thep-hop-chu-nhat-100x200

Sắt hộp 100 x 200 giá bao nhiêu ?

Sắt hộp 100 x 200 giá bao nhiêu ? , bởi vì có nhiều ưu điểm nên sản phẩm này hiện đang có sức tiêu thụ rất lớn trên thị trường. Công ty Kho thép Miền Nam đảm bảo với người tiêu dùng rằng, nguồn hàng mà chúng tôi phân phối sẽ đến tận nơi an toàn trong thời gian ngắn, xuất trình đầy đủ mọi giấy tờ liên quan

Mác thép được đính kèm, không tẩy xóa, nêu rõ những thông tin về: nguồn gốc sản xuất, quy cách kích thước, bảo quản, những thông số kĩ thuật quan trọng,..

Đường dây nóng luôn sẵn sàng giải đáp mọi thông tin của khách hàng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

thep-hop-chu-nhat-100x200

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 100×200

Kho thép Miền Nam ngày hôm nay xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp chữ nhật 100×200( đen và mạ kẽm ) của nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng theo từng thời điểm để quý khách tham khảo.

Thị trường chuyển động sẽ làm cho báo giá hay bị thay đổi, vì vậy để biết chính xác giá cho đơn hàng của mình, quý khách xin hãy vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất từ Kho thép Miền Nam

Để cho người tiêu dùng không bị thông tin giá thị trường rối loạn, Kho thép Miền Nam sẽ cập nhật giá thép hộp đen một cách chính xác nhất có thể.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép hộp 100×200 là gì ?

Thép hộp 100×200 là loại thép hộp xây dựng, phân thành nhiều loại khác nhau: như thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông,.. Được sản xuất với kích thước chiều rộng ngắn hơn so với chiều dài ( không bằng nhau về mặt kích thước). Đối với những dạng thép hộp chữ nhật nói chung, thì kích thước nhỏ nhất là 10 x 30 mm, & kích thước lớn nhất là 60 x 120 mm. Độ dày nhỏ nhất: 0,7 mm, lớn nhất: 4,0 mm.

Tính chất tương tự thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật 100×200 có hàm lượng cacbon cao, kéo theo độ bền chắc tăng lên, khả năng chịu lực cũng vô cùng tốt. Đối với dòng thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 được mạ kẽm nhúng nóng nhằm giúp tăng cường độ chắc chắn, cũng như chống oxy hóa, chống ăn mòn bề mặt thép.

Loại thép hộp 100×200 này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cũng như xây dựng. Sản phẩm ngày càng được người dân, các kỹ sư, chủ công trình ưa chuộng và tiêu thụ với số lượng cực kì lớn

Một số ứng dụng quan trọng

Chúng ta dễ dàng nhận thấy tầm quan trọng của thép hộp 100×200. Lý do là bởi chúng hiện diện ở khắp mọi nơi, hãy cùng điểm qua nhiều ứng dụng quan trọng trong xây dựng và công nghiệp như:

  • + Hàng rào, tường, cửa và cửa sổ trang trí
  • + Ứng dụng trong kết cấu thép, nhà tiền chế
  • + Dùng trong sản xuất ô tô
  • + Trong các thiết bị gia dụng
  • + Trong thân tàu
  • + Dung trong sản xuất container
  • + Trụ, kết cấu nhà kính nông nghiệp
  • + Dùng trong khung xe đạp, xe máy
  • + Các sản phẩm, thiết bị tập thể dục
  • + Ứng dụng làm sản phẩm nội thất bằng thép…

Ưu điểm tuyệt vời khi sử dụng thép hộp 100×200

  • + Thép hộp 100×200 bền, nhẹ, đẹp theo thời gian
  • + Có nhiều mẫu mã, kích thước cụ thể để khách hàng lựa chọn. Phù hợp với đặc tính công trình lớn / nhỏ
  • + Có thể thấy ở hầu hết mọi nơi, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và mua thép hộp tại địa phương của bạn
  • + Vận chuyển trực tiếp nhanh chóng, lưu kho một cách dễ dàng.
  • + Vững chắc, tính chịu nhiệt, chịu ăn mòn khá cao, giúp công trình bền bỉ, tuổi thọ cao

Liên hệ ngay cho Công ty Kho thép Miền Nam để được giá ưu đãi

Mở rộng với nhiều chi nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM, Kho thép Miền Nam là doanh nghiệp đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

Chất lượng sản phẩm là điều công ty Kho thép Miền Nam quan tâm đầu tiên.

Đơn giá, bảng báo giá sắt thép các loại có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận. Để từ đó mà bạn nắm bắt được & đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt thép sao cho hợp lý

Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi to lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất.

– Công ty luôn có đội ngũ nhân viên cùng với hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam.

Như chúng ta đều biết, khi lựa chọn mua bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì giá thành là điều được quan tâm đầu tiên.

Liên hệ Hotline097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp được Kho thép Miền Nam cập nhật mỗi ngày.

Báo giá thép hộp 100×200 theo thương hiệu

Chất lượng vật tư luôn là điều kiện cần quan tâm đầu tiên, tiếp đến là sự vững chắc và tuổi thọ của công trình. Chọn được loại thép hộp 100×200 phù hợp với yêu cầu của công trình chính là điều bạn phải làm

Hiện nay thì đang có rất nhiều hãng sản xuất thép hộp 100×200, tuy nhiên lại có một số nhà máy có ưu điểm vượt trội hơn cả. Ngay dưới đây là top 10 nhà máy sản xuất thép hộp 100×200 tốt nhất hiện nay, bạn có thể tham khảo chi tiết từng thương hiệu này:

  • + Nhà máy thép hộp Hoa Sen
  • + Nhà máy thép hộp mạ kẽm Đông Á
  • + Nhà máy thép hộp nam kim
  • + Nhà máy thép hộp TVP
  • + Nhà máy ống thép Hòa Phát
  • + Nhà máy thép hộp Nam Hưng
  • + Nhà máy thép hộp 190
  • + Nhà máy thép hộp vina one
  • + Nhà máy thép hộp sen đỏ việt nhật
  • + Nhà máy thép hộp Hữu liên á châu
  • + Nhà máy thép hộp An Khánh
  • + Nhà máy thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ
  • + Nhà máy thép hộp Nguyễn Minh

 

SỮA BỘT PURELAC, NGUỒN GỐC XUẤT XỨ CỦA SỮA BỘT PURELAC, THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA SỮA BỘT PURELAC, CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA SỮA PURELAC, SỮA BỘT PURELAC CÓ TỐT KHÔNG, ĐỐI TƯỢNG THÍCH HỢP SỬ DỤNG SỮA BỘT PURELAC, HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG SỮA PURELAC, REVIEW SỮA BỘT PURELAC, SỮA BỘT PURELAC GIÁ BAO NHIÊU?

[Review] Sữa PureLac có thật sự tốt như lời đồn?

REVIEW SỮA BỘT PURELAC CHO BÉ

Sữa bột PureLac Royal+ là một sản phẩm của thương hiệu PureLac – thương hiệu này có nguồn gốc từ NewZealand. PureLac cho biết, tầm quan trọng của việc xây dựng một nền tảng dinh dưỡng lành mạnh cho em bé là ưu tiên hàng đầu của mỗi bà mẹ và đó cũng là lời hứa của PureLac.

Tất cả các sản phẩm sữa bột PureLac đều có nguồn gốc từ thiên nhiên và được sản xuất tại các nhà máy đã chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt trên thế giới.

1. THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ SỮA BỘT PURELAC

Sau một thời gian dài cho bé nhà mình sử dụng sữa PureLac, mình có tìm hiểu và nắm được một số thông tin cơ bản cần thiết về sản phẩm.

Hiện nay, mình thấy nhiều mẹ bỉm sữa cũng đang rơi vào tình trạng loay hoay không biết phải chăm con như thế nào giống hệt mình thời gian về trước. Vì thế nên mình hiểu được tâm lý lo lắng của mọi người.

Để giúp các mẹ chăm con hiệu quả hơn, mình xin chia sẻ một vài thông tin mình đã tổng kết được về dòng sản phẩm sữa Purelac:

  • Tên sản phẩm: PureLac
  • Xuất xứ: New Zealand
  • Thành phần: gồm 47 thành phần, trong đó có 3 thành phần đặc biệt quan trọng (chất béo cấu trúc OPO, hệ dưỡng chất Synbiotics, kháng thể miễn dịch Lactoferrin)
  • Công dụng: tốt cho hệ tiêu hóa của trẻ, giúp trẻ tăng cân, chắc xương, tăng sức đề kháng, phát triển trí não
  • Bảo quản: nơi khô ráo và thoáng mát
  • Trọng lượng: 800g

Đây là một sản phẩm nhập khẩu từ New Zealand nên mình khá an tâm khi cho con sử dụng. Sản phẩm có 3 loại dành cho 3 giai đoạn khác nhau của trẻ (stage1, stage2 và stage3).

