thép hình C mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,062 32,916
Thép hình C 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,062 39,578
Thép hình C 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,062 44,672
Thép hình C 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,062 44,411
Thép hình C 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,062 47,938
Thép hình C 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,062 57,342
Thép hình C 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,062 85,295
Thép hình C 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,062 38,533
Thép hình C 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,062 50,681
Thép hình C 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,062 78,764
Thép hình C 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,062 37,749
Thép hình C 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,062 44,933
Thép hình C 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,062 32,786
Thép hình C 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,062 54,338
Thép hình C 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,062 51,334
Thép hình C 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,062 44,150
Thép hình C 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,062 56,820
Thép hình C 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,062 62,959
Thép hình C 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,062 68,967
Thép hình C 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,062 98,487
Thép hình C 160x50x20x1.8 6m 4.70 13,062 61,391
Thép hình C 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,062 58,910
Thép hình C 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,062 62,436
Thép hình C 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,062 69,098
Thép hình C 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,062 85,556
Thép hình C 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,062 108,415
Thép hình C 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,062 67,922
Thép hình C 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,062 75,237
Thép hình C 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,062 82,421
Thép hình C 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,062 93,263
Thép hình C 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,062 118,211
Thép hình C 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,062 81,376
Thép hình C 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,062 93,132
Thép hình C 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,062 100,969
Thép hình C 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,062 111,419
Thép hình C 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,062 128,138
Thép hình C 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,062 89,605
Thép hình C 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,062 102,537
Thép hình C 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,062 112,203
Thép hình C 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,062 132,318
Thép hình C 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,062 141,200
Thép hình C 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,062 97,181
Thép hình C 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,062 114,423
Thép hình C 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,062 123,958
Thép hình C 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,062 147,731
Thép hình C 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,062 157,658

Bảng báo giá thép hình U

Để nhận được bảng báo giá thép hình U mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.0 6m 29.00 14,100 408,900
Thép hình U 80x40x4.0 6m 42.30 14,100 596,430
Thép hình U 100x46x4.5 6m 51.54 14,100 726,714
Thép hình U 140x52x4.8 6m 62.40 14,100 879,840
Thép hình U 140x58x4.9 6m 73.80 14,100 1,040,580
Thép hình U 150x75x6.5 12m 223.20 14,100 3,147,120
Thép hình U 160x64x5.0 6m 85.20 14,100 1,201,320
Thép hình U 180x74x5.1 12m 208.80 14,100 2,944,080
Thép hình U 200x76x5.2 12m 220.80 14,100 3,113,280
Thép hình U 250x78x7.0 12m 330.00 14,100 4,653,000
Thép hình U 300x85x7.0 12m 414.00 14,100 5,837,400
Thép hình U 400x100x10.5 12m 708.00 14,100 9,982,800

Bảng báo giá thép hình I

Để nhận được bảng báo giá thép hình I mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.5 6m 56.80 14,700 834,960
Thép hình I 120x64x4.8 6m 69.00 14,700 1,014,300
Thép hình I 148x100x6x9 12m 253.20 14,700 3,722,040
Thép hình I 150x75x5x7 12m 168.00 14,700 2,469,600
Thép hình I 194x150x6x9 12m 358.80 14,700 5,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×8 12m 255.60 14,700 3,757,320
Thép hình I 250x125x6x9 12m 355.20 14,700 5,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×9 12m 440.40 14,700 6,473,880
Thép hình I 350x175x7x11 12m 595.20 14,700 8,749,440
Thép hình I 400x200x8x13 12m 792.00 14,700 11,642,400
Thép hình I 450x200x9x14 12m 912.00 14,700 13,406,400
Thép hình I 482x300x11x15 12m 1368.00 14700 20,109,600

Bảng báo giá thép hình H

Để nhận được bảng báo giá thép hình H mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình H 100x100x6x8 12m 202.80 13,900 2,818,920
Thép hình H 125x125x6.5×9 12m 285.60 13,900 3,969,840
Thép hình H 150x150x7x10 12m 378.00 13,900 5,254,200
Thép hình H 175x175x7.5×11 12m 484.80 13,900 6,738,720
Thép hình H 200x200x8x12 12m 598.80 13,900 8,323,320
Thép hình H 250x250x9x14 12m 868.80 13,900 12,076,320
Thép hình H 294x200x8x12 12m 669.80 13,900 9,310,220
Thép hình H 300x300x10x15 12m 1128.00 13,900 15,679,200
Thép hình H 340x250x9x14 12m 956.40 13,900 13,293,960
Thép hình H 350x350x12x19 12m 1664.00 13,900 23,129,600
Thép hình H 400x400x13x21 12m 2064.00 13,900 28,689,600
Thép hình H 440x300x11x18 12m 1448.00 13,900 20,127,200