Hiện con mình đã được hơn 1 tuổi nên sử dụng loại Stage3. Vì các thành phần của sản phẩm đều là những dưỡng chất tốt nên con mình từ lúc bắt đầu sử dụng đến giờ vẫn phát triển khỏe mạnh, chưa thấy tác dụng phụ gì nguy hại.

2. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SỮA PURELAC

SỮA BỘT PURELAC,  NGUỒN GỐC XUẤT XỨ CỦA SỮA BỘT PURELAC,  THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA SỮA BỘT PURELAC,  CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA SỮA PURELAC,  SỮA BỘT PURELAC CÓ TỐT KHÔNG,  ĐỐI TƯỢNG THÍCH HỢP SỬ DỤNG SỮA BỘT PURELAC,  HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG SỮA PURELAC,  REVIEW SỮA BỘT PURELAC,  SỮA BỘT PURELAC GIÁ BAO NHIÊU?

Sữa PureLac là sản phẩm của công ty NZ Pure Dairy Products – một doanh nghiệp nằm trong TOP 10 nhà sản xuất sữa lớn nhất thế giới.

Sau 1 tuần sử dụng, con mình đã có sự thay đổi ấn tượng. Mình đánh giá khá cao về thiết kế bên ngoài của vỏ hộp cũng như hương vị sữa PureLac.

Trong quá trình sử dụng, mình nhận thấy bé nhà uống rất ngon miệng. Theo như mình tìm hiểu thì sữa hộp PureLac khi lưu hành tại Việt Nam là hoàn toàn hợp pháp, đã được bộ Y tế cấp giấy tiếp nhận đăng ký công bố sản phẩm. 

3. NGUỒN GỐC XUẤT XỨ CỦA SỮA BỘT PURELAC

Khi có con nhỏ thì mình cực kì cẩn thận trong việc lựa chọn các loại thực phẩm, thức uống. Thành phần dinh dưỡng, nguồn gốc xuất xứ là những tiêu chí hàng đầu để các mẹ bỉm như mình đánh giá về một loại sản phẩm nào đó. 

Vậy nên ngay từ khi mang bầu, vợ chồng mình đã bắt đầu tìm hiểu kỹ lưỡng về các loại sữa. Sau khi được nhiều người gợi ý, chúng mình đã tìm thấy PureLac.

Theo các thông tin vợ chồng mình đã tìm hiểu được, được biết sữa bột PureLac là sản phẩm được sản xuất tại đất nước siêu sạch số 1 thế giới New Zealand. Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam bởi tập đoàn DETECH

4. THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA SỮA BỘT PURELAC

Đối với các sản phẩm dành cho trẻ em thì thành phần tạo nên luôn là yếu tố quan trọng nhất. Sữa PureLac là sữa bột dùng thay thế bữa ăn cho bé, gồm 47 thành phần dinh dưỡng khác nhau. 

Ngoài các dưỡng chất đảm bảo sự phát triển toàn diện cho trẻ, điểm tạo nên sự khác biệt của sữa PureLac với các sữa khác trên thị trường đó chính là 3 thành phần đặc biệt quan trọng: chất béo cấu trúc OPO, hệ dưỡng chất Synbiotics, kháng thể miễn dịch Lactoferrin.

CHẤT BÉO OPO

Được biết, chất béo cấu trúc OPO là chất béo giống cấu trúc trong sữa mẹ. Chất béo này giúp trẻ hấp thu tối đa các loại can xi, chất béo, vitamin và khoáng chất.

Ngoài ra, chất béo cấu trúc OPO còn giúp các bé tránh nguy cơ bị còi xương, chậm lớn, cũng như tránh bị táo bón, đầy hơi, nôn trớ. 

Bên cạnh đó, chất béo OPO là một thành phần tạo nên sự  khác biệt của sữa PureLac. Bởi hầu hết các sữa trên thị trường hiện nay sử dụng chất béo cấu trúc POP giống cấu trúc nguyên bản trong dầu thực vật.

Mấu chốt chính là việc sử dụng chất béo cấu trúc POP khiến cho trẻ dễ bị táo bón, kém hấp thu can xi, chất béo và các vitamin và khoáng chất, tăng nguy cơ bị đầy hơi, khó tiêu, nôn trớ ở trẻ. Thậm chí, các bé còn dễ đối mặt với nguy cơ còi xương, chậm lớn.

Từ khi bắt đầu sử dụng sữa PureLac, con mình lớn rất nhanh. Vì thế mình hoàn toàn tin tưởng vào tác dụng của chất béo cấu trúc OPO này.

HỆ DƯỠNG CHẤT SYNBIOTICS

Tiếp đến, hệ dưỡng chất Synbiotics của sữa PureLac cũng có nhiều tác dụng khiến mình ấn tượng. Nó bao gồm: Probiotics (lợi khuẩn đường ruột) và Prebiotics (chất xơ FOS, GOS là thức ăn cho lợi khuẩn).

Bộ đôi này vừa có lợi khuẩn đường ruột, vừa có chất xơ nuôi lợi khuẩn.

Vì thế nó sẽ giúp cho trẻ không chỉ giải quyết vấn đề trước mắt là tiêu hoá tốt, hết biếng ăn, mà còn hình thành nên hệ vi sinh đường ruột khoẻ mạnh, ổn định lâu dài từ đó trẻ thích ăn, thèm ăn một cách tự nhiên. 

Con mình là một ví dụ điển hình. Thật may mắn cho vợ chồng nhà mình bởi lúc nào bé ăn cũng rất ngoan và ngon miệng, ít khi có tình trạng lười ăn.

Điểm khác biệt lớn nhất trong hệ Synbiotics của sữa PureLac so với hầu hết các sữa trên thị trường là lợi khuẩn Bifidobacterium. Lợi khuẩn này đã được y học định danh, giống trong sữa mẹ với số lượng lên đến 3 triệu lợi khuẩn/1gram.

Đây là lợi khuẩn và số lượng lợi khuẩn rất hiếm tìm thấy trong các sữa lưu hành tại thị trường Việt Nam hiện nay.

KHÁNG THỂ LACTOFERRIN

Theo các kiến thức mà mình có được, Lactoferrin là kháng thể miễn dịch có trong sữa mẹ có xu hướng giảm dần và hết khi trẻ được 9 tháng.

Lactoferrin có tác dụng giúp trẻ chống lại các virut, vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể qua các con đường hô hấp, tiêu hoá, tiếp xúc… 

Đặc biệt, đối với trẻ bị sinh non hoặc thiếu sữa mẹ thì kháng thể Lactoferrin bị thiếu trầm trọng, đây là một trong những nguyên nhân khiến trẻ hay bị ốm vặt.

Ngoài ra, sữa PureLac còn chứa các thành phần quan trọng khác như DHA, ARA, LUTEIN giúp trẻ trí não phát triển, mắt sáng, ngủ ngon.

5. CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA SỮA PURELAC

Nhiều mẹ bỉm khi chưa sử dụng sẽ ít nhiều nghi ngờ về cơ chế tác động thật của sữa PureLac. Liệu nó có thực sự tốt như lời đồn?

Có thể nói, sữa bột PureLac là dòng sữa cao cấp được ưa chuộng nhất tại Hàn Quốc hiện nay. Nhiều năm trở lại đây, PureLac đã có mặt tại Việt Nam và cũng đang được các ông bố bà mẹ Việt Nam tin dùng.

Để hiểu rõ hơn về cơ chế tác động của sữa PureLac ở trẻ, các mẹ có thể tham khảo một số thông tin mà mình sắp chia sẻ sau:

Thứ nhất, Lactoferrin, một trong ba thành phần quan trọng nhất của sữa được coi là lá chắn đầu tiên trong hệ miễn dịch của trẻ. Khi vào cơ thể của trẻ, Lactoferrin sẽ liên kết với sắt tự do trong máu và vận chuyển chúng đi nuôi cơ thể. 

Vì vậy, khi các vi khuẩn có hại bị chiếm sắt, chúng không thể tăng sinh và dần bị tiêu diệt.

Bên cạnh đó, vì nằm ở vị trí chiến lược trên bề mặt niêm mạc, Lactoferrin được xem là một trong những hệ thống phòng thủ đầu tiên chống lại các tác nhân vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể, giúp trẻ giảm các nguy cơ mắc bệnh

Thứ hai, hệ dưỡng chất Synbiotics có trong sữa PureLac vừa chứa lượng dồi dào các lợi khuẩn vừa có các chất xơ, là thức ăn giúp cho lợi khuẩn phát triển tốt.

Con mình được sinh mổ nên hệ tiêu hóa của bé sẽ ít lợi khuẩn hơn so với các trẻ khác. Nhưng nhờ có sữa PureLac, mình thấy bé nhà mình tiêu hóa khá tốt, ít khi có hiện tượng táo bón.

Thứ ba, sau khi vào cơ thể, chất béo cấu trúc OPO sẽ được chuyển hóa, giúp trẻ tăng khả năng hấp thu canxi, chất béo và các chất dinh dưỡng khác.