Bảng báo giá thép hình V

Để nhận được bảng báo giá thép hình V mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V 30x30x3 6m 8.14 10,400 84,656
Thép hình V 40x40x4 6m 14.54 10,400 151,216
Thép hình V 50x50x3 6m 14.50 10,400 150,800
Thép hình V 50x50x4 6m 18.50 10,400 192,400
Thép hình V 50x50x5 6m 22.62 10,400 235,248
Thép hình V 50x50x6 6m 26.68 10,400 277,472
Thép hình V 60x60x4 6m 21.78 10,400 226,512
Thép hình V 60x60x5 6m 27.30 10,400 283,920
Thép hình V 63x63x5 6m 28.00 10,400 291,200
Thép hình V 63x63x6 6m 34.00 10,400 353,600
Thép hình V 75x75x6 6m 41.00 10,400 426,400
Thép hình V 70x70x7 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 75x75x7 6m 47.00 10,400 488,800
Thép hình V 80x80x6 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 80x80x7 6m 51.00 10,400 530,400
Thép hình V 80x80x8 6m 57.00 10,400 592,800
Thép hình V 90x90x6 6m 50.00 10,400 520,000
Thép hình V 90x90x7 6m 57.84 10,400 601,536
Thép hình V 100x100x8 6m 73.00 10,400 759,200
Thép hình V 100x100x10 6m 90.00 10,400 936,000
Thép hình V 120x120x8 12m 176.00 10,400 1,830,400
Thép hình V 120x120x10 12m 219.00 10,400 2,277,600
Thép hình V 120x120x12 12m 259.00 10,400 2,693,600
Thép hình V 130x130x10 12m 237.00 10,400 2,464,800
Thép hình V 130x130x12 12m 280.00 10,400 2,912,000
Thép hình V 150x150x10 12m 274.00 10,400 2,849,600
Thép hình V 150x150x12 12m 327.00 10,400 3,400,800
Thép hình V 150x150x15 12m 405.00 10,400 4,212,000
Thép hình V 175x175x15 12m 472.00 10,400 4,908,800
Thép hình V 200x200x15 12m 543.00 10,400 5,647,200
Thép hình V 200x200x20 12m 716.00 10,400 7,446,400
Thép hình V 200x200x25 12m 888.00 10,400 9,235,200

Bảng báo giá thép hình L

Để nhận được bảng báo giá thép hình L mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Nên mua thép hình ở đâu có giá tốt nhất mà uy tín?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều cơ sở kinh doanh sắt thép khác nhau, ở mỗi đơn vị có mức chênh lệch rất lớn. Vì thế quý khách hàng nên tìm kiếm đơn vị uy tín để hợp tác. Điều này vừa đảm bảo giúp bạn vừa mua được sản phẩm có chất lượng tốt, lại được với giá thành tốt nhất.

Sau hơn 12 năm hoạt động, Quyết Bình Minh hiện là đơn vị có báo giá thép hình cạnh tranh hàng đầu trên thị trường. Sở dĩ có điều này là vì chúng tôi đang có nhiều mối quan hệ đối tác tin cậy, lâu năm.

Do đó giá nhập vật liệu mà Quyết Bình Minh có được cạnh tranh hơn hẳn so với các đơn vị bạn. Hơn thế nữa, chúng tôi làm việc với phương châm chất lượng đặt lên hàng đầu. Vì vậy tất cả những sản phẩm mà Quyết Bình Minh cung cấp đều đảm bảo đạt tiêu chuẩn được thị trường công nhận rộng rãi.

Trải qua hàng trăm công trình tại HCM và các địa bàn lân cận, đến thời điểm hiện tại Quyết Bình Minh được đối tác và các khách hàng cá nhân đánh giá rất cao. Lấy chữ tín đặt lên hàng đầu, chúng tôi chỉ lựa chọn những vật liệu chất lượng nhất để cung cấp cho thị trường.

Vì thế đừng chần chừ kết nối với chúng tôi ngay sau bài viết này. Tin rằng những thế mạnh về kinh nghiệm chuyên môn, chất lượng sản phẩm cũng như thái độ phục vụ của đội ngũ Quyết Bình Minh sẽ không làm bạn phải thất vọng.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Bảng báo giá thép ống mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép ống mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất năm 2021. Ở mọi khung giờ trong ngày, Quyết Bình Minh luôn báo giá đầy đủ cho khách hàng thông qua số lượng vật tư yêu cầu. Sản phẩm sắt thép được nhập chính hãng tại nhà máy sản xuất, ứng dụng cho nhiều hạng mục khác nhau. Gọi ngay để nhận hỗ trợ: 090 7869990

ong-thep-duc-tieu-chuan- ASTM API5L

Cập nhật ngay bảng báo giá thép ống mới nhất năm 2021

Quý khách chỉ cần để lại email và số điện thoại. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá thép ống mới nhất cho quý khách. Ngoài ra quý khách còn có thể biết thêm về bảng báo giá xà gồ, bảng báo giá tôn các loại, các bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình… nếu quý khách quan tâm đến.

Quyết Bình Minh là đơn vị uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng: sắt thép, tôn, cát, đá… Vì vậy quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi là nhà cung cấp thép ống nói riêng và vật liệu xây dựng nói chung.

Công ty chúng tôi là đơn vị lớn, có hệ thống cửa hàng phân bố rộng khắp tại Tphcm. Chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách một cách tốt nhất và nhanh nhất. Đặc biệt thép được chúng tôi lấy trực tiếp tại nhà máy nên chất lượng đảm bảo và giá thành rẻ nhất thị trường.