6. SỮA BỘT PURELAC CÓ TỐT KHÔNG, MANG LẠI NHỮNG TÁC DỤNG GÌ?

Trước khi sinh, mình lúc nào cũng lo lắng về việc chăm con như thế nào cho hiệu quả. Nhưng thật bất ngờ, thực tế bây giờ mình thấy dễ dàng hơn rất nhiều so với tưởng tượng. Tại sao mình lại nói như vậy?

Mình có nói phóng đại quá hay không? Câu trả lời là hoàn toàn không. Nếu các mẹ vẫn chưa tin tưởng thì hãy đọc ngay những thông tin dưới đây mà mình đã đúc kết được:

TIÊU HOÁ TỐT, TĂNG CÂN, CHẮC XƯƠNG

Nhờ có bộ ba chất béo cấu trúc OPO, hệ dưỡng chất Synbiotics và kháng thể miễn dịch Lactoferrin, các vấn đề về tiêu hóa, cân nặng và xương ở trẻ đã được cải thiện rõ rệt.

Mỗi tháng, vợ chồng mình đều cho con đi kiểm tra sức khỏe định kỳ. Và thật đáng mừng vì mỗi lần kiểm tra như thế, con mình đều tăng cân đều đều, ngày càng năng động hơn.

PHÂN MỀM, XỐP, CÓ MÀU VÀNG

Ngay từ tuần đầu sử dụng, sữa PureLac đã có tác dụng rõ rệt ở con mình. Cụ thể, ngay từ tuần đầu sử dụng, bé đã thải phân mềm, xốp và có màu vàng.

ĂN NGON, NGỦ NGON, KHÔNG BỊ ĐẦY HƠI, KHÓ TIÊU, TÁO BÓN.

Có thể nói, hệ dưỡng chất Synbiotics là một “dưỡng chất vàng” vừa giúp trẻ tăng cường hấp thu tối đa các dưỡng chất, vừa làm tăng sức miễn dịch ở hệ tiêu hóa.

Synbiotics giúp trẻ ăn ngon, ngủ ngon, hạn chế táo bón và các trường hợp đầy hơi, khó tiêu.

TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, TRÁNH ĐƯỢC ỐM VẶT

Việc cung cấp đủ Lactoferrin cho trẻ là vô cùng cần thiết. Bởi đây là dưỡng chất giúp tăng cường sức đề kháng ở trẻ.

Dựa trên cơ sở khoa học đó, Lactoferrin đã được nghiên cứu, bổ sung vào sữa PureLac nhằm giúp hạn chế ốm vặt, cho trẻ khỏe mạnh hơn.

SỮA BỘT PURELAC,  NGUỒN GỐC XUẤT XỨ CỦA SỮA BỘT PURELAC,  THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA SỮA BỘT PURELAC,  CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA SỮA PURELAC,  SỮA BỘT PURELAC CÓ TỐT KHÔNG,  ĐỐI TƯỢNG THÍCH HỢP SỬ DỤNG SỮA BỘT PURELAC,  HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG SỮA PURELAC,  REVIEW SỮA BỘT PURELAC,  SỮA BỘT PURELAC GIÁ BAO NHIÊU?

7. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Ngoài các tác dụng rõ rệt sau khi cho con sử dụng, mình còn bị ấn tượng bởi mùi và vị của sữa bột PureLac.

Đầu tiên về mùi sữa. Mùi của sữa PureLac theo mình đánh giá là khá trung tính. 

Theo các thông tin mà bác sĩ tư vấn cho mình, trong 1.000 ngày đầu đời, trẻ tiếp cận mùi quá đặc trưng có thể ảnh hưởng đến việc tiếp nhận mùi của các thức ăn khác trong tương lai theo hướng thích hoặc không thích.

Vì thế, công ty NZ Pure Dairy Products đã chế tạo nên mùi sữa của PureLac không quá thơm, giúp cho bé nhà mình không bị ảnh hưởng quá lớn từ mùi sữa đến các mùi thức ăn khác trong tương lai.

Để nhận thấy được điều này, mình đã kiên trì quan sát trong quá trình bé sử dụng sữa PureLac.

Tiếp theo là vị của sữa PureLac. Trước khi cho con sử dụng, mình có nếm thử qua trước.

Theo mình, sữa PureLac khá thanh, tương đối giống với sữa mẹ, không quá ngọt giúp cho trẻ không bị ảnh hưởng đến thói quen, sở thích, thể chất nói chung trong tương lai.

Đặc biệt, nhờ có vị thanh như thế mà bé nhà mình không bỏ sữa mẹ. Ngoài ra, đối với các trường hợp trẻ không bú sữa mẹ, thì vị thanh giúp cho việc chuyển đổi sữa cho bé trở nên dễ dàng hơn.

8. ĐỐI TƯỢNG THÍCH HỢP SỬ DỤNG SỮA BỘT PURELAC

Đối với trẻ nhỏ, sữa là một thành phần quan trọng không thể thiếu trong quá trình phát triển. Với các thành phần chứa hàm lượng dinh dưỡng cao, sữa bột PureLac phù hợp với mọi trẻ nhỏ.

PureLac là sữa công thức (sữa bột) dùng thay thế bữa ăn cho bé trong độ tuổi từ 0-36 tháng. Trong đó, sữa được chia ra làm 3 loại (Stage1, Stage2, Stage3) tương ứng với với 3 giai đoạn phát triển khác nhau của trẻ (0-6 tháng đầu, 6-12 tháng, 12-36 tháng). 

9. HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG SỮA PURELAC

Trước khi cho trẻ hoặc uống bất kì sản phẩm gì, những người mẹ như chúng ta đây cần chú ỹ cẩn thận trong việc sơ chế và chế biến.

Cụ thể với sữa PureLac, mình luôn pha sữa theo đúng các bước và kỹ thuật mà các chuyên gia đã hưỡng dẫn:

  • Đầu tiên, chúng ta cần vệ sinh tay thật sạch trước khi pha. 
  • Sau đó rửa, tiệt trùng sạch bình sữa và núm vú để đảm bảo an toàn sức khỏe cho bé. 
  • Nước dùng để pha sữa cần được đun sôi ở 100 độ C và để nguội đến 40-50 độ nhằm bảo vệ các probiotics. Rót lượng nước cần pha vào bình đã tiệt trùng
  • Sử dụng muỗng có sẵn trong bình, đo một muỗng bột tương ứng 50ml nước theo hướng dẫn pha
  • Lắc bình cho sữa bột tan. Trước khi cho bé uống, các mẹ lưu ý cần kiểm tra nhiệt độ bằng cách áp bình vào cổ tay để bé không bị bỏng.

10. REVIEW ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI DÙNG VỀ SỮA BỘT PURELAC

Trước khi sử dụng một sản phẩm gì thì mình đều tham khảo ý kiến của nhiều người khác nhau.

Ngoài lời giới thiệu của nhiều bạn bè, mình còn lên google và các diễn đàn để đọc các đánh giá review về sản phẩm. Sau đây là một số ý kiến mình thấy khá giống với biểu hiện của con mình:

Từ lúc con tôi chào đời, tôi chỉ cho bé ăn PureLac. Bởi vì ngày ngày bé đi phân vàng và ăn tốt mà không xảy ra vấn đề gì. Tôi muốn cho con tôi uống sữa cao cấp, vì thực sự tôi không có sữa.

Thật may mắn, con tôi đã ăn rất tốt trong hai tháng. Vào các sự kiện giảm giá sản phẩm, tôi đã đặt hàng luôn 6 hộp. Sau khi ăn PureLac, con tôi mũm mĩm và thật may mắn khi con không bị bệnh gì

Tôi đã chọn Purelac là sữa bột đầu tiên cho con tôi. Cho đến nay, bé vẫn đang tiêu hóa tốt mà không hề bị nôn trớ trong vòng 3 tháng gần đây. Tôi nghe nói rằng những đứa trẻ uống sữa khác bị táo bón.

Tuy nhiên con tôi thì đang phát triển tốt mà không hề bị táo bón. Sản phẩm đã được đổi thành PureLac Royal+ và giá cũng đã tăng lên, nhưng điều đó vẫn ổn.

Tôi khuyên thực sự nên dùng Purelac! Tôi sẽ cho trẻ ăn Purelac bằng tất cả các cách

Tôi đã thay đổi sữa công thức khoảng 7 lần kể từ khi con tôi mới sinh. Trong lúc con tôi bị táo bón và phân xanh, tôi nghe nói về sản phẩm được bổ sung Lutein và men vi sinh, vì vậy tôi đã thay đổi và mua ngay cả khi nó khá đắt.

Đó là sữa công thức mà tôi chọn vì khả năng tiêu hóa của con tôi yếu từ khi còn là một đứa trẻ sơ sinh. Sản phẩm cung cấp cho con tôi đủ chất dinh dưỡng. Khi được cải tiến, độ tan trở nên tốt hơn và dễ chịu hơn

11. SỮA BỘT PURELAC GIÁ BAO NHIÊU?

Sữa bột PureLac đóng gói dạng lon thiếc, trọng lượng 800g gồm 3 loại. Bản thân mình khi mua sản phẩm này cảm thấy giá cả rất hợp lý, phù hợp với điều kiện nhiều gia đình có thu nhập ổn định, không quá đắt so với thị trường. Cụ thể:

SỮA BỘT PURELAC,  NGUỒN GỐC XUẤT XỨ CỦA SỮA BỘT PURELAC,  THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA SỮA BỘT PURELAC,  CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA SỮA PURELAC,  SỮA BỘT PURELAC CÓ TỐT KHÔNG,  ĐỐI TƯỢNG THÍCH HỢP SỬ DỤNG SỮA BỘT PURELAC,  HƯỚNG DẪN CÁCH SỬ DỤNG SỮA PURELAC,  REVIEW SỮA BỘT PURELAC,  SỮA BỘT PURELAC GIÁ BAO NHIÊU?

  • PureLac số 1 dành cho trẻ 0-6 tháng, giá: 955.000đ/hộp
  • PureLac số 2 dành cho trẻ 6-12 tháng, giá: 935.000đ/hộp
  • PureLac số 3 dành cho trẻ 12-36 tháng, giá: 935.000đ/hộp

Để tiết kiệm chi phí và lợi hơn, mình khuyên các mẹ nên nhiều theo các chương trình khuyến mãi. Tháng vừa rồi, mình có đặt mua 4 hộp PureLac và được tặng một xe máy điện, vừa đúng lúc em gái mình cần xe để đi học.

12. ĐẶT MUA SỮA BỘT PURELAC Ở ĐÂU CHÍNH HÃNG?

Để tránh tình trạng mua hàng nhái, hàng kém chất lượng, mình muốn khuyên các mẹ nên tìm các cơ sở uy tín để đặt mua.

Đối với bản thân mình, để đảm bảo an toàn cho con, mình chọn mua sản phẩm trực tiếp tại website chính thức của hãng tại Việt Nam.

Nếu các mẹ cần, có thể vào đây tìm mua và tham khảo ​TẠI ĐÂY.

Ngoài ra, để kiểm tra xem sản phẩm mình mua có phải chính hãng hay không, các mẹ có thể làm theo hai cách:

Cách thứ nhất: Quét Icheck

  • Bước 1: Tải Icheck về điện thoại.
  • Bước 2: Quyét mã vạch trên hộp sữa
  • Bước 3: Đối chiếu thông tin Icheck với thông tin trên bao bì sữa

Cách thứ hai: Nhắn tin xác nhận hàng chính hãng

  • Bước 1: Cào mã cào được dán trên hộp
  • Bước 2: Nhắn tin theo hướng dẫn trên thẻ cào
  • Bước 3: Nhận tin nhắn trả về của PureLac

13. CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ SẢN PHẨM SỮA PURELAC

Dưới đây là các câu hỏi mình thường gặp trong quá trình cho con sử dụng sữa PureLac. Các mẹ có thể tham khảo nhé!

LÀM THẾ NÀO ĐỂ CÓ THỂ PHA ĐƯỢC PURELAC THEO ĐÚNG TỈ LỆ CHO SẴN?

Trả lời: Nếu bạn có trong cốc 100ml nước. Khi bạn cho 2 muỗng PureLac vào 100ml nước, tổng lượng nước sẽ tăng khoảng 10% so với lượng nước ban đầu (tức là 110ml). Nói cách khác, 1 muỗng PureLac sẽ tương ứng với 50ml nước

CON ĐANG DÙNG PURELAC THÌ CÓ CẦN BỔ SUNG THÊM SẢN PHẨM CHỨA KHUẨN ACID LACTIC KHÔNG?

Trả lời: Không. Vì Purelac đã chứa vi khuẩn Acid lactic rồi.

MUA GÓI HOẶC LON DÙNG THỬ PURELAC Ở ĐÂU?

Trả lời: Purelac là dòng sữa công thức cao cấp dành cho trẻ nên không cung cấp các mẫu dùng thử.

LÀM SAO ĐỂ CHUYỂN CHO CON SANG SỬ DỤNG PURELAC DỄ DÀNG HƠN?

Trả lời: Các phụ huynh cho bé ăn xen lẫn những bữa sữa thường ăn. Có thể cho bé ăn 5 bữa/ngày theo công thức: “ Sữa ban đầu – PureLac – Sữa ban đầu – Sữa ban đầu – Sữa ban đầu”. 

Sau một thời gian, các mẹ có thể tăng số lượng cho ăn PureLac dần dần, con sẽ quen với mùi vị của PureLac.

Theo các chuyên gia, các mẹ có thể thay đổi tối đa 2 tuần hoặc có thể thay đổi ngay lập tức cho con nếu bé ăn tốt mà không từ chối.

14. TỔNG KẾT

Trên đây là toàn bộ những thông tin, kinh nghiệm mà mình đã đúc kết được trong suốt một thời gian dài cho con sử dụng sản phẩm sữa bột PureLac

Nhận thấy đây là một sản phẩm tốt cho trẻ nhỏ nên mình muốn chia sẻ đến các mẹ. Hy vọng những dòng chia sẻ này sẽ giúp ích được cho các bậc phụ huynh trong việc chăm sóc con nhỏ

Tin liên quan: https://wonderkids-itsacademic.com/review-sua-bot-purelac-su-lua-chon-hoan-hao/

Thép hộp trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

Thép hộp trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

Thép hộp tiếng anh là gì? Thép hộp là loại thép được sử dụng rất phổ biến trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Do đó nhiều người cũng quan tâm đến sản phẩm này. Dưới đây là từ tiếng anh của thép hộp cũng như các thuật ngữ tiếng anh liên quan.

Thép hộp tiếng anh là gì?

Thép hộp tiếng anh là gì?

Thép hộp tiếng anh là Square Steel Tube (thép hộp vuông) hoặc Steel Rectangular Tube (thép hộp chữ nhật).

Thép hộp vuông rỗng tiếng anh là quare hollow section

Thép hộp cũng có nghĩa là thép ống có cạnh. Thép ống tiếng anh là Steel Pipe

Thép hộp là loạt thép có kết cấu rỗng bên trong, loại thép này từ lâu đã được ứng dụng khá phổ biến tại các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển như Mỹ, Anh, Pháp…Thép hộp được chia thành nhiều hình dạng ống khác nhau như thép hộp vuông, thép hộp hình chữ nhật….

Thép hộp là vật liệu trong ngành xây dựng được sản xuất theo 4 quy trình: Xử lý nguyên liệu >> Nóng chảy thép >> Đúc tiếp nhiên liệu >> Tạo phôi và cán.

Một vài thuật ngữ khác về thép dành cho bạn :

  • Thép cường độ cao : high tensile steel
  • Thép mạ kẽm : galvanised steel
  • Thép cán : rolled steel
  • Thép cán nguội : cold rolled steel
  • Thép cán nóng : hot rolled steel
  • Thép silic : silicon steel
  • Thép không gỉ : stainless steel
  • Thép đàn hồi cao : high yield steel
  • Thép hình chữ U : channel section
  • Thép góc : angle bar
  • Thép hợp kim : alloy steel
  • Thép hình tổ hợp : built up section
  • Thép hình bụng rỗng : castelled section
  • Thép mạ đồng : copper clad steel
  • Thép dẹt : flat bar
  • Thép cứng : hard steel
  • Thép hình rỗng : hollow section
  • Thép trơn : plain bar
  • Thép bản : plate steel
  • Thép hình tròn rỗng : round hollow section
  • Thép hình rỗng làm kết cấu : structral hollow section
  • Thép hình xây dựng : structural section
  • Thép công cụ : tool steel

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Quy cách trọng lượng thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Quy cách trọng lượng thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật cỡ lớn mà trên thị trường không phân phối. Chúng tôi có hai loại thép hộp đen lớn và thép hộp mạ kẽm lớn. Quý khách nếu có nhu cầu cần mua thép hộp chữ nhật lớn giá rẻ hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thép hộp chữ nhật cỡ lớn là thép có kết cấu rỗng bên trong. Được sản xuất theo dây chuyền tân tiến và công nghệ hiện đại nhất theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, tiêu chuẩn JISG của Nhật Bản. Nên thép hộp có độ bền rất cao và được ứng dụng trong nhiều công trình khác nhau.

Thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Quy cách kích thước thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Khách hàng tham khảo kích thước thep hop chu nhat co lon sau đây. Nếu cần tư vấn chi tiết và báo giá sản phẩm theo kích thước hãy liên hệ Thép Hùng Phát theo Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

Quy cách thép hộp chữ nhật 

Độ dày (mm) Khối lượng (Kg)
Thép hộp chữ nhật 125 x 75 3.2 9.52
Thép hộp chữ nhật 125 x 75 4.0 11.7
Thép hộp chữ nhật 125 x 75 4.5 13.1
Thép hộp chữ nhật 125 x 75 6.0 17.0
Thép hộp chữ nhật 125 x 75 9.0 24.1
Thép hộp chữ nhật 150 x 75 3.2 10.8
Thép hộp chữ nhật 150 x 75 4.5 14.9
Thép hộp chữ nhật 150 x 75 6.0 19.3
Thép hộp chữ nhật 150 x 75 9.0 27.6
Thép hộp chữ nhật 150 x 100 3.2 12.0
Thép hộp chữ nhật 150 x 100 4.5 16.6
Thép hộp chữ nhật 150 x 100 6.0 21.7
Thép hộp chữ nhật 150 x 100 9.0 31.1
Thép hộp chữ nhật 150 x 100 12.0 39.7
Thép hộp chữ nhật 175 x 125 4.5 20.1
Thép hộp chữ nhật 175 x 125 6.0 26.4
Thép hộp chữ nhật 175 x 125 9.0 38.2
Thép hộp chữ nhật 175 x 125 12.0 49.1
Thép hộp chữ nhật 200 x 100 4.5 20.1
Thép hộp chữ nhật 200 x 100 6.0 26.4
Thép hộp chữ nhật 200 x 100 9.0 38.2
Thép hộp chữ nhật 200 x 100 12.0 49.1
Thép hộp chữ nhật 200 x 150 4.5 23.7
Thép hộp chữ nhật 200 x 150 6.0 31.1
Thép hộp chữ nhật 200 x 150 9.0 45.3
Thép hộp chữ nhật 200 x 150 12.0 58.5
Thép hộp chữ nhật 250 x 150 4.5 27.2
Thép hộp chữ nhật 250 x 150 6.0 35.8
Thép hộp chữ nhật 250 x 150 9.0 52.3
Thép hộp chữ nhật 250 x 150 12.0 67.9
Thép hộp chữ nhật 300 x 200 6.0 45.2
Thép hộp chữ nhật 300 x 200 9.0 66.5
Thép hộp chữ nhật 300 x 200 12.0 86.8
Thép hộp chữ nhật 350 x 150 6.0 45.2
Thép hộp chữ nhật 350 x 150 9.0 66.5
Thép hộp chữ nhật 350 x 150 12.0 86.8
Thép hộp chữ nhật 350 x 250 6.0 54.7
Thép hộp chữ nhật 350 x 250 9.0 80.6
Thép hộp chữ nhật 350 x 250 12.0 106
Thép hộp chữ nhật 400 x 200 6.0 54.7
Thép hộp chữ nhật 400 x 200 9.0 80.6
Thép hộp chữ nhật 400 x 200 12.0 106

Báo giá thép hộp chữ nhật cỡ lớn

Khách hàng quan tâm muốn mua các loại thép hộp cỡ lớn liên hệ với chúng tôi để được cung cấp báo giá chi tiết của sản phẩm nhanh nhất. Thép Hùng Phát là một trong những công ty phân phối các loại thép hộp cỡ lớn với mức giá hợp lý nhất trên thị trường. Chúng tôi cam đoan mang đến cho khách hàng những loại thép hộp chất lượng cao với mức giá tốt nhất.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Thép hộp đen
Hộp Inox
Thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hình
Thép hình u
Thép hình u, i, v, h
Thép hình I, H
Thép hình U,C
Thép tấm siêu dày
Thép tấm trơn
Thép tấm chống trượt
Thép tròn trơn, vuông đặc

Chiều dài của một cây thép hộp là bao nhiêu?

Chiều dài của một cây thép hộp là bao nhiêu?

Thép hộp dài bao nhiêu? Các sản phẩm thép hộp đều sẽ có một quy cách về độ dài nhất định. Tuy nhiên mỗi hãng thép, cũng như mỗi loại thép khác nhau sẽ có độ dài khác nhau. Việc biết được độ dài sẽ giúp bạn dễ dàng trong việc tính toán số lượng thép cần có cho một công trình

Thép hộp dài bao nhiêu

Thép hộp dài bao nhiêu

Một cây thép hộp dài bao nhiêu? Một cây thép hộp thường có độ dài tiêu chuẩn từ 6m – 12m thường là các loại thép hộp sản xuất trong nước như thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen.

Thép hộp nhập khẩu có độ dài bao nhiêu? Các loại thép hộp nhập khẩu thường có độ dài rất đa dạng. Tùy theo yêu cầu của khách hàng sẽ có nhiều loại có độ dài lớn hơn 12m.

Tại sao cần phải biết quy cách thép hộp?

Việc nắm bắt được các thông số kỹ thuật, quy cách của thép hộp sẽ giúp cho bạn dễ dàng hơn trong việc tính toán số lượng thép cần sử dụng trong công trình cũng như dự trù được kinh phí cần phải chi trả.

Ngoài ra, khi biết được quy cách của thép hộp. Bạn hoàn toàn có thể so sánh những số liệu đó với các thông số tiêu chuẩn từ nhà sản xuất chính hãng để chắc chắn rằng sản phẩm mà bạn mua là hoàn toàn chất lượng. Đồng thời tránh được tính trạng mua phải thép hộp hàng nhái nhãn hiệu, hàng nhập lậu

Thép hộp dài bao nhiêu

Phân loại thép hộp

Với đặc trưng là loại thép có kết cấu rỗng ruột bên trong. Thép hộp có các thiết kế hình dạng chính là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật. Bên cạnh đó, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm là hai loại thép được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay.

Thép hộp đen: có bề mặt màu đen bóng, chịu được lực tốt, tuy nhiên vì không có lớp mạ kẽm bên ngoài nên sản phẩm dễ có khả năng xảy ra hiện tượng bị rỉ sét, ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường có độ ẩm hay lượng axit cao.

Thép hộp mạ kẽm: có quy trình sản xuất giống với thép hộp đen, nhưng loại thép này còn được mạ thêm một lớp kẽm để bảo vệ phần thép bên trong cũng như hạn chế sự hình thành rỉ sét, tăng cường khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt hơn.

Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp trong cuộc sống 

Trở thành sự lựa chọn hàng đầu với nhiều người tiêu dùng và chủ đầu tư. Thép hộp mang cho mình nhiều ưu điểm vượt trội như có giá thành rẻ vì được sản xuất từ những nguyên liệu dễ tìm kiếm. Đây là sản phẩm luôn có được một mức giá hợp lý và phù hợp với nhu cầu tiêu dùng của người Việt Nam. Bên cạnh đó, thép hộp còn có giá trị sử dụng lâu dài nhờ vào độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Trung bình tuổi thọ của một sản phẩm thép hộp thường kéo dài từ 20 năm đến  50 năm tùy vào từng điều kiện môi trường mà bạn lắp đặt.

Đặc biệt, thép hộp còn là loại vật liệu có  tính ứng dụng cao trong nhiều công trình và lĩnh vực của cuộc sống. Trong xây dựng, thép hộp được sử dụng vào trong các hạng mục như làm khung mái nhà, đóng cốt pha, làm nền móng, làm lan can cầu thang hoặc dùng để đặt kết cầu dầm thép. Trong ngành công nghiệp kỹ thuật, đây là sản phẩm được dùng để làm khung sườn xe tải, cáp điện thang máy, vật liệu trang bị cho các loại xe bọc thép,… Thép hộp trong các công trình công cộng được ứng dụng để làm biển quảng cáo, cột đèn chiếu sáng, trụ điện để mang lại chất lượng cũng như điểm nhấn cho công trình.

Thép hộp dài bao nhiêu

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hộpđen, thép hộp mạ kẽm với nhiều kích thước đa dạng được nhập khẩu cũng như sản xuất trong nước từ các doanh nghiệp uy tín, chất lượng nhất hiện nay như: Hòa Phát, Việt Đức, Hoa Sen… Giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát cập nhật mới nhất tại nhà máy. Công ty Thép Hùng Phát chân thành cảm ơn quý khách đã tin tưởng và lựa chọn chúng tôi là đại lý phân phối thép trong thời gian qua. Chúng tôi luôn cố gắng phục vụ quý khách một cách tốt nhất