Bảng báo giá thép ống mới nhất hôm nay

Để có được bảng báo giá sỉ, quý khách vui lòng gọi về phòng chăm sóc khách hàng công ty Quyết Bình Minh qua hotline: 090 7869990

Bảng giá mà chúng tôi gửi tới quý khách dưới đây là giá tham khảo. Quý khách muốn được biết chính xác nhất giá tại thời điểm mà quý khách mua hãy liên hệ ngay đến hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép ống đen

Để nhận được bảng báo giá thép ống đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

KÍCH CỠ ĐỘ DÀY GIÁ ỐNG ĐEN
Ống phi 21 1.0 36.900
1.2 45.000
1.4 55.800
Ống phi 27 1.0 47.700
1.2 55.800
1.4 73.800
1.8 89.100
Ống phi 34 1.0 61.200
1.2 73.800
1.4 91.800
1.8 116.100
2.0 152.100
Ống phi 42 1.2 108.000
1.4 117.000
1.8 143.100
2.0 175.500
2.3 199.800
Ống phi 49 1.2 108.000
1.4 134.100
1.8 172.800
2.0 204.300
2.3 232.200
Ống phi 60 1.2 127.800
1.4 166.500
1.8 200.700
2.0 251.100
Ống phi 76 1.2 171.000
1.4 210.600
1.8 262.800
2.0 325.800
Ống phi 90 1.4 247.500
1.8 314.100
2.0 405.900
Ống phi 114 1.4 317.700
1.8 388.800
2.0 498.600
3.0 697.500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Đông Á

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống hàn

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
Thép ống Phi Þ21 1.0 2Kg50 49.000
1.2 3Kg30 59.000
1.4 4Kg00 75.000
Thép ống Þ27 1.0 3Kg20 61.500
1.2 4Kg10 74.000
1.4 5Kg20 95.000
1.8 6Kg20 116.000
Thép ống Þ34 1.2 5Kg20 93.000
1.4 6Kg55 120.000
1.8 7Kg90 148.500
Thép ống Þ42 1.2 6Kg50 114.500
1.4 8Kg20 150.500
1.8 9Kg80 185.000
2.0 11Kg80 220.000
Thép ống Þ49 1.2 7Kg50 138.500
1.4 9Kg50 175.000
1.8 11Kg50 218.000
2.0 13Kg80 262.000
Thép ống Þ60 1.2 9Kg30 168.000
1.4 11kg50 213.000
1.8 14kg30 262.000
2.0 17Kg20 320.000
Thép ống Þ76 1.2 11Kg50 215.000
1.4 14Kg50 272.000
1.8 18Kg00 335.000
2.0 22Kg00 409.000
Thép ống Þ90 1.4 17Kg00 319.000
1.8 22Kg00 409.000
2.0 27Kg00 511.000
Thép ống Þ114 1.4 22Kg00 409.000
1.8 27Kg00 510.000
2.0 32Kg50 623.000
Thép ống Þ34 đen 1.4 6Kg55 85.000

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Ánh Hòa

Bảng báo giá thép ống Lê Phan Gia

Bảng báo giá thép ống Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Nam Hưng

Bảng báo giá thép ống Nguyễn Minh

Bảng báo giá thép ống Sendo Việt Nhật

Bảng báo giá thép ống Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống siêu âm

Bảng báo giá thép ống tvp

Nên mua thép ống ở đâu uy tín với giá rẻ nhất?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Quyết Bình Minh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống chất lượng tốt, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H…. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021. Chi phí được ấn định cụ thể thông qua số lượng đặt hàng. Với nhiều yếu tố biến động như hiện nay nên làm cho giá cả không ổn định. Tuy nhiên đến với Quyết Bình Minh, bạn hoàn toàn có thể an tâm. Quyết Bình Minh liên kết với hầu hết mọi nhà máy trong và ngoài nước, nhập sắt thép có chất lượng tốt.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép xây dựng mới nhất năm 2021

Giá sắt thép xây dựng trong những tháng đầu năm đang có có sự tăng nhẹ và theo dự báo trong những tháng tới giá sắt thép có thể tăng lên nữa. Nếu quý khách có nhu cầu về sắt thép thì đây là khoảng thời gian tốt nhất để mua. Vì trong thời gian tới giá sẽ có nhiều sự điều chỉnh khác nhau.

Công ty Quyết Bình Minh là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng khác nhau như: thép hòa phát, thép miền nam, thép thái nguyên, thép đông nam á, thép pomina, thép việt nhật vinakyoei …… Với nhiều chủng loại như thép tròn trơn, thép cuộn ( thép cuộn phi 6, 8, 10 ), thép thanh vằn, thép cốt bê tông ( phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 28, 32 ) nhiều mác cường độ khác nhau như : CB300V, SD295, CB400V, SD390, CT3-CB240V. Chúng tôi thường xuyên cập nhật thông tin về bảng giá mới nhất để gửi đến quý khách.