Chúng tôi cùng thường xuyên cập nhật các thông tin về giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất để gửi đến quý khách. Dưới đây là bảng giá mà chúng tôi vừa cập nhật được. Mọi thắc mắc về bảng giá quý khách có thể liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm chữ nhật Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Giá thép hộp mạ kẽm đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,245 49,882 15,700 54,900
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,245 54,536 15,700 60,020
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,245 59,045 15,700 64,980
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,245 68,064 15,700 74,900
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,245 78,682 15,700 86,580
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,245 86,100 15,700 94,740
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,245 93,664 15,700 103,060
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,245 108,355 15,700 119,220
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,245 115,627 15,700 127,220
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,245 137,009 15,700 150,740
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,245 150,973 15,700 166,100
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,245 171,336 15,700 188,500
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,245 184,718 15,700 203,220
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,245 99,191 15,700 109,140
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,245 108,791 15,700 119,700
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,245 118,245 15,700 130,100
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,245 137,155 15,700 150,900
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,245 146,464 15,700 161,140
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,245 173,955 15,700 191,380
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,245 192,136 15,700 211,380
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,245 218,755 15,700 240,660
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,245 236,064 15,700 259,700
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,245 119,700 15,700 131,700
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,245 131,336 15,700 144,500
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,245 142,973 15,700 157,300
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,245 165,955 15,700 182,580
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,245 177,300 15,700 195,060
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,245 211,045 15,700 232,180
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,245 233,155 15,700 256,500
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,245 265,882 15,700 292,500
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,245 287,409 15,700 316,180
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,245 316,645 15,700 348,340
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,245 340,064 15,700 374,100
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,245 176,573 15,700 194,260
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,245 192,282 15,700 211,540
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,245 223,409 15,700 245,780
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,245 238,973 15,700 262,900
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,245 284,936 15,700 313,460
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,245 315,336 15,700 346,900
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,245 360,427 15,700 396,500
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,245 390,245 15,700 429,300
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,245 434,318 15,700 477,780
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,245 463,409 15,700 509,780
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,245 492,209 15,700 541,460
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,245 232,718 15,700 256,020
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,245 279,991 15,700 308,020
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,245 334,391 15,700 367,860
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,245 370,173 15,700 407,220
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,245 423,555 15,700 465,940
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,245 458,755 15,700 504,660
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,245 510,973 15,700 562,100
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,245 542,973 15,700 597,300
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,245 558,100 15,700 613,940
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,245 280,864 15,700 308,980
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,245 300,500 15,700 330,580
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,245 358,827 15,700 394,740
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,245 397,373 15,700 437,140
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,245 454,827 15,700 500,340
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,245 492,645 15,700 541,940
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,245 549,082 15,700 604,020
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,245 586,318 15,700 644,980
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,245 623,264 15,700 685,620
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,245 433,009 15,700 476,340
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,245 479,845 15,700 527,860
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,245 549,518 15,700 604,500
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,245 595,773 15,700 655,380
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,245 664,427 15,700 730,900
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,245 709,955 15,700 780,980
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,245 755,191 15,700 830,740
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,245 822,682 15,700 904,980
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,245 889,445 15,700 978,420
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,245 933,664 15,700 1,027,060

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Giá thép hộp đen Hòa Phát (VNĐ/cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,382 30,263 13,650 33,320
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,382 47,510 13,650 52,292
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,382 51,442 13,650 56,616
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,382 59,305 13,650 65,265
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,382 68,562 13,650 75,449
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,382 75,030 13,650 82,563
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,382 81,625 13,650 89,817
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,382 94,433 13,650 103,907
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,745 93,534 12,950 102,918
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,745 113,409 12,950 124,780
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,518 122,609 12,700 134,900
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,518 139,155 12,700 153,100
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,518 150,027 12,700 165,060
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,382 86,444 13,650 95,118
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,382 94,814 13,650 104,325
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,382 103,057 13,650 113,393
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,382 119,543 13,650 131,528
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,745 121,239 12,950 133,393
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,745 144,005 12,950 158,435
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,518 156,055 12,700 171,690
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,518 177,682 12,700 195,480
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,518 191,745 12,700 210,950
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,382 104,325 13,650 114,788
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,382 114,470 13,650 125,948
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,382 124,616 13,650 137,108
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,382 144,653 13,650 159,149
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,745 146,775 12,950 161,483
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,745 174,720 12,950 192,223
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,518 189,382 12,700 208,350
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,518 215,973 12,700 237,600
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,518 233,464 12,700 256,840
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,518 259,345 12,700 285,310
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,518 276,245 12,700 303,900
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,382 153,911 13,650 169,332
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,382 167,607 13,650 184,398
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,382 194,746 13,650 214,251
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,518 399,864 12,700 439,880
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,518 376,464 12,700 414,140
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,518 352,827 12,700 388,140
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,518 317,018 12,700 348,750
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,518 292,791 12,700 322,100
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,518 256,155 12,700 281,800
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,745 235,911 12,950 259,533
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,745 197,848 12,950 217,663
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,745 231,816 12,950 255,028
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,745 276,866 12,950 304,583
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,518 300,709 12,700 330,810
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,518 344,082 12,700 378,520
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,518 372,682 12,700 409,980
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,518 415,109 12,700 456,650
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,518 443,236 12,700 487,590
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,518 453,400 12,700 498,770
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,382 127,660 13,650 140,456
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,382 244,840 13,650 269,354
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,745 248,800 12,950 273,710
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,745 297,102 12,950 326,843
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,518 322,809 12,700 355,120
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,518 369,491 12,700 406,470
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,518 400,218 12,700 440,270
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,518 446,073 12,700 490,710
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,518 476,327 12,700 523,990
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,518 506,345 12,700 557,010
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,518 351,764 12,700 386,970
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,518 389,818 12,700 428,830
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,518 446,427 12,700 491,100
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,518 484,009 12,700 532,440
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,518 539,791 12,700 593,800
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,518 576,782 12,700 634,490
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,518 613,536 12,700 674,920
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,518 668,373 12,700 735,240
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,518 722,618 12,700 794,910
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,518 758,545 12,700 834,430
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,655 811,748 13,951 892,953

Quý khách dễ dàng tham khảo giá chi tiết của chúng tôi. Đồng thời đặt hàng nhanh chóng qua Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123. Cảm ơn khách hàng đã ủng hộ và tin tưởng sản phẩm của chúng tôi trong suốt thời gian qua.

Ứng dụng của thép hộp Hòa Phát

Sản phẩm thép hộp Hòa Phát có rất nhiều quy cách thông dụng. Vì vậy mà ứng dụng của sản phẩm này rất nhiều. Phải kể đến là dòng sản phẩm này dể dàng lắp ráp cho những công trình như nhà tiền chế. Hay hơn thế nữa sản phẩm này còn có thể dùng làm hàng rào cố định xung quanh nhà.

Ngoài ra, chúng ta cũng có thể dùng sản phẩm này để làm cầu thang ở nhà hay phòng trọ với quy cách thông dụng là 40×80 – 50×100 hay 60×120. Tùy vào mục đích sử dụng của khách hàng mà tận dụng tối đa chất lượng của sản phẩm.

Địa chỉ mua thép hộp chữ nhật Hòa Phát chính hãng

Địa chỉ phân phối sản phẩm thép hộp chữ nhật Hòa Phát chính hãng chỉ có tại công ty Thép Hùng PhátKhi đến với công ty chúng tôi, khách hàng sẽ có tất cả những dòng sản phẩm mà khách hàng cần.

Các sản phẩm của công ty chúng tôi đều được nhập trực tiếp tại nhà máy, có giấy tờ kiểm định đầy đủ. Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng của thép. Chưa kể giá mà chúng tôi đưa ra là giá do nhà máy đưa xuống, đảm bảo quý khách không bị mua với giá cao.

Mọi chi tiết hay thắc mắc về bảng giá thì khách hàng hãy liên hệ trực qua số hotline của công ty: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123 hoặc khách hàng đến địa chỉ dưới đây của công ty.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen cập nhật mới nhất

Thép hộp Hoa Sen là sản phẩm được sử dụng rất rộng rãi hiện nay bởi chất lượng tốt, giá thành rẻ, thương hiệu uy tín. Thép Hùng Phát là đại lý ủy quyền phân phối thép hộp Hoa Sen chính hãng. Quý khách mua thép tại cửa hàng chúng tôi đảm bảo giá cạnh tranh nhất thị trường hiện nay. Liên hệ đặt mua trực tiếp tại Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

Thép hộp Hoa Sen

Báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất hôm nay

Báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất gồm: bảng giá thép hộp vuông, bảng giá thép hộp chữ nhật Hoa Sen.

Thép hộp Hoa Sen chất lượng cao, bền, đẹp, hậu mãi tốt, giá cả cạnh tranh

Mọi thông tin chi tiết liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

Bảng giá thép hộp vuông Hoa Sen mới nhất

Độ dày thép: từ 0.57 mm đến 4 mm

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây

Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

  • Kích thước : 10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 20×20 mm, đóng bó: mỗi bó 200 cây/ bó
  • Kích thước: 25×25, 30×30 mm, đóng bó: 100 cây/bó
  • Kích thước 36×36 mm: đóng bó: 50 cây/bó
  • Kích thước: 38×38, 40×4, 50x50mm, đóng bó: 49 cây/bó
  • Kích thước: 75×75 mm: đóng bó: 20 cây/bó
  • Kích thước: 90×90, 100×100 mm: đóng bó: 9 cây/ bó
QUY CÁCH ĐỘ DÀY TỶ TRỌNG (Kg/cây) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
Thép hộp Hoa Sen 14×14 0,8 1,97 42.960
0,9 2,19 52.560
1,0 2,41 57.840
1,1 2,63 63.120
Thép hộp Hoa Sen 20×20 1,1 3,87 85.680
1,2 4,20 100.800
Thép hộp Hoa Sen 25×25 1,1 4,91 117.840
1,2 5,33 127.920
Thép hộp Hoa Sen 30×30 1,0 5,43 130.320
1,1 5,94 142.560
1,2 6,46 155.040
1,4 7,47 179.280
Thép hộp Hoa Sen 40×40 1,1 8,02 192.480
1,4 10,11 242.640

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hoa Sen mới nhất

Độ dày thép: từ 0.57 mm đến 4 mm

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây

Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

  • Kích thước: 13×26, 16×36, đóng bó: 200 cây / bó
  • Kích thước: 20×40 mm, đóng bó: 80 cây / bó
  • Kích thước: 25×50, 30×60, 40×60, 40×80 mm, đóng bó: 50 cây / bó
  • Kích thước: 50×100 mm, đóng bó: 40 cây / bó
  • Kích thước: 30×90 mm, đóng bó: 30 cây / bó
  • Kích thước: 60×120 mm, đóng bó: 20 cây / bó
QUY CÁCH ĐỘ DÀY TỶ TRỌNG
(Kg/cây)
ĐƠN GIÁ
(Vnđ/Cây)
13×26 0,8 2,79 66.960
0,9 3,12 74.880
1,0 3,45 82.110
1,1 3,77 89.726
20×40 1,0 5,43 129.234
1,1 5,94 141.372
1,2 6,46 153.748
1,4 7,47 177.784
25×50 1,0 6,84 162.792
1,1 7,50 178.500
1,2 8,15 193.970
1,4 9,45 224.910
30×60 1,0 8,25 196.350
1,1 9,05 215.390
1,2 9,85 234.430
1,4 11,43 272.034
40×80 1,0 11,08 263.704
1,1 12,16 289.408
1,2 13,24 315.112
1,4 15,38 366.044
50×100 1,2 16,63 395.794
1,4 19,33 460.054

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen dùng để làm gì

Thép Hộp Hoa Sen được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống, có thể kể đến như:

  • Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen được ứng dụng làm lan can, cầu thang, hàng rào, cửa … nói chung rà rất nhiều ứng dụng trong lĩnh vực nhà ở dân dụng
  • Trong kết cấu xây dựng: Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen được ứng dụng làm khung sườn, nền, sàn, dầm…
  • Giàn giáo chịu lực: các giàn giáo đòi hỏi sự chịu lực tốt, nhẹ, chắc chắn thì thép hộp Hoa Sen là lựa chọn hoàn hảo
  • sản xuất công nghiệp: quan sát bạn sẽ thấy thép hộp mạ kẽm Hoa Sen được ứng dụng rất nhiều trong sản xuất sườn xe máy, ô tô, xe tải…
  • Sản xuất nội thất: thép hộp Hoa Sen được dùng khá nhiều trong thi công nội thất như bàn ghế, giường, tủ…vv

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen được sản xuất theo tiêu chuẩn nào ?

Thép hộp Hoa Sen

Sản phẩm thep hop Hoa Sen được công nhận đạt chuẩn của các nước sản xuất thép hộp hàng đầu thế giới như: Mỹ, Anh, Nhật, Úc…cụ thể:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006
  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A500/A 500M – 10a
  • Tiêu chuẩn New Zealand (Úc): ( AS 1163:2009

Thép hộp Hoa Sen có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, …

Địa chỉ mua thép hộp Hoa Sen chính hãng giá rẻ

Địa chỉ phân phối sản phẩm thép hộp Hoa Sen chính hãng chỉ có tại công ty Thép Hùng PhátKhi đến với công ty chúng tôi, khách hàng sẽ có tất cả những dòng sản phẩm mà khách hàng cần.

Các sản phẩm của công ty chúng tôi đều được nhập trực tiếp tại nhà máy, có giấy tờ kiểm định đầy đủ. Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng của thép. Chưa kể giá mà chúng tôi đưa ra là giá do nhà máy đưa xuống, đảm bảo quý khách không bị mua với giá cao.

Mọi chi tiết hay thắc mắc về bảng giá thì khách hàng hãy liên hệ trực qua số hotline của công ty: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123 hoặc khách hàng đến địa chỉ dưới đây của công ty.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Tiêu chuẩn ANSI
Tiêu chuẩn BS
Tiêu chuẩn DIN
Tiêu chuẩn JIS
Phụ kiện Inox
Thép V inox, tấm Inox
Ống Inox
Thiết bị chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Hệ thống chữa cháy
Máy bơm chữa cháy
Van chất lượng cao

gia-thep-mien-nam-gia-re

Thép tốt nhất hiện nay

Thép tốt nhất hiện nay là những loại thép nào?. Như chúng ta đã biết, thép xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng trong từng hạng mục thi công, một trong những sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng, cũng như công nghiệp cơ khí chế tạo.

Tại Việt Nam, sắt thép được xem như xương sống của các công trình xây dựng. Luôn luôn góp mặt trong mọi dự án từ nhỏ tới lớn, mục đích chính đảm bảo độ vững chãi và bền với thời gian cho công trình. Tổng công ty chuyên phân phối – Kho thép Miền Nam chúng tôi giới thiệu tới quý khách hàng các loại thép xây dựng tốt nhất hiện nay và đang được nhiều người sử dụng nhất.

gia-thep-mien-nam-gia-re

Top 5 loại thép xây dựng tốt nhất hiện nay tại Việt Nam

Thép xây dựng Việt Nhật

Sắt thép Việt Nhật là thương hiệu thép có mặt từ rất lâu, đã và đang được người dùng đánh giá rất cao tại thị trường Việt Nam. Không phân biệt vùng miền Nam hay miền Bắc, chúng hầu như có mặt ở tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.

Thép Việt Nhật đa năng, đa dạng các loại thép gồm thép cuộn, thép cây, thép tròn trơn. Được sản xuất dưới nhiều hình dạng, kích thước khác nhau để khách hàng có thể lựa chọn được loại thép phù hợp nhất với công trình xây dựng hay tùy từng mục đích sử dụng của mình.

Chất lượng thép Việt Nhật được coi là điểm mạnh lớn giúp thương hiệu Việt Nhật đã ăn sâu vào tiềm thức của người dân Việt Nam. Thép xây dựng Việt Nhật sản xuất đạt tiêu chuẩn thế giới, đáp ứng được mọi thông số khắt khe mà Hiệp Hội VACC đưa ra.

Thương hiệu thép xây dựng này cực kì uy tín, không chỉ có chất lượng vượt trội mà còn có giá thành khác nhau phù hợp với chất lượng.

Thép xây dựng Pomina

Pomina hiện tại đang sở hữu ba nhà máy sản xuất với công suất lớn nhất tại Việt Nam. Sắt thép Pomina từ lúc ra đời cho đến nay đã được đông đảo người dân tiêu dùng sử dụng & cực kì hài lòng.

Sắt thép Pomina có chất lượng cực kì tốt, an toàn và bền vững. Giá thép Pomina được giới chuyên môn đánh giá là rẻ hơn so với các sản phẩm thép xây dựng ngang bằng chất lượng trên thị trường. Do đó, sắt thép Pomina đang là thương hiệu được ưa chuộng tại khu vực miền Nam và tương lai là trên toàn quốc và nước ngoài.

Thép xây dựng Hòa Phát

Hòa Phát là thương hiệu đi đầu trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam, lần lượt các sản phẩm ra đời  được hầu hết người dân Việt Nam biết tới cũng như lựa chọn cho công trình xây dựng của mình.

Chiếm thị phần lớn nhất tại Việt Nam hiện nay, thép Hòa Phát là sản phẩm được đánh giá cao về chất lượng, tính thẩm mỹ, sự đa dạng về chủng loại sản phẩm, các tiêu chuẩn kỹ cũng đảm bảo đầy đủ theo yêu cầu của khách hàng khi sử dụng. Thép Hòa Phát cũng là thương hiệu sản phẩm sắt thép có giá thành cạnh tranh trên thị trường hiện nay.

gia-thep-mien-nam-gia-re

Thép xây dựng Miền Nam

Sắt thép xây dựng Miền Nam là vật liệu chất lượng cao, độ bền lớn và đảm bảo tính an toàn tuyệt đối trong xây dựng cũng như là sử dụng ở các công trình nhà ở, công cộng, tới các công trình lớn. Khẳng định được ưu điểm của mình trong lòng người dân, chủ thầu xây dựng, sắt thép miền Nam đang có mặt ở khắp các công trình lớn nhỏ tại khu vực miền Nam.

Thép xây dựng Việt Úc

Thép Việt Úc luôn nằm trong danh sách vật liệu xây dựng được người tiêu dùng tiêu thụ cực kì mạnh mẽ. Để xây dựng lên lòng tin đó, công ty thép Việt Úc luôn sản xuất sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế và cả Việt Nam. Một số dòng sản phẩm chính của thương hiệu thép Việt Úc như thép cây, thép cuộn vằn, thép cuộn trơn…luôn được  cải tiến sản phẩm liên tục nhằm cung cấp cho khách hàng dòng sắt thép chất lượng nhất.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021

Bảng báo giá sắt thép xây dựng luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau. Hôm nay, công ty Kho thép Miền Nam xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

Bảng giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách hàng sẽ sở hữu những quyền lợi gì khi sử dụng dịch vụ của Kho thép Miền Nam?