Đại lý sắt thép Quyết Bình Minh tư vấn báo giá thép xây dựng chuyên nghiệp – giải pháp cung cấp ứng sắt thép

Như đã trở thành một thương hiệu trong ngành thép xây dựng. Với chức năng chính là tư vấn báo giá sắt thép, Quyết Bình Minh chúng tôi luôn đồng hành sát cánh với mọi khách hàng lớn nhỏ trong khu vực và vươn xa hơn nữa.

Có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh và nhiều kho bãi nằm rải rác khắp các quận huyện của thành phố. Thì công ty chúng tôi tự tin sẽ là cầu nối giữa thép xây dựng giá tốt, thép xây dựng chất lượng với công trình của quý khách.

– Khi liên hệ tới chúng tôi quý khách sẽ được tư vấn sử dụng thép cũng như phân biệt hàng giả hàng nhái kém chất lượng.

– Báo giá sắt thép xây dựng được gửi tới quý khách hàng nhanh chóng sau khi nhân viên tư vấn đã nắm được chủng loại thép, vị trí công trình, số lượng tương đối mà công trình cần sử dụng.

– Về hàng hóa : toàn bộ sắt thép khi khách hàng đặt tại công ty đều là hàng mới 100% chưa qua sử dụng và do nhà máy thép chính hãng sản xuất.

– Hình thức vận chuyển hàng : Toàn bộ hàng hóa đều được vận chuyển trên phương tiện vận chuyển của bên bán và được chuyển về tới tận chân công trình, bao gồm cả hoạt động hạ hàng xuống.

– Hình thức thanh toán : Khi đặt hàng quý khách có nhiều phương thức thanh toán cũng như đặt cọc có thể lựa chọn hoặc thỏa thuận với bên cấp hàng như : thanh toán tiền mặt tại công trình, thanh toán bằng hình thức chuyển khoản, thanh toán tiền hàng ngay tại cửa hàng.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Pomina mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Pomina CB300V Thép Pomina CB400V
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Nhật CB3 Thép Việt Nhật CB4
Thép phi 6 kg 14.400 14.400
Thép phi 8 kg 14.400 14.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 100.800 102.200
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 143.700 145.700
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 195.800 198.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 255.700 260.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 323.700 328.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 399.700 405.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 482.900 489.600
Thép phi 25 Cây dài 11,7m 629.200 638.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   800.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.031.000

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Miền Nam CB300 Thép Miền Nam CB400
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Hòa Phát CB300 Thép Hòa Phát CB400
Thép phi 6 kg 12.900 12.900
Thép phi 8 kg 12.900 12.900
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 80.300 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 127.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.800 174.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 223.000 229.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 295.000 299.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 348.000 357.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 430.000 430.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   562.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   708.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   925.000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên hàng hóa ĐVT Thép Việt Mỹ CB300 Thép Việt Mỹ CB400
Thép phi 6 kg 12.700 12.700
Thép phi 8 kg 12.700 12.700
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 79.000 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 126.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.000 173.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 216.000 227.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 282.000 287.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 347.000 355.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   429.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   558.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   703.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   918.000

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Úc CB300 Thép Việt Úc CB400
Thép phi 6 kg 14.500 14.500
Thép phi 8 kg 14.500 14.500
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 95.000 106.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 146.000 151.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 201.000 207.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 263.000 272.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 348.000 352.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 411.000 424.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   511.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   667.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   840.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.097.000

Vậy nếu có nhu cầu về tư vấn, báo giá, thỏa thuận giá, hợp đồng mua bán sắt thép xây dựng, quý khách hãy liên hệ tới đại lý sắt thép Quyết Bình Minh qua số quay nhanh : 090 7869990

Điểm mạnh khách hàng nên lựa chọn nhà phân phối sắt thép Quyết Bình Minh

+ Có hệ thống kho bãi sắt thép xây dựng lớn và các đại lý nhỏ nằm rải rác khắp khu vực TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Có hệ thống xe tải, xe ben, xe container trên 50 chiếc. Thả ga giao hàng cho khách.

+ Có kinh nghiệm lâu năm trong ngành cung cấp thép xây dựng tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Là đại lý chính thức và có các chứng nhận độc quyền của các nhà máy sản xuất cấp.

+ Cam kết hàng chính hàng – Giá tốt nhất, bán lẻ với giá sỉ.

+ Chuyên phân phối toàn quốc Sắt Thép Xây Dựng, Thép Hộp, Thép Hình, Thép Ống, Tôn, Xà Gồ.

+ Gởi ngay số lượng để được tư vấn và nhận chiết khấu.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Giá thép hộp các loại mới nhất tại thời gian thực để quý khách hàng tham khảo.

Báo giá thép hộp 2021 mới nhất

 

Giá thép hộp các loại mới nhất tại thời gian thực để quý khách hàng tham khảo. Tuy nhiên, giá thép thép trong nước luôn có sự tác động bởi thị trường sắt thép trên thế giới. Vì vậy, để nhận được báo giá chính xác nhất tại đúng thời điểm đặt mua, quý khách vui lòng gửi yêu cầu qua email hoặc điện thoại đến hotline 097 5555 055 để được hỗ trợ tốt nhất.

  • Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m
  • Giá đã bao gồm VAT
  • Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay

Thép Thành Đạt luôn cập nhật bảng báo giá thép hộp mỗi ngày. Nếu có biến động về giá trên thị trường. Thì công ty sẽ thông báo trên website. Và chúng tôi sẽ gửi email giá mới đến những khách hàng khi có nhu cầu mua sản phẩm này của chúng tôi.

Sau đây gửi tới khách hàng bảng giá sản phẩm hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay. Chúng tôi nhận giao hàng miễn phí trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty đạt 100% tiêu chuẩn chất lượng của khách hàng yêu cầu.

Giá thép hộp hôm nay mới nhất

Sắt thép Sáng Chinh Chúng tôi cung cấp các loại thép hộp phổ biến với giá tốt nhất trên thị trường như : thép hộp đen cỡ lớn, thép hộp đen Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát,… Dưới đây là tổng hộp giá sắt hộp mới nhất được cập nhật từ nhà máy sản xuất. Kính mời quý khách hàng tham khảo.

Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua sắt, thép hộp số lượng lớn với giá rẻ nhất trên thị trường. Vui lòng liên hệ ngay cho Sắt thép Sáng Chinh chúng tôi qua hotline 097 5555 055 – Chúng tôi sẽ gửi quý khách bảng báo giá thép hộp trong thời gian sớm nhất tính từ khi tiếp nhận yêu cầu.

Bảng giá hộp chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. giá thép hộp đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá thép hộp mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng báo giá xà gồ mới nhất năm 2021

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-c-ma-kem-cap-nhat/

https://khothepmiennam.vn/gia-thep-hinh-v200-v175-v150-v130-v125-v120-v100-v90-v80-v75-v70-v65-v63-v50-v40-v30/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-v-ma-kem-nhung-nong-nam-2021/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-u50-u80-u100-u120-u150-u200-u250-u300-u400/

https://gps-a2z.com/bang-bao-gia-thep-hinh-hom-nay/

Bảng báo giá xà gồ từ Sáng Chinh cam kết là giá đúng thực tế. Nếu có điều chỉnh công ty sẽ cập nhật lại một cách sớm nhất.

Bảng báo giá xà gồ mới nhất năm 2021

 

Từ những ưu điểm và những ứng dụng kể trên ta thấy được sự phổ biến của xà gồ hiện nay. Chính vì vậy mà nhiều khách hàng quan tâm tới thông tin bảng báo giá xà gồ.

Nắm bắt thị hiếu khách hàng Kho thép Miền Nam Sáng Chinh chủ động cập nhật báo giá xà gồ để quý khách có địa chỉ tham khảo giá xà gồ đúng.

Bảng báo giá xà gồ từ Sáng Chinh cam kết là giá đúng thực tế. Nếu có điều chỉnh công ty sẽ cập nhật lại một cách sớm nhất.

Xà gồ thép chủ yếu hiện nay có 2 dạng là xà gồ C và xà gồ Z. Thông tin bảng báo giá xà gồ C và tin tức bảng báo giá xà gồ Z chi tiết đến từng quy cách vẫn được Sáng Chinh liên tục cập nhật.

Trong nội dung này chúng ta tìm hiểu chi tiết hơn về 2 loại xà gồ này.

Bảng báo giá xà gồ được cập nhật bởi Sáng Chinh.

Công ty tôn thép Sáng Chinh chuyên cập nhật giá các loại tôn lợp như xà gồ như giá xà gồ Z đen, giá xà gồ Z mạ kẽm, giá xà gồ C đen, giá xà gồ C mạ kẽm

– Giá xà gồ hôm nay dao động từ 34.452 VNĐ đến 167.333 VNĐ/m dài

– Giá xà gồ Z đen dao động từ 34.452 VNĐ đến 149.243 VNĐ/m dài

– Giá xà gồ Z mạ kẽm dao động từ  38.628 VNĐ đến 167.333 VNĐ/m dài

– Giá xà gồ C đen dao động từ 27.984 VNĐ đến  142.808 VNĐ/m dài

– Giá xà gồ C mạ kẽm dao động từ 31.376 VNĐ đến 160.118 VNĐ/m dài

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống đen hôm nay cập nhật

 

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-tra-trong-luong-xa-go-thep-cac-loai/

https://khothepmiennam.vn/xa-go-la-gi-khoang-cach-xa-go-mai-ton-xac-dinh-nhu-the-nao/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-xa-go-c-nam-2021/

https://gps-a2z.com/bang-bao-gia-xa-go-hom-nay/

giá thép ống

Bảng báo giá thép ống đen hôm nay cập nhật

Bảng báo giá thép ống đen hôm nay ( CẬP NHẬT MỚI NHẤT).

Sáng Chinh báo giá thép ống đen các loại hôm nay như sau:

Giá thép ống đen dao động từ 15.050 VNĐ – 17.500 VNĐ/Kg

Giá thép ống đúc dao động từ 21.200 VNĐ – 22.100 VNĐ/Kg

Giá thép ống mạ kẽm dao động từ từ 16.800 VNĐ- 19.200 VNĐ/Kg

Liên hệ Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 Sáng Chinh để biết giá chi tiết

Bảng báo giá thép ống đen, báo giá thép ống, giá thép ống, giá thép ống đúc, giá thép ống mạ kẽm, giá thép ống đen thường xuyên được cập nhật bởi công ty Tôn Thép Sáng Chinh.

Bảng báo giá thép ống đen cập nhật mới nhất

Hãy liên hệ với bộ phận tư vấn hoặc đến trực tiếp công ty để chúng tôi sẽ tư vấn tận tình cho quý khách hàng.

Vận chuyển hàng hóa đến tận nơi.

Bảng báo giá thép ống đen với đầy đủ thông tin về sản phẩm.

Vì sự dao động về giá cả luôn thay đổi thất thường.

Do đó chúng tôi sẽ cập nhật tình hình & diễn biến Bảng báo giá thép ống đen để đem lại cho quý khách mức giá tốt nhất.

Chuyên cung cấp số lượng sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.

Báo giá thép ống đen, giá ống thép mạ kẽm

Kho thép Miền Nam xin chào Quý khách. Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm và ủng hộ trong suốt thời gian qua. Sau đây chúng tôi xin gửi đến Quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát,thép ống mạ kẽm nhúng nóng,thép ống đen cỡ lớn…

Để quý khách cập nhật chính xác giá thép ống từ Sáng Chinh. Giúp quý khách thuận tiện trong việc đặt hàng cho các công trình xây dựng của mình.

Nhận Bảng báo giá thép ống đen tại Sáng Chinh chính xác

Giá thép ống công ty cung cấp là giá thép cập nhật từ nhà sản xuất đảm bảo độ tin cậy và tính xác thực

Chúng tôi là đơn vị sản xuất, phân phối thép lớn nhất nhì thị trường miền Nam.

Sáng Chinh là đơn vị có thâm niên, uy tín trong việc cung cấp sản phẩm thép xây dựng các loại trên thị trường Tp.HCM và các tỉnh lân cận.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm cho khách hàng luôn có tem nhãn  của nhà sản xuất.

Sản phẩm đúng quy cách, trọng lượng và số lượng giá cả cạnh tranh nhất.

Trong kho hàng luôn có lượng thép ống dự trữ phù hợp để sẵn sàng cung cấp mọi yêu cầu của khách hàng một cách nhanh nhất.

Bảng báo giá thép ống đen ( ống thép ) sỉ & lẻ mới nhất năm 2020

Thép ống – Hiện nay hệ thống chúng tôi phân phối đầy đủ các loại ống thép trên thị trường, phù hợp với tiêu chuẩn và yêu cầu của mọi đối tác khi tim đến công ty chúng tôi. Các sản phẩm thép ống được phân ra thành thép ống kẽm, thép ống nhũng kẽmthép ông đen .

Báo giá thép ống đen tôn mạ kẽm các loại cụ thể như sau:

Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Báo giá thép ống | giá thép ống mạ kém | thép ống đúc | thép ống tròn

Báo giá thép ống do công ty Sáng Chinh báo giá được cập nhật hàng ngày theo báo giá  niêm yết tại nhà máy sản xuất thép ống, đảm báo giá thép ống báo cho quý khách hàng luôn là giá tốt nhất, để lấy báo giá trong ngày quy khách hàng vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của Sáng Chinh theo  số hotline 097 5555 055 để  có báo giá  tốt nhất.

Sáng Chinh là đơn vị có thâm niên, uy tín trong việc cung cấp sản phẩm thép xây dựng các loại trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm cho khách hàng luôn có tem nhãn  của nhà sản xuất, sản phẩm đúng quy cách, trọng lượng và số lượng.Trong kho hàng luôn có lượng thép ống dự trữ phù hợp để sẵn sàng cung cấp mọi yêu cầu của khách hàng một cách nhanh nhất.

Tham khảo bảng báo giá sắt ống mới nhất 2021

Hiện nay, có rất nhiều loại giá sắt ống vì vậy giá cả của chúng sẽ khác nhau. Vì vậy, bạn phải xác định được nhu cầu của mình và điều kiện của công trình cần sử dụng loại sắt ống nào  để lựa chọn cho phù hợp.

Báo giá sắt ống còn phụ thuộc vào nhà sản xuất cũng như đại lý phân phối, vì vậy nên tận dụng cơ hội này để tìm được đại lý phân phối có báo giá sắt ống rẻ nhất.

Ứng dụng của thép ống đen trong đời sống:

Tùy thuộc và tính chấy cũng như ứng dụng của công trình, khách hàng có thể lựa chọn các loại ống thép khác nhau để có thể đảm bảo sự bề chắc, hạn chế hư hỏng và tiết kiệm chi phí bảo trì sau này.

Ống thép đen:

Được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng, thép ống đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau.

  • Xây dựng: Thép ống thép Hòa Phát thường được xử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC…
  • Công nghiệp kỹ thuật: Thép ống đen thường được xử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.
  • Trong đời sống hằng ngày: chúng ta có thể dể dàng bắt gặp các sản phẩm được làm từ ống thép đen trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

Nên mua thép ống ở đâu?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống đen, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đen đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống đen của tập đoàn Hòa Phát, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Bảng báo giá tôn Đông Á cập nhật tháng 3

 

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-sat-ong-ma-kem-nam-2021/

https://gps-a2z.com/bang-bao-gia-thep-ong-hom-nay/

Bảng báo giá tôn Đông Á

Bảng báo giá tôn Đông Á cập nhật tháng 3

Bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất từ Kho thép sáng chinh tháng 3 năm 2021. Thông tin giá tôn đông á, giá tôn các loại, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn cách nhiệt … tháng 3 quỹ I năm 2021 từ các thương hiệu tôn như Đông Á, Hoa Sen, Hòa Phát, Phương Nam …

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất Kho thép Miền Nam

Trước tiên, chúng tôi xin gửi đến bạn bảng giá tôn Đông Á mới nhất để bạn tham khảo. Bao gồm các loại: tôn lạnh màu, tôn lạnh không màu, tôn kẽm, tôn mát… từ 2 dem đến 5 dem

Tôn đông á

Bảng giá tôn lạnh không màu Đông Á

  • 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, 5 sóng vuông
  • Sóng ngói ( cộng thêm 10.000 / m)
  • Tiêu chuẩn JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ).
  • Độ dày: 2 dem 8, 3 dem, 3 dem 2, 3 dem 5, 4 dem, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem
  • Khổ tôn: 1,07 mét
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á

  • Màu đỏ đậm, vàng kem, xanh ngọc…
  • Khổ 1.07 mét
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng
  • Độ dày tôn: 3 dem 00, 3 dem 3, 3 dem 5, 3 dem 8, 4 dem, 4 dem 2, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem

Tham khảo thêm báo giá tôn lạnh từ Kho Thép Miền Nam

Bảng giá tôn kẽm Đông Á

  • 9 sóng tròn, 9 sóng vuông
  • Dung sai trọng lượng +-5%.
  • Độ dày từ 2 dem đến 5 dem
  • khổ tôn: 1.07 mét, cắt theo yêu cầu

Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á

  • Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
  • Đơn vị tính: mét
  • Khổ 1.07 mét, chiều dài cắt theo yêu cầu

Tham khảo thêm báo giá tôn cách nhiệt

Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên

  • Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
  • Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
  • Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)

Liên hệ: Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Các phân biệt tôn đông á thật giả

Bạn có thể dễ dàng nhận biết Tôn Đông Á thật giả, chúng tôi xin được chia sẽ với khách hàng qua các kinh nghiệm dưới đây:

a) Dòng in logo vi tính ở tấm tôn

Đây là dấu hiệu đầu tiên có thể nhận biết và chỉ cần quan sát bằng mắt thường. Tôn Đông Á thật có logo và thông tin về quy cách, kích thước được in rõ ràng không bị mờ, nhòe hay bôi xóa. Bạn có thể kiểm tra và đối chiếu mã số các cuộn tôn với thông số mà nhà sản xuất tôn Đông Á cung cấp.

Tôn nhái thương hiệu, kém chất lượng thường có giá thấp hơn nhiều so với giá ở đại lý chính hãng từ 10-15%. Khi không thể phân biệt bằng mắt thường bạn có thể gửi mẫu tôn về nhà máy hay đại lý tôn Đông Á để kiểm tra. Bạn phải gửi đi ít nhất 0,5mm tôn và thời gian kiểm định thường mất từ 3-4 ngày.

b) Đọc ký hiệu MSC

Thủ thuật cán mỏng tôn của các cơ sở sản xuất nhỏ để bịt mắt người tiêu dùng. Bình thường độ dày của tôn có dung sai +/-0,02mm thế nhưng thực tế bạn có thể mua phải tôn 0,35mm mà độ dày thực chỉ 0,28mm hay mỏng hơn.

Bạn đừng nên mua tôn có ký hiệu MSC trong chuỗi mã số in ở mặt sau tấm tôn. Đây là ký hiệu ngầm của giới buôn tôn âm, biết được điều này có thể giúp bạn tránh mua phải tôn giả.

c) Đo độ dày tôn

Bạn có thể đo độ dày tôn và so sánh với độ dày tiêu chuẩn mà nhà sản xuất tôn Đông Á cung cấp. có thể dùng máy đo chuyên dụng palmer để kiểm tra độ dày tấm tôn dễ dàng.

d) Cân tôn để so sánh trọng lượng chuẩn

Bạn có thể mua tôn theo cân hay yêu cầu chủ cửa hàng cân tôn lên để đối chiếu. Mỗi mét tôn âm thường nhẹ hơn nhiều so với tôn chuẩn.

e) Kiểm tra lại sản phẩm khi giao nhận

Khi xem tôn ở cửa hàng chủ cơ sở có thể cho bạn xem tôn chính hãng rồi hẹn vận chuyển tới nhà bạn. Tôn có thể bị đánh tráo bằng tôn mỏng hơn hay hàng nhái. Do đó bạn cần kiểm tra lại lần nữa tại công trình.

Với những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ trên đây hy vọng rằng bạn có thể hiểu hơn về sản phẩm tôn Đông Á và biết cách phân biệt để mua được các sản phẩm tôn Đông Á chính hãng, chất lượng.

Các mẫu tôn Đông Á phổ biến hiện nay

Công ty Thép Sáng Chinh tự hào là nơi cung cấp sản phẩm Tôn Đông Á chính hãng, giá cả phù hợp cho khách hàng.

Xin giới thiệu đến quý khách hàng những dạng sóng tôn Đông Á phổ biến nhất được nhiều khách hàng sử dụng đặt hàng hiện nay.

Tôn đông á 5 sóng

Tôn đông á 9 sóng

Tôn đông á 11 sóng

Tôn đông á 13 sóng

Bảng màu tôn đông á

Đây là bảng màu tôn Đông Á được cập nhật từ nhà máy tôn Đông Á, bảng màu chuẩn khi khách hàng đặt hàng vui lòng liên hệ 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được nhân viên tư vấn báo giá tôn Đông Á và màu theo nhu cầu khách hàng.

Bảng màu tôn đông á

Độ dày tôn

Độ dày của tôn được tính Zem là đơn vị dùng để tính độ dày của tôn, nếu tôn càng dày thì chất lượng càng cao, càng bền vững. 1 zem bằng 0,1mm

Độ dày tôn Đông Á: 0,18mm, 0,20mm, 0,22mm, 0,25mm, 0,30mm, 0,35mm, 0,37mm, 0,40mm, 0,42mm, 0,43mm, 0,44mm, 0,45mm, 0,47mm, 0,48mm, 0,50mm, 0, 52mm, 0,54mm, 0,55mm, 0,58mm

Chúng tôi phân phối các loại vật liệu xây dựng có thể kể tới như sắt, thép, tôn, xà gồ …

Vật liệu xây dựng Tphcm

 

Trên đây là những thông tin về giá tôn Đông Á và các thông tin hữu ích khác mong rằng sẽ có ích cho quý khách

Thông tin liên hệ – Công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Trụ sở chính:  Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Vật liệu xây dựng Tphcm

Vật liệu xây dựng Tphcm

Vật liệu xây dựng Tphcm được cung cấp bởi công ty Sáng Chinh. Đơn vị cung cấp các loại vật liệu xây dựng tại Tphcm đúng giá, đúng chất lượng.

Sáng Chinh cung cấp những loại vật liệu xây dựng Tphcm.

Công ty Sáng Chinh là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng Tphcm đa chủng loại từ:

Thép hình

Sáng Chinh cung cấp thép hình trong nước, thép hình cỡ lớn nhập khẩu đủ các loại hình I, U, V, C, H cho công trình trong và ngoài TPhcm

Thép Ống

Công ty chúng tôi phân phối Thép ống, thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống cỡ lớn … từ thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen … sản phẩm ống thép Nhập Khẩu

Thép Hộp

Công ty là đại lý Thép hộp Hòa Phát từ hộp vuông cho tới thép hộp chữ nhật có cả thép hộp kẽm và thép hộp đen độ dày khác hau giá rất hợp lý

Tham khảo chi tiết giá thép hộp từ Kho Thép Miền Nam

Thép cuộn, thép thành vằn, thép tròn trơn, thép tấm

Sáng Chinh cũng phân phối các loại sắt thép xây dựng như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina … cho mọi công trình. Công ty cũng phân phối thép la, thép tấm, thép tròn trơn với khói lượng lớn cho bất cứ công trình nào trên địa bàn.

Vật liệu xây dựng khác

Công ty chúng tôi cung cấp tôn lợp với nhiều chủng loại như tôn cán sóng, tôn la phông, tôn cách nhiệt

Kho thép Miền Nam cung cấp các loại xà gồ C, Z

Công ty cung cấp xi măng, cát đá …

Đến với Sáng Chinh quý khách có thể có đủ các loại vật liệu để kiến thiết nên một công trình.

Công ty chúng tôi có hệ thống cựa hàng đại lý trên khắp các quận huyện của TP.HCM

Vật liệu xây dựng Tphcm

Cửa hàng Vật liệu xây dựng 23 quận huyện TPHCM

Cửa hàng Vật liệu xây dựng 23 quận huyện TPHCM. Doanh nghiệp Tôn Thép Sáng Chinh hiện tại đang sở hữu diện tích kho sắt thép các loại rộng lớn, nhận cấp phối trên toàn địa bàn TPHCM, cũng như là các vùng lân cận khác. Dịch vụ đảm bảo rằng luôn uy tín, chất lượng & giá cả luôn hợp lý.

Website: khothepmiennam.vn liên tục đăng các tin tức mới nhất trong ngày, xin mời quý khách đón xem. Liên hệ thông qua hotline để biết thêm chi tiết

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng ở các quận huyện TPHCM. Đây là nơi quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng có sự am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Đào tạo từ lý thuyết và thực hành ở những trường đại học danh tiếng, có nhiều năm kinh nghiệm. Hiện tại thuộc các kỹ sư có chuyên môn xây dựng cao. Vì vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng tại 24 quận của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vlxd ngày một tốt hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng Tphcm chuyên cung cấp: thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, tôn các loại,.. tại: quận 1, quận 2, quận 3,… quận 12, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi, quận Tân Bình, Quận Tân Phú,….

Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau, giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng

Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng

Giá sắt thép hôm nay tháng 3 năm 2021

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo: https://gps-a2z.com/bang-bao-gia-thep-ong-hom-nay/