  • Ở mỗi khung giờ, Kho thép Miền Nam luôn báo giá sắt thép dân dụng chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép. (Giá sẽ có chiết khấu hấp dẫn với những đơn hàng lớn)
  • Công ty sắt thép xây dựng Kho thép Miền Nam tại khu vực Miền Nam là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cam kết chính hãng, phân phối tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí tùy thuộc vào khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải to tới công trình lớn.
  • Nếu sản phẩm gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng

Những bước tiến hành để hoàn tất thủ tục đặt hàng tại Công ty chúng tôi?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất về các nội dung chính: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

 

Đặc điểm của thép hình U

Đặc điểm của thép hình U

Đặc điểm của thép hình U – Thép U cũng tương tự như các sản phẩm thép hình khác là có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao. Thép U được sản xuất với rất nhiều những kích thước khác nhau để phù hợp với các công trình lớn nhỏ khác nhau.

Thép U được chia thành 6 kích thước chính, trong mỗi một kích thước được đo củ thể theo số đo mm. Bởi vậy kích thước của thép U được chia ra làm h, b, d, t, R và r. Tương ứng với mỗi kích thước lại được chia nhỏ thành những kích thước tương ứng với khối lượng được tính theo kg/m.

Đặc điểm của thép hình U

Thép hình U là gì?

Thép hình U có đặc điểm hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu như được nhúng kẽm, thậm chí một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của khách hàng.

Thép hình U là gì?

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình U tại thị trường tiêu thụ VLXD luôn thay đổi không ngừng, chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến và chắt lọc ra các thông tin và giá cả phù hợp nhất đến với mọi đơn vị. Đối với các đơn đặt hàng lớn, sẽ nhận được các ưu đãi khuyến mãi đặc biệt. Dưới đây là bảng báo giá thép hình U cho quý khách tham khảo!

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
Thép U65x30x3,0 6 4,83 29,00 14,300
Thép U80x40x4,0 6 7,05 42,30 14,300
Thép U100x46x4,5 6 8,59 51,54 14,300
Thép U140x58x4,9 6 10,40 62,40 14,300
Thép U140x58x4,9 6 12,30 73,80 14,300
Thép U150x75x6,5 12 18,60 223,20 14,300
Thép U160x65x5,0 6 14,20 85,20 14,300
Thép U180x74x5,1 12 17,40 208,80 14,300
Thép U200x76x5,2 12 18,40 220,80 14,300
Thép U250x78x7,0 12 27,50 330,00 14100
Thép U300x85x7,0 12 34,50 414,00 14100
Thép U400x100x10,5 12 59,00 708,00 14,300

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh U đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

Thép hình chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau như U50, U65, U80, U100, U120, U150, U160, U200, U250, U300, U400. Mỗi kích thước sẽ được sử dụng cho từng mục đích khác nhau. Ngoài kích thước khác nhau, thì sản phẩm thép U cũng có khối lượng và đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của từng công trình mà quý khách hàng sẽ lựa chọn cho mình những sản phẩm thép hình U riêng nhằm đảm bảo chất lượng công trình được an toàn cũng như tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

– Vật liệu sử dụng: Thép U, Inox U, Nhôm U, Đồng U, Hợp kim, mạ kẽm, nhúng kẽm

– Bề mặt sản phẩm khi hoàn thiện: Đen, sơn, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng,

– Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra quy cách thép hình U

Quy cách H (mm) B (mm) t1(mm) L (m) W (kg/m)
Thép hình chữ U50x32x4.4 50 32 4,4 6 4,48
Thép hình chữ U60x36x4.4 60 36 4,4 6 5,90
Thép hình chữ U80x40x4.5 80 40 4,5 6 7,05
Thép hình chữ U100x46x4.5 100 46 4,5 6 8,59
Thép hình chữ U120x52x4.8 120 52 4,8 6 10,48
Thép hình chữ U140x58x4.9 140 58 4,9 6m/9m/12m 12,30
Thép hình chữ U150x75x6.5×10 150 75 6,5 6m/9m/12m 18,60
Thép hình chữ U160x64x5 160 64 5 6m/9m/12m 14,20
Thép hình chữ U180x68x6 180 68 6 12 18.16
Thép hình chữ U180x68x6.5 180 68 6.5 12 18.4
Thép hình chữ U180x75x5.1 180 75 5,1 12 17.4
Thép hình chữ U200x73x6.0 200 73 6,0 12 21,30
Thép hình chữ U200x73x7 200 73 7,0 12 23,70
Thép hình chữ U200x76x5.2 200 76 5,2 12 18,40
Thép hình chữ U200x80x7.5×11 200 80 7,5 12 24,60
Thép hình chữ U 240x90x5.6 240 90 5,6 12 24
Thép hình chữ U250x90x9x13 250 90 9 12 34,60
Thép hình chữ U250x78x6.8 250 78 6.8 12 25,50
Thép hình chữ U280x85x9.9 280 85 9,9 12 34,81
Thép hình chữ U300x90x9x13 300 90 9 12 38,10
Thép hình chữ U300x88x7 300 88 7 12 34.6
Thép hình chữ U350x90x12 300 90 12 12 48.6
Thép hình chữ U380x100x10.5 380 100 10.5 12 54.5

Quy trình sản xuất thép U

Thép hình U cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Ứng dụng thép hình H

Với độ cứng cũng như độ bền và không rỉ mà xà gồ được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng để tạo nên độ vững chắc cho các công trình. Tùy từng loại công trình mà sẽ sử dụng các loại xà gồ chữ U,I,C,Z cho hợp lý.

Quy trình cung cấp thép hình U tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Quý khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Sản phẩn thép hình I

Sản phẩn thép hình I

Sản phẩn thép hình I – Hiện tại trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp các sản phẩm thép hình I. Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng cung cấp các mặt hàng đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng với mức giá hợp lý. Đối với các nhà thầu xây dựng, giá cả không chỉ là tiền đề để mua hàng mà còn phải đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Bởi vì nếu mua phải những sản phẩm thép I không đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng sẽ ảnh hưởng rất lớn đến tuổi thọ công trình và gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Sản phẩn thép hình I

Thép hình I là gì ?

Thép chữ I là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ I, với kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép hình chữ I có khả năng chịu lực cũng như độ đàn hồi tốt nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, kết cấu tiền chế, nhịp cầu … Cũng như những loại thép khác, người ta sử dụng mác thép để đánh giá chất lượng thép chữ I

Thép hình I là gì ?

Bảng báo giá thép hình I cập nhật mới nhất năm 2021

Xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa cho mình những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá tốt nhất. Giá thép I luôn là vấn đề được khách hàng quan tâm rất nhiều khi chúng tôi tư vấn. Hiểu được mong muốn của khách hàng là lên dự toán công trình chính xác đồng thời mua được sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng.

Bảng báo giá thép hình I cập nhật mới nhất năm 2021

Vật liệu xây dựng CMC luôn cố gắng tư vấn, báo giá tốt nhất, phù hợp nhất với yêu cầu công trình nhằm giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí mua vật liệu xây dựng.

Tên hàng Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43,8 Cây 6m 558.600
I100 * 5,9 * 3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52,2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ 109,2 Cây 6m 1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi 109,2 Cây 6m 1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ 127,8 Cây 6m 1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ 127,8 Cây 6m 1.342.000
I200 * 100jinxi 127,8 Cây 6m 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154,2 Cây 6m 1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154,2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177,6 Cây 6m 1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9 177,6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ 220,2 Cây 6m 2.260.000
I300 * 150jinxi 220,2 Cây 6m 2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ 248,4 Cây 6m 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297,6 Cây 6m 3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297,6 Cây 6m 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339,6 Cây 6m 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397,2 Cây 6m 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537,6 Cây 6m 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 Cây 6m 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567,6 Cây 6m 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh I đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình I 

Quy cách thép hình I 

Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

Các kích thước của thép hình I

– Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000
– Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000
– Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000
– Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000
– Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000
– Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000
– Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000
– Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000
– Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000

Bảng tra quy cách thép hình I

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia 300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

Quy trình sản xuất thép I

Thép hình I cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình I

Thép chữ I là sản phẩm có kết cấu cân bằng (chữ I), chắc chắn, bền vững nên thép I có nhiều ứng dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau như:

Ứng dụng thép hình H

+ Ứng dụng trong xây cầu, làm đường
+ Làm đòn cân
+ Xây dựng nhà thép tiền chế
+ Làm kệ kho chứa hàng hóa
+ Thiết kế lò hơi công nghiệp
+ Thiết kế tháp truyền hình
+ Thiết kế khu nâng và vận chuyển máy móc
Làm cọc nền cho nhà xưởng …

Quy trình cung cấp thép hình I tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook