Lưu trữ của tác giả: lee dong

Đơn vị thu mua phế liệu sắt thép

Đơn vị thu mua phế liệu sắt thép

Đơn vị thu mua phế liệu sắt thép – Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá sắt phế liệu hôm nay, các bạn có thể tham khảo hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết hơn. Giá sắt vụn hôm nay cũng khá tốt và ổn định, vì sắt vụn thường có giá thu mua không cao bằng các loại khác nên khách hàng thường lo lắng về vấn đề này.

Nhưng với Hưng Thịnh thì bạn cứ yên tâm rằng chúng tôi sẽ thu mua sắt thép phế liệu với giá cao nhất, cao hơn hẳn so với thị trường. Nhìn chung giá sắt vụn, giá sắt phế liệu sẽ có sự dao động tùy thuộc vào thị trường từng ngày nhưng với chúng tôi sự dao động đó là không hề đáng kể.

Bảng giá thu mua phế liệu sắt

Luôn là địa chỉ thu mua phế liệu uy tín cho các đối tác, công ty nước ngoài muốn đầu tư về lĩnh vực phế liệu tại Việt Nam. Đầu tư đa phương da diện đều tại Hưng Thịnh. Chúng tôi sẵn sàng hợp tác về mọi mặt, cùng có lợi cho đôi bên. Điều đó luôn làm chúng tôi ngày càng phát triển mình hơn. Phát triển về thương hiệu, dịch vụ, kĩ năng…tự hoàn thiện mình mỗi ngày và phát triển cùng đối tác.

Phế liệu sắt thép là gì?

Chúng ta có thể hiểu đơn giản khái niệm này như sau: Phế liệu sắt thép là những nguyên vật liệu hay những loại máy móc, sản phẩm hư hỏng được làm từ sắt thép, chúng một phần là không sử dụng được nữa hoặc là những bộ phận được loại bỏ trong quá trình sản xuất tại các nhà máy, khu công nghiệp.

Bảng giá thu mua phế liệu sắt

Bảng giá thu mua phế liệu sắt cập nhất mới nhất năm 2021

Sắt hiện rất phổ biến tại các cơ sở xí nghiệp công ty sản xuất. Trước đó ít ai làm dịch vụ này thì giá thu mua phế liệu sắt chỉ ở mức trung bình, chỉ từ 5.000 đồng đến 10.000 đồng/kg. Thậm chí còn thấp hơn.

Năm 2021, giá thu mua các loại sắt phế liệu tại Hưng Thịnh đã tăng nhanh từ 12.500 đồng đến 30.000 đồng/kg, tình hình có thể cao hơn. Chú ý là giá tăng chứ không phải giá mua.

Hiện nay phế liệu sắt thép sắt vụn thải ra thị trường ngày càng nhiều với đa dạng chủng loại: sắt từ các công trình xây dựng phá bỏ và xây mới: nhà chung cư, khu công nghiệp, nhà máy,…và từ các nhà dân, sắt thép từ sinh hoạt, gia công sản xuất, …

Ngoài ra, chúng tôi còn mua tất cả các loại tổng hợp khác như: thép nhôm sắt thép, thu mua phế liệu inox , thu mua phế liệu đồng, Huyết, thu mua phế liệu niken, gang,thu mua phế liệu sắt thép, thu mua phế liệu thiếc, thu mua phế liệu bạc, bạc trắng, xi mạ vàng, thu mua phế liệu hợp kim, xi mạ bạc, bo mạch, linh kiện điện tử, bản mạch trong, chip, IC, thiếc, thùng phi, thu mua phế liệu hợp kim , mũi khoan, thép gió…

Thế nên giá sắt phế liệu cũng có nhiều loại giá khác nhau và ở phía dưới là những phân loại mà Hưng Thịnh muốn thông tin cho các bạn biết. Đồng thời cũng trả lời câu hỏi: “Giá sắt phế liệu bao nhiêu 1kg”

Sau đây là bảng giá phế liệu sắt mới nhất hiện nay:

Giá dây thép sắt hôm nay là: 14.500 VNĐ/1kg.

Giá bã sắt hôm nay có là: 7.500 VNĐ/1kg.

Giá sắt gỉ rét nặng hôm nay là: 9.000 – 13.000 VNĐ/1kg.

Giá phế liệu sắt đặc hôm nay là: 13.000 – 31.000 VNĐ/1kg.

Giá phế liệu sắt vụn công trình hôm nay là: 9.000 – 19.000 VNĐ/1kg.

Giá bazơ sắt hôm nay dao động từ: 6.500 – 13.000 VNĐ/1kg.

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

Hưng Thịnh nhận mua sắt phế liệu các loại với mẫu mã đa dạng, giá thích hợp:

Thu mua sắt loại 1
Loại này là dạng sắt phi, sắt cây, sắt đặc, những loại sắt I, U, H không lẫn các tạp chất khác, có khả năng sử dụng cao. Loại này được thu mua với giá thành cao nhất.

Thu mua sắt loại 2
Gồm các loại phế liệu được thải ra trong quá trình xây dựng, ở dạng lớn hoặc ở dạng nguyên mẫu ngắn, có lẫn tạp chất hay đất đá trong quá trình sử dụng, thường loại này là sắt vụn.

Thu mua sắt loại 3
Đây là loại sắt vụn, sắt phế liệu, bazo sắt được thải ra từ quá trình tiện, phay, bào hoặc các vật dụng có thành phần sắt sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày, có tỷ lệ bị rỉ sét cao.

Các bước thu mua phế liệu sắt thép giá cao tại Hưng Thịnh

Nắm được và thấu hiểu những khó khăn trong các giao dịch giữa khách hàng và các cơ sở thu mua phe lieu sat thep xoay quanh những vấn đề như khoảng cách địa lý, giá cả, sự nhanh gọn, kịp thời, chúng tôi đã tích hợp những ưu điểm tốt nhất của mình trong nhiều năm hoạt động để mang lại cho khách hàng những hợp đồng giao dịch hoàn hảo nhất và hài lòng nhất với những công đoạn đơn giản và đầy đủ nhất:

Bước 1: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ khảo sát sau khi nhận được thông tin yêu cầu của khách hàng, quy trình bao gồm kiểm tra tình trạng phế liệu và tiến hành thẩm định giá sau đó tiến hành giao dịch với khách hàng nếu nhận được sự thỏa thuận giữa 2 bên.

Bước 2: Nhân viên sẽ đến thu gom, tháo dỡ phần phế liệu yêu cầu một cách nhanh chóng và gọn gàng, mọi công đoạn đều được thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp được đào tạo bài bản, cam kết vệ sinh và an toàn nhất.

Bước 3: Thanh toán hoàn tất sau khi kết thúc giao dịch.

Cách nhận biết các loại phế liệu sắt

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

– Sắt vụn phế liệu có giá khá rẻ. Đây cũng là loại loại phế liệu được thanh lý nhiều nhất hiện nay.

– Sắt đặc là loại sắt ở dạng cây gồm sắt phi các loại và sắt chữ U, I,V, H. Đây là loại phế liệu có giá trị cao nhất, không bị lẫn tạp chất. Nên có giá trị cao nhất và có thể tận dụng lại.

– Sắt công trình là loại sắt được thải ra trong quá trình xây dựng. Giá thu mua phế liệu sắt công trình thường rẻ hơn sắt đặc.

– Bã sắt và bazơ sắt thường được thải ra từ quá trình tiện, phay, bào mòn.

– Sắt gỉ sét và dây thép sắt có giá thu mua hiện tại vẫn đang được thu mua. Mua tại bãi, thường sắt gỉ rét được ít người chú ý. Nhưng chúng rất có giá trị.

– Các loại ống sắt, sắt hộp từ khung, giàn và ống bảo vệ ngoài trời…

Lý do quý khách nên chọn Đơn vị thu mua phế liệu sắt Hưng Thịnh

Cung cấp giá cả sắt thép cao nhất, giá thành phế liệu sắt thép ổn định và luôn cao nhất, cạnh tranh lành mạnh nhất trên thị trường hiện nay.

  • Hồ sơ năng lực cao, nhận đặt cọc, đấu thầu các công trình lớn.
  • Với đội ngũ nhân viên ưu tú, hệ thống chi nhánh cả nước, quy trình định giá chuyên nghiệp, chúng tôi tự hào có thể nhận mua bán sắt thép phế liệu toàn quốc trong ngày.
  • Đội ngũ nhân viên đông đảo, đại lý rộng khắp, cơ sở trên cả nước, hoạt động nhanh gọn, nhiệt tình với nhiều kinh nghiệm trong làm việc, nhanh nhẹn và thật thà.
  • Cam kết uy tín, đảm bảo thu mua nhanh chóng, cân đo uy tín, chất lượng.
  • Phế liệu Hưng Thịnh là một doanh nghiệp hàng đầu trong mua phế liệu sắt thép ở TP.HCM, Bình Dương và cả nước.
  • Chiết khấu hoa hồng cao nhất, Thấu hiểu tâm tư khách hàng sâu sắc.
  • Hỗ trợ làm thủ tục giấy tờ môi trường, thuế, hải quan liên quan nhanh nhất.
  • Giao tiền nhanh gọn, thỏa mãn yêu cầu của khách hàng với nhiều hình thức thanh toán theo nhu cầu của khách hàng.

CÔNG TY TNHH HƯNG THỊNH

Địa chỉ: Lái Thiêu, TX.Dĩ An, Bình Dương
CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương 0973 341 340 – 0777210012 (Mr.Trường)
Website: thumuaphelieuhungthinh.com/
Gmail: Thumuaphelieuhungthinh@gmail.com
MXH: Facebook

Thu mua phế liệu giá cao uy tín

Thu mua phế liệu giá cao uy tín

Thu mua phế liệu giá cao uy tín – Đồng là một trong những loại kim loại được phát hiện cũng như được sử dụng ngay từ những năm đầu tiên của lịch sử loài người. Cho đến ngày nay, kim loại này vẫn đóng một vai trò hết sức quan trọng. Nó có mặt trong hầu hết các hoạt động sản xuất cũng như sinh hoạt của chúng ta. Ngày nay, chúng thường có mặt trong các loại dây điện, viễn thông, các thiết bị điện tử,…

Sau khi chúng không còn sử dụng được nữa thì có thể tách và bán phần đồng ấy cho các cơ sở thu mua phế liệu đồng. Tại đây, đồng phế liệu sẽ được đem đi tái chế và sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau. Mặc dù, hầu hết đồng phế liệu không phải là dạng đồng nguyên chất. Nó chỉ là dạng hợp kim của đồng. Tuy nhiên nó vẫn có giá trị rất cao.

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Cập nhật bảng giá thu mua phế liệu đồng mới nhất năm 2021

Giá phế liệu mạt đồng vàng hôm nay là: 55.000 – 91.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng vàng hôm nay là: 66.000 – 181.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng cháy hôm nay là: 78.500 – 147.500 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng cáp hôm nay là: 236.000 – 309.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng đỏ hôm nay là: 176.000 – 276.000 VNĐ/1kg

Lưu ý: giá có thể thay đổi so với thời điểm hiện tại. Liên lạc cho chúng tôi để biết giá chi tiết.

Phế liệu Đồng là gì ?

Phế liệu Đồng hay còn gọi là Đồng phế liệu được lấy ra từ các vật dụng sinh hoạt hằng ngày đặt biệt là các vật dụng đồ điện tử thường có rất nhiều Đồng. Tưởng rằng phế liệu đồng là các thứ bỏ đi không còn giá trị hoặc bạn cho rằng nó không đáng bao nhiêu tiền , nhưng một số loại vẫn có giá thành khá cao, bạn có thể kiếm được một khoản không nhỏ từ chúng do giá thành của chúng khá cao. Nhất là các loại như đồng phế liệu , người ta thường bảo Vàng , Bạc , Đồng … Vậy là đồng đứng thứ 3 về mặt giá trị trong các kim loại . Vì Vậy Bạn nên giữ lại và bán cho các đơn vị chuyên thu mua phế liệu đồng giá cao chuyên nghiệp.

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Phân loại phế liệu đồng trên thị trường hiện nay

Đồng đặc loại 1 (không pha lẫn bất kì tạp chất nào) là có giá cao nhất, loại 2, loại 3 sẽ có giá giảm dần. Vậy làm thế nào để phân biết được chúng. Dù bạn mua mới hay mua phế liệu cũng nên hiểu biết về vấn đề này để tránh tình trang mua bị hớ hoặc mua không đúng chất lượng. Nếu không phải là dân trong ngành về kim loại hay người trong ngành thì thật khó để phân biệt.

Đối với Hưng Thinh là đơn vị thu mua phế liệu đồng nên sẽ chia sẽ về kinh nghiệm phân biệt các loại phế liệu. Vừa chia sẽ kinh nghiệm vừa giúp cho các cơ sở phế liệu mới mở hay các đối tác của Hưng Thịnh có cái nhìn sau sắc hơn về phế liệu đồng.

Nhằm định giá đúng loại phế liệu, không gây thiệt hại cho người bán cũng như uy tín của người mua. Để phân biệt thì thường dựa vào đặc điểm và giá trị kinh tế mà người ta phân chia ra thành nhiều loại đồng phế liệu khác nhau. Cụ thể hơn là:

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Đồng loại 1
Đồng loại 1 được thu mua phế liệu nhiều nhất, có giá trị cao nhất. Loại này có đặc điểm là tỷ lệ đồng cao, không bị pha trộn các tạp chất kim loại khác. Loại này thường là dây cáp lớn được sử dụng trong ngành điện và viễn thông.

Đồng loại 2
Đồng loại 2 có chất lượng và giá trị thấp hơn, có thể bị pha trộn 1 ít tạp chất hoặc kim loại. Loại này thường dạng sợi, chủ yếu là dùng để làm dây điện nhỏ như các sợi đồng trong các mô tơ điện hoặc lõi của dây điện dùng trong sinh hoạt có thể đã bị đốt vỏ.

Đồng loại 3
Đồng loại 3 hay còn được gọi là đồng vàng, đồng đỏ, bị oxy hóa nhiều. Loại này chủ yếu là đồng miếng hoặc là bazơ tỷ lệ đồng còn thấp thải ra sau quá trình tiện thành các dạng đồng vụn chứa tỷ lệ đồng thấp và có giá thấp hơn so với 2 loại đồng phế liệu 2 và 1.

Các bước thu mua phế liệu đồng của công ty Hưng Thịnh

Nhằm thể hiện sự chuyên nghiệp, uy tín của mình, Hưng Thịnh đã thiết kế 1 quy trình làm việc khoa học với 5 bước như sau:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin cần mua phế liệu đồng

Khi bạn có nhu cầu bán phế liệu đồng các loại, hãy nhấc máy và gọi cho chúng tôi theo số hotline 0973 341 340. Đội ngũ nhân viên của Hưng Thịnh sẽ nhanh chóng tiếp nhận thông tin và phản hồi lại cho Quý khách.

Bước 2: Khảo sát chất lượng kim loại đồng

Tiếp đến nhân viên của công ty Hưng Thịnh chúng tôi sẽ khảo sát số lượng và chất lượng đồng phế liệu qua điện thoại. Đồng thời cử nhân viên có trình độ, kinh nghiệm đến tận nơi để phân loại.

Bước 3: Đưa ra mức giá thu mua đồng

Sau khi phân loại phế liệu, nhân viên của chúng tôi sẽ đề ra mức giá hợp lý cho khách hàng. Mức giá đảm bảo cạnh tranh trên thị trường. Không có tình trạng ép giá người bán. Nếu khách hàng đồng ý mới tiến hành lập hợp đồng thu mua phế liệu.

Bước 4: Tiến hành thu mua đồng

Nhân viên Hưng Thịnh sẽ cử người thu mua cũng như máy móc, phương tiện chuyên dụng đến để tiến hành thu mua vận chuyển phế liệu. Với quy trình diễn ra nhanh, gọn. Đảm bảo thu mua sẽ vệ sinh sạch sẽ không gian sạch sẽ cho Quý khách.

Bước 5: Thanh toán cho khách hàng sau bán đồng

Sau khi kết thúc quá trình thu mua, nhân viên sẽ tiến hành thanh toán cho khách hàng với mức giá đã được thỏa thuận. Công ty chúng tôi ưu tiên cho khách hàng được lựa chọn hình thức thay toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Bạn có thể xem chính sách thu mua phế liệu đồng dành cho khách hàng của Hưng Thịnh tại đây

Đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Hưng Thịnh

Hiện nay có rất nhiều đơn vị thu mua phe lieu dong tại nhiều tỉnh thành trên cả nước. Các bạn có thể tham khảo và tìm hiểu để chọn cho mình đơn vị thu mua tốt nhất .

Công ty địa chỉ thu mua phế liệu cũng là 1 yếu tố quan trọng ảnh hướng mức giá phế liệu. Ngày nay giá thu mua phế liệu ở các công ty uy tín cao hơn 20 – 35% so với các cơ sở vựa ve chai nhỏ lẻ.

Đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Hưng Thịnh

Ngoài ra, chúng tôi còn mua tất cả các loại tổng hợp khác như: thép nhôm sắt thép, thu mua phế liệu inox , thu mua phế liệu đồng, Huyết, thu mua phế liệu niken, gang,thu mua phế liệu sắt thép, thu mua phế liệu thiếc, thu mua phế liệu bạc, bạc trắng, xi mạ vàng, thu mua phế liệu hợp kim, xi mạ bạc, bo mạch, linh kiện điện tử, bản mạch trong, chip, IC, thiếc, thùng phi, thu mua phế liệu hợp kim , mũi khoan, thép gió…

Nhưng tại sao bạn nên chọn Hưng Thịnh làm đơn vị Thu mua cho bạn bởi vì 

  • Chúng tôi thu mua giá khá cao so với các đơn vị khác trong thị trường phế liệu ngày nay.
  • Chúng tôi Kinh nghiệm thu mua tại rất nhiều tỉnh thành trên cả nước
  • Hợp đồng mua bán rỏ ràng
  • Nhanh chóng thuận tiện giúp bạn khỏi chướng mắt với 1 đống phế liệu
  • Uy tín, Chuyên Nghiệp giúp các bạn có thể tin tưởng và làm ăn lâu dài với chúng tôi
  • Chúng tôi thu mua tận nơi giúp bạn khỏi mất công di chuyển

CÔNG TY TNHH HƯNG THỊNH

Địa chỉ: Lái Thiêu, TX.Dĩ An, Bình Dương
CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương 0973 341 340 – 0777210012 (Mr.Trường)
Website: thumuaphelieuhungthinh.com/
Gmail: Thumuaphelieuhungthinh@gmail.com
MXH: Facebook

lưới thép

Cung cấp phân phối sỉ và lẻ lưới thép

Công ty thép Hùng Phát chuyên cung cấp phân phối sỉ và lẻ lưới thép các loại như lưới thép đan, lưới B40 mạ kẽm Lưới thép hàn… cho mọi công trình. Chúng tôi là đơn vị phân phối lưới thép uy tín hàng đầu tại tphcm và khu vực miền nam. Chính vì vậy giá lưới thép tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác. Với đội ngũ nhân viên tay nghề cao, kỹ thuật giỏi luôn sẵn sàng tạo ra những sản phẩm lưới thép chất lượng cao nhất trên thị trường.

Lưới thép

Lưới thép đan

Lưới đan là từ những sợi thép, kẽm qua máy đánh răng tạo thành gợn sóng và đưa vào máy đan các sợi so le với nhau.

lưới thép đan

Lưới thép hàn

Lưới thép hàn rất đa dạng kích thước, ô lưới và sợi lưới. Nhằm mục đích sử dụng dễ dàng và hiệu quả trong từng công việc. Một lý do quang trọng là thép hàn dùng để thay thế cho việc buộc các sợi lại bằng tay. Sản xuất với số lượng lớn quy mô công nghiệp một cách nhanh chóng để đáp ứng cho cho xây dựng đổ bê tông nhanh chong chóng và tiếc kiệm thời gian và tài chính đáng kể. Ngoài ra lưới kẽm, thép hàn nhìn bề mặt rất đẹp, bền và chắn chắn.

lưới thép hàn

Luoi thep hàn mạ kẽm là lưới được mạ kẽm và được sử dụng trong làm hàng rào, chuồn trại hay vách ngăn rất nhiều. Lưới hàn ô vuông là lưới có các sợi dọc và sợi ngang tạo thành hình vuông. Kích thước ô lưới thông dụng nhất là 5.5mm, 12mm, 18mm, 25mm, 35mm, 40mm, 50mm. Chủ yếu là lưới kẽm và quấn thành cuộn.

  • Tấm hàn A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12
  • Tấm hàn C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C12
  • Tấm hàn D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D12
  • Tấm hàn E4, E5, E6, E7, E8, E9, E10, E12
  • Tấm hàn F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F12

Giá thép lưới hàn mói nhất năm 2020

STT Tên Sản Phẩm  ĐVT Đơn Giá
1 Lưới hàn Φ4  kg 17.000
2 Lưới hàn Φ5  kg 16.000
3 Lưới hàn Φ6 + Φ8 + Φ10  kg 13.500
4 Lưới hàn Φ 3  kg 19.000
5 Lưới hàn Φ 2  kg 20.000

Lưới thép B40

Lưới B40 có nguồn gốc từ thời chiến tranh thế giới thứ 2 và sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau đặc biệt là dùng làm hàng rào. Ở Việt Nam từ lưới lưới B40 xuất phát từ một loại đạn là B40. Loại đạn này lực công phá rất mạnh nên dùng loại lưới B40 này để hạn chế nên được gọi là lưới B40.

Lưới thép B40

Ngoài ra, công ty còn cung cấp lưới thép b30, b20, b50, b60 nghĩa là mắt lưới có độ lớn là 30mm, 20mm, 50mm và 60mm.

Giá lưới thép B40 mới nhất

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ Đ/MÉT
Lưới b40 khổ 1,M                   3.0                        1.60 30,400
                  3.5                        2.20 41,800
Lưới b40 khổ 1,2M                   2.7                        1.60 30,400
                  3.0                        1.80 34,200
                  3.5                        2.60 49,400
Lưới b40 khổ 1,5 M                   2.7                        2.00 38,000
                  3.0                        2.35 44,650
                  3.3                        3.20 60,800
                  3.5                        3.40 64,600
Lưới b40 khổ 1,8 M                   2.7                        2.45 46,550
                  3.0                        2.85 54,150
                  3.3                        3.80 72,200
                  3.5                        4.10 77,900
Lưới b40 khổ 2,0M                   3.0                        3.20 60,800
                  3.3                        4.40 83,600
                  3.5                        4.60 87,400
Lưới b40 khổ 2,4M                   3.3                        4.00 76,000
                  3.3                        5.40 102,600
                  3.5                          5.6 106,400

Thông số kỹ thuật của lưới thép

  • Giới hạn chảy của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 500 Mpa tương đương 5000 kg/cm2;
  • Giới hạn bền của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 550 Mpa tương đương 5500kg/cm2;
  • Ứng xuất tối thiểu của mối hàn: 250 Mpa tương đương 2500kg/cm2;
  • Đường kính dây thép từ: 4mm đến 12mm;
  • Khoảng cách dây lưới( ô lưới): từ 100mm đến 500mm;
  • Kích thước tấm lưới: chiều rộng 2,4 m (Max), chiều dài 12m (Max);
  • Hình thức: dạng trơn hoặc có gân;
  • Đặc biệt có khả năng chống nứt rất tốt;
  • Sản xuất trong một quy trình quản lý chất lượng khép kín;
  • Thỏa mãn các tiêu chuẩn sau : TCVN9391:2012, BS4483:1998, ASTM 185:1994, AS/NZ/4671…;
  • Ngoài ra Công ty thép Hùng Phát sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng và dự án.

Kích thước các loại lưới thép

SỐ TT Ô Lưới
( mm )
Đường kính sợi đan
( mm )
Chiều cao cuộn lưới
( mm )
Chiều dài cuộn lưới
( m )
1 5×5 0.55 1.0 14
2 10×10 0.7 1.0 17
3 20×20 0.9 1.0 24
4 50×50 2 1.0 30
5 50×50 2.5 1.0 30
6 50×50 3 1.0 15

Ứng dụng của lưới thép

Ứng dụng lưới thép

Lưới thép được ứng dụng trong các ngành công nghiệp, ngành xây dựng, nông nghiệp, giao thông vận tải cũng như được ứng dụng trong đời sống hàng ngày như: dùng làm lan can, hàng rào bảo vệ, hành lang, giàn không gian, bức vách ngăn,trang trí nội thất, làm trang trại, chuồng chăn nuôi…có tính năng chắc chắn, dễ vệ sinh, giá thành hợp lý.

Xem thêm các loại thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép tấm chống trượt
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm

Địa chỉ cung cấp lưới thép dạng cuộn giá rẻ uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên sản xuất lưới thép cao cấp, có độ bền cao theo dây chuyền. Với máy móc hiện đại, nhà xưởng quy mô lớn, chúng tôi cam kết làm ra hàng loạt sản phẩm chất lượng tốt. Chúng tôi nhận các công trình, dự án muốn sử dụng lưới inox với số lượng lớn và theo yêu cầu khách hàng mong muốn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Hệ thống chữa cháy

Cung cấp hệ thống chữa cháy tự động

Hệ thống phòng cháy chữa cháy bao gồm: hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháymáy bơm chữa cháy. Trong đó, các hệ thống được chia thành nhiều loại báo cháy, chữa cháy đa dạng để sử dụng các thiết bị PCCC sao cho phù hợp vói các công trình. Công ty Hùng Phát chuyên phân phối và cung cấp các thiết bị phòng cháy chữa cháy chất lượng và chính hãng, giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Hệ thống chữa cháy

Hệ thống PCCC tự động phổ biến có các hệ thống PCCC cơ bản đáp ứng nhu cầu PCCC đa dạng, phù hợp với các không gian và nguy cơ cháy khác nhau: điện, xăng, giấy, kim loại, dầu. dầu mỡ bếp,… Hệ thông chữa cháy tự động luôn hoạt động 24/24 kể cả khi mất điện, tự động phát hiện cháy thông qua các cảm biến (cảm biến khói, cảm biến khói) và truyền tín hiệu về tủ. Sau đó, bảng điều khiển sẽ truyền tín hiệu kích hoạt việc phun chất chữa cháy (nước, khí, bọt, chất bảo vệ phạm vi) để dập tắt đám cháy.

Quy trình lắp đặt hệ thống chữa cháy

Quy trình lắp đặt, nghiệm thu công trình tương tác các hạng mục điện nhẹ. Khi nghiệm thu, thử nghiệm sự hoạt động của toàn hệ thống, cán bộ giám sát cùng với sự chứng kiến đơn vị quản lý PCCC có thể tiến hành bằng phương pháp trực quan như sau:

Hệ thống chữa cháy

Thử đầu báo khói: Dùng ống thổi khói (thuốc lá) vào đầu báo khói gắn trần, nếu đầu báo tín hiệu về trung tâm báo cháy (chuông, đèn chỉ thị) là đạt yêu cầu.

Thử đầu báo nhiệt gia tăng (Báo gas): Dùng lửa (hoặc gas) đưa đến gần đầu báo, nếu đầu báo tín hiệu về trung tâm báo cháy (chuông, đèn chỉ thị) là đạt yêu cầu.

Thử báo cháy bằng tay: Ấn nút bằng tay, tác dụng đến hệ thống hoạt động như trên là đạt yêu cầu.

Hệ thống chữa cháy tự động bao gồm hệ thống chữa cháy vách tường, chữa cháy tự động Sprinkler và chữa cháy sử dụng bình khí

Hệ thống chữa cháy vách tường

Hệ thống chữa cháy vách tường

– Hệ thống chữa cháy là tổng hợp các thiết bị kỹ thuật chuyên dùng, đường ống dẫn và các chất chữa cháy dùng để dập tắt đám cháy.

– He thong chưa chay vách tường là hệ thống chữa cháy được lắp đặt ở trên tường bên trong các công trình. Thiết bị chủ yếu trong hệ thống chữa cháy vách tường gồm: may bom chua chay đường ống cấp nước chữa cháy và các phương tiện khác như van, lăng phun nước, cuộn vòi dẫn nước…..

Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler

Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler

Hệ thống khắc phục đám cháy bằng nước quen thuộc nhất hiện nay là hệ thống sprinkler – hệ thống chữa cháy tự động với đầu phun kín luôn ở chế độ thường trực. Đây là hệ thống được lắp đặt rộng rãi tại các khu vực có diện tích lớn như cao ốc, khách sạn, trung tâm thương mại.

Mỗi một đầu sprinkler sẽ được lắp đặt cùng hệ thống cảnh thiết bị báo cháy để khi thiết bị cảnh báo hoạt động, chúng sẽ tự động phun nước để dập lửa khi mới hình thành. Hệ thống này có ưu điểm là lắp đặt nhanh, không tốn nhiều chi phí, nhưng thường chỉ là phương pháp chữa cháy tạm thời, không phù hợp để dập các đám cháy lớn.

Để khắc phục nhược điểm trên, công nghệ mới nhất trong chữa cháy sử dụng nước là công nghệ phun sương. Hệ thống chữa cháy phun sương có thể kiểm soát, ngăn chặn và dập tắt đám cháy hiệu quả bằng cách phun sương ở tốc độ cao, tạo ra các hạt sương với kích thước cực nhỏ (từ 50 – 120µm) khi đi qua đầu phun, nhanh chóng bao trùm vào đám cháy cũng như làm mát khu vực xung quanh. Hệ thống này sử dụng ba cơ chế để dập tắt đám cháy là làm mát, ngăn chặn bức xạ nhiệt và cách ly oxy.

Hệ thống chữa cháy sử dụng bình khí

Hệ thống chữa cháy tự động bình khí

Giải pháp chữa cháy sử dụng khí phổ biến nhất hiện nay là bình lạnh CO2, tuy nhiên, nếu không biết cách sử dụng, người dùng rất dễ bị bỏng lạnh khi sử dụng bình này, hoặc nguy hại hơn là gây suy hô hấp dẫn đến tử vong cho những người có mặt trong địa điểm cháy.

Để khắc phục vấn đề này, việc sử dụng hỗn hợp khí Inergen – sử dụng khí trơ là giải pháp tối ưu. Khí trơ là những khí không bị tác động bởi các chất khác, và loại khí trơ thường được sử dụng trong chữa cháy hiện nay là hỗn hợp khí trơ bao gồm nitơ, 

Phương pháp chữa cháy này tập trung vào việc làm giảm nồng độ oxy, nhưng không gây nguy hiểm cho người như khí CO2 vì đây là hỗn hợp khí tự nhiên không ảnh hưởng tới hô hấp của con người. Đồng thời, không như hệ thống dùng nước hay bọt, khí trơ không làm hư hại các loại máy móc, thiết bị, vì vậy rất phù hợp lắp đặt, sử dụng trong nhà máy, nhà xưởng hay phòng có nhiều thiết bị điện tử. các loại khí đang tiến tới sử dụng rộng rãi và an toàn như : FM200, HFC-125, HFC-227ea….

Tóm lại, một hệ thống PCCC cần có phải có hệ thống khắc phục đám cháy (sử dụng nước hoặc bọt hoặc khí hoặc kết hợp cả ba). Mỗi một hệ thống lại phù hợp với tính chất khác nhau của đám cháy, cũng như đặc thù từng công trình. Vì Vậy, người dân cũng như chủ đầu tư nên coi trọng công tác này, cũng như nên tham khảo ý kiến chuyên gia để có thể tích hợp hệ thống phù hợp nhất cho công trình của mình.

Quy trình hoạt động của hệ thống chữa cháy

Là một quy trình khép kín: Thiet bi bao chay đầu vào nhận tín hiệu – truyền tín hiệu đến trung tâm báo cháy – thiết bị đầu ra phát tín hiệu báo động.

  • Khi có tín hiệu về sự cháy như nhiệt độ gia tăng đột ngột, có sự xuất hiện của khói hoặc các tia lửa điện – các thiết bị đầu vào như đầu báo, công tắc khẩn sẽ nhận tín hiệu và truyền thông tin của sự cố về trung tâm chữa cháy.
  • Tại đây trung tâm sẽ xử lý thông tin nhận được, xác định vị trí nơi xảy ra sự cháy và truyền thông tin đến các thiết bị đầu ra (bảng hiển thị phụ, chuông, còi, đèn).
  • Lúc này, các thiết bị này sẽ phát tín hiệu âm thanh, ánh sáng để mọi người nhận biết khu vực đang xảy ra sự cháy và xử lý kịp thời.

Ứng dụng hệ thống chữa cháy

  • Hệ thống này thường trang bị cho các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại – văn phòng hoặc nhà ở trung cấp, cao cấp, nhà ở và làm việc của người nước ngoài…
  • Hệ thống bao gồm: Trung tâm điều khiển thiết bị chữa cháy, đường dây tín hiệu điều khiển báo cháy, các đầu báo cháy, chuông báo cháy, nút ấn báo cháy bằng tay, các đèn chỉ thị báo cháy.
  • Phương pháp lắp đặt hệ thống này tương tự các hệ thống điện nhẹ ở trên, trong đó hệ thống đường dây truyền tín hiệu cần được lắp đặt vào giai đoạn đồng thời với phần lắp đặt đường dây năng lượng điện và điện nhẹ. Các thiết bị trung tâm báo cháy, đầu báo cháy… sẽ được lắp đặt sau, vào giai đoạn hoàn thiện công trình.

Ưu điểm khi sử dụng hệ thống chữa cháy

– Hệ thống phòng cháy chữa cháy bảo đảm hạn chế tối đa đám cháy không thể để cho đám cháy lan ra các khu khác sinh ra cháy lớn khó cứu chữa gây ra hậu quả nghiêm trọng.

– Biện pháp phòng cháy chữa cháy phải đảm bảo sao cho khi có cháy thì người và tài sản trong nhà dễ dang sơ tán sang các khu vự an toàn một cách nhanh chóng nhất.

– Thiet bi chua chay lắp đặt cho công trình phải phù hợp với yêu cầu, tiêu chuẩn của Nhà nước đã ban hành trong công tác PCCC.

– Hoạt động có hiệu quả trong mọi trường hợp.

– Các trang thiết bị trong hệ thống phải có độ bền vững cao, phù hợp với điều kiện khí hậu, môi trường Việt Nam.

– Dễ dàng bảo quản, thao tác, sử dụng và sửa chữa thay thế khi cần thiết.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

khớp nối

Cung cấp khớp nối giá rẻ

Khớp nối là một trong những chi tiết máy, khớp nối đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết các bộ phận của máy móc và các đường ống với nhau. Tuy nhiên, nhiều người vẫn còn chưa hiểu rõ và biết cách làm thế nào để lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, lắp đặt của mình. Trong bài viết dưới đây, thép Hùng Phát chúng tôi xin được giới thiệu về chi tiết về các loại khớp nối cứng, khớp nối mềm này để giúp mọi người có thêm những hiểu biết về nó.

Khớp nối

Khớp nối là gì?

Khớp nối rất đơn giản và dễ hiểu. Khớp nối là một chi tiết máy được dùng để liên kết các chi tiết, bộ phận của máy lại với nhau và truyền động từ chi tiết này sang chi tiết khác. Ngoài ra, chúng còn đóng vai trò như một bản lề có tác dụng đóng mở các cơ cấu, ngăn ngừa quá tải giúp giảm trọng tải động, giảm sai lệch tâm giữa các trục nối…

Phân loại khớp nối

Khớp nối cứng

khớp nối cứng

Mối nối cứng hay còn gọi là mối nối trục chặt được dùng để liên kết cố định 2 chi tiết lại với nhau nhằm đảm bảo không có sai lệch vị trí tương quan… Điểm đặc biệt của loại khớp này nằm ở khả năng truyền momen xoắn và truyền momen uốn và lực dọc trục.

Khối nối cứng được chia thành 2 loại là loại nối ống và loại nối bích. Trong đó, loại nối ống có kết cấu đơn giản hơn được lắp ráp thô cho nên giá thành rẻ chỉ dùng cho trục có đường kính dưới 70mm. Còn loại nối bích có kết cấu được ghép từ hai mặt bích của hai trục máy bằng bulong.

Khớp nối mềm

Khớp nối mềm

Khớp nối mềm được dùng để liên kết các trục có sai lệch tâm do biến dạng đàn hồi bởi lỗi chế tạo hoặc do lắp đặt… Nhờ vào khả năng di dộng của các chi tiết trong khớp nối mà các sai lệch nói trên sẽ được bù vào và hạn chế tối đa sai số.

Khớp nối mềm bao gồm nhiều loại khớp nối khác nhau như mối nối mềm, mối nối đĩa, mối nối răng, mối nối xích, khớp nối lưới, mối nối cardan… Mỗi loại này lại có những đặc điểm riêng phù hợp cho từng loại chi tiết và yêu cầu của người sử dụng.

Còn có tên khác là khớp cao su giảm chấn vì nó sử dụng vòng, đệm đàn hồi làm từ cao su để bù sai lệch cho trục dựa theo sai lệch vị trí của trục để truyền chuyển động.

Giá khớp nối mềm năm 2020

giá khớp nối

Cách thức hoạt động của khớp nối

Công đoạn liên kết vòng đệm cao su số hai sẽ được lắp lồng vào chốt trụ số ba của khớp nối. Chốt trụ theo đó được định vị trên nửa khớp nối một bằng mặt côn và khi siết chặt đai ốc chốt sẽ được nối cứng với khớp nối một theo một cơ chế định hình, đồng thời sẽ ép vòng cao su lại tạo nên một lực nén. Vòng cao su sẽ có xu hướng giãn nở theo hướng kính rồi sau đó tiếp xúc với lỗ trục trên nửa khớp nối còn lại.

Khi khớp một hoạt động sẽ kéo theo chốt ba quay theo, mặt trục trên cũng vì thế mà chốt ép vào vòng cao su và từ đó làm vòng cao su ép vào lỗ trong của khớp kia rồi chuyển động theo. Vòng cao su với khả năng tạo nên sự biến dạng đàn hồi vô cùng lớn vì thế nếu như hai trục lệch tâm, góc lệch nhỏ xảy ra thì nhờ vào khả năng đó vòng cao su sẽ có tác dụng bù vào độ sai lệch tối đa – một đặc điểm đã được đề cập ở phía trên.

Đặc biệt một điều đáng lưu ý ở đây, các chốt cao su có tính thấp trong khớp nối chính là khâu yếu, nó hoàn toàn có thể bị biến dạng liên tục dẫn đến bị bào mòn mạnh. Vì thế rất dễ gây ra hiện tượng hư hỏng, cần kiểm tra, giám sát thường xuyên để có thể trách được các sự cố này.

Ứng dụng của khớp nối

Khop noi được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau hiện nay như: Hệ đường ống cấp thoát nước, xử lý nước thải, công nghiệp hàng hải,Bulong, ốc vít, hệ điều hòa không khí, hệ cứu hỏa PCCC, bơm công nghiệp, hệ thống khí nén, ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, gạch men, dệt may, máy phát điện, nhiệt điện, thủy điện, hệ thống hút khói, nhà máy đường, đóng tàu, lò hơi, nồi hơi, phòng cháy chữa cháy, môi trường có axit, môi trường có ba zơ, ăn mòn, khí, gas, xăng dầu…

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hình H

BẢNG TRA THÉP HÌNH H TIÊU CHUẨN

BẢNG TRA THÉP HÌNH H TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H CHÍNH XÁC NHẤT – Thép hình H là thép hình có hình dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép hình chữ H. Thép H có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là thép hình I, H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

thép hình H

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Thông số thép hình chữ H

Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

Thông số thép hình chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

Thép hình U, I, V, H

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H, I, U, V CHÍNH XÁC NHẤT – Bảng tra Thép hình U, I, V, H  chi tiết nhất dành cho quý khách hàng. Thông tin bảng tra sẽ bao gồm quy cách và trọng lượng thép hình các loại.

Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh U, I, V, H chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là các mác thép tương ứng:

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN

Tham khảo thêm các sản phẩm khác:

Ống thép đen
Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình I

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

Quy cách thép hình I

Bảng tra trọng lượng thép hình I

QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( I-CHANNEL) ​
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 12 30.6
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
248 124 5 8 12 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  243 

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình U

Tiêu chuẩn thép hình U

Mác thép của Mỹ:  A36 thép hình U đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. thep hinh U đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Mác thép của Nhật:  SS400 thép hình U, C đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
Mác thép của Nga: CT3 … thep hinh U, Cđạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Quy cách thép hình U

Bảng tra trọng lượng thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) ​
H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2(mm) L (m)  W (kg/m) 
60 36 4,4   1/6 5,90
80 40 4,5   1/6 7,05
100 46 4,5   1/6 8,59
100 50 5,0 7,5 6/12 9,36
120 52 4,8   6/12 10,48
125 65 6 8 6/12 13,4
140 58 4,9   6/12 12,30
150 75 6,5 10 6/12 18,60
160 64 5,0   6/12 14,20
180 68 6,0   1/12 18,16
180 68 6,5   1/12 18,40
180 75 7,0 10,5 1/12 21,40
200 73 6,0   1/12 21,30
200 73 7,0   1/12 23,70
200 76 5,2   1/12 18,40
200 80 7,5 11 1/12 24,60
240 90 5,6   1/12 24,00
250 90 9,0 13 1/12 34,60
250 78 6,8   1/12 25,50
280 85 9,9   1/12 34,81
300 90 9,0 13 1/12 38,10
300 82 7,0   1/12 31,00
300 87 9,5   1/12 39,20
300 88 7,0   1/12 34,60
300 90 12,0   1/12 48,60
380 100 10,5 16 1/12 54,50

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình V

Tiêu chuẩn thép hình V

Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép của Nhật:  SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Quy cách thép hình V

Bảng tra trọng lượng thép hình V

QUY CÁCH THÉP HÌNH V ( V-CHANNEL) ​
H(mm)  B(mm)  T(mm)  L (m)  W(kg/m) 
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.9
100 100 7 6 10.48
100 100 8 6 11.83
100 100 10 6 15
100 100 12 6 17.8
120 120 8 6 14.7
125 125 10 6 19.1
125 125 12 6 22.7
130 130 9 6 17.9
130 130 12 6 23.4
130 130 15 6 36.75
150 150 12 6 27.3
150 150 15 6 33.6
175 175 12 6 31.8
175 175 15 6 39.4
200 200 15 6 45.3
200 200 20 6 59.7
200 200 25 6 73.6
250 250 25 6 93.7
250 250 35 6 129
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hộp mạ kẽm

Những lý do nên lựa chọn thép hộp mạ kẽm

6 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN THÉP HỘP MẠ KẼM – Thép hộp mạ kẽm được đánh giá là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Chúng có nhiều ứng dụng trong các ngành nghề khác nhau, các lĩnh vực trải rộng từ dân dụng đến công nghiệp nặng, sản xuất, lắp ráp, chế biến máy móc thiết bị,… Vậy, đã bao giờ bạn tự hỏi, những lý do gì khiến phần đa người tiêu dùng lựa chọn thép hộp mạ kẽm như thế? Hãy cùng tìm hiểu qua những lý do dưới đây nhé!

Thép hộp mạ kẽm

Xem thêm các sản phẩm thép liên quan:

Hộp Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Những lý do nên lựa chọn thép hộp mạ kẽm tại công ty Hùng Phát

Chi phí sản xuất thấp

Thép hộp mạ kẽm được cấu tạo nên từ loại vật liệu hết sức dễ tìm và phổ biến, vậy nên, không có khó khăn gì khi tìm mua và chế biến chúng. Đặc biệt hơn hết, quy trình tạo ra sản phẩm cũng hết sức đơn giản. Chúng được tạo ra bằng cách nung nóng chảy dòng thép rồi cho vào khuân tạo thành nên những hình dạng hoặc kích thước tiêu chuẩn theo nhu đúng với nhu cầu. Thép hộp mạ kẽm có giá thành phải chăng, rẻ hơn so với bất kỳ các sản phẩm được làm bằng thép nào trên thị trường nên bất kể ai cũng có thể trải nghiệm sản phẩm mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Nhờ đó mà chi phí sản xuất, chế biến, xây dựng công trình cũng được tiết kiệm hơn hẳn!

Độ bền cao

Đây chắc chắn sẽ là đặc điểm mà bất cứ ai cũng có thể đoán được khi nhắc tới thép hộp bởi thép là loại vật liệu có độ cứng cao gần như nhất, cứng hơn cả sắt với khả năng chống oxi hóa cao, chống gỉ sét, bào mòn trước tác động của thời tiết. Vậy nên tuổi thọ của chúng thường sẽ rơi vào khoảng 60 đến 70 năm tùy từng khu vực xây dựng và tùy từng công trình.

Tuổi thọ cao

Với thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, dải thép mạ kẽm, cuộn thép mạ kẽm và dây thép mạ kẽm đều được mạ kẽm trên tất cả các bề mặt, bao gồm các cạnh và đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn Ấn Độ/tiêu chuẩn Anh và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Điều này sẽ bao phủ lớp kẽm đồng đều ở tất cả các bề mặt nên chống gỉ, chống hao mòn nên tuổi thọ của thép mạ kẽm cao hơn.

Độ phủ thép hộp mạ kẽm bền

Thép hộp mạ kẽm có độ phủ bền, các chuyên gia về sắt thép công nghiệp nhận định mạ kẽm có cấu trúc luyện kim rất chặt chẽ và đặc biệt, bởi vậy sẽ ngăn chặn được những tác động như nước mặn, cơ học…ảnh hưởng đến lớp kết cấu sắt bên trong. Bởi vậy thép hộp mạ kèm thường còn được úng dụng trong những phương tiện giao thông, công trình xây dựng.

Thép hộp mạ kẽm

Bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong

Tất cả những bộ phận của thép hộp mạ kẽm đều được bảo vệ, ngay cả ở hốc hay những góc vuông và những vị trí khó tiếp cận. Thép hộp mạ kẽm thường được phun phủ mạ kẽm một cách kỹ lưỡng, ngay cả tận ngóc ngách cũng không thể thiếu. Nhằm đạt được tuổi thọ cao hơn vì vậy thép hộp mạ kẽm thường được sơn phủ mạ kẽm rất kỹ lưỡng.

Rút ngắn thời gian chế tạo

Để thực hiện việc mạ kẽm có thể diễn ra một cách nhanh chóng, không phụ thuộc vào yếu tố môi trường, các quy trình sản xuất và chế tạo luôn được rút ngắn một cách tối đa nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng, vì vậy việc hoàn hiện sản phẩm luôn được diễn ra nhanh chóng.

Chi phí bảo trì thấp, tính kinh tế trong phí dài hạn

Chi phí ban đầu của mạ kẽm có thể là cao hơn so với một số lớp phủ khác, nhưng thép hộp mạ kẽm có tính kinh tế về lâu dài, nó có thể được sử dụng trong thời gian dài mà không cần lo lắng đến việc hư tổn – bảo trì.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

máy bơm chữa cháy

Giá máy bơm chữa cháy

Công Ty Hùng Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng giá máy bơm chữa cháy dầu diesel cập nhật mới nhất năm 2020. Ngoài ra, công ty còn cung cấp phân phối thiết bị pccc,lắp đặt thi công các thiết bị phòng cháy chữa cháy bao gồm:

Và các phụ kiện khác như khớp nối, sắt thép , đồng hồ lưu lượng nước, các loại van giá rẻ trên thị trường tham khảo thêm tại  thép Hùng Phát

Máy bơm chữa cháy

Bảng giá máy bơm chữa chãy chạy bằng dầu Diesel mới nhất năm 2020

STT Đầu bơm INTER
Việt Nam (CA)
Model  Động cơ – Công suất Lưu lượng
( m3/h )
Cột áp
( m )
 Giá Cấp 1
(VNĐ)
1 40-250/11-11KW WS2V88A-Q2-18hp/3000rpm 18-48 67,5-47      39,650,000
2 40-250/15-15KW 380B-27hp/3000rpm 18-48 80-61      50,622,000
3 50-200/11-11KW WS2V88A-Q2-18hp/3000rpm 36-90 53,5-29      40,300,000
4 50-250/15-15KW 380B-27hp/3000rpm 36-90 58-35,5      50,622,000
5 50-250/185-18.5KW 385B-33hp/3000rpm 36-90 64-41      52,910,000
6 50-250/22-22KW 385B-33hp/3000rpm 36-90 75,8-47      53,339,000
7 65-200/185-18.5KW 385B-33hp/3000rpm 54-120 52,3-42      52,910,000
8 65-250/22-22KW 385B-33hp/3000rpm 54-136 59,5-44,5      53,482,000
9 65-250/30-30KW 485B-49hp/3000rpm 54-136 79,8-58      63,635,000
10 65-250/37-37KW 485B-49hp/3000rpm 54-136 90,5-68      64,350,000
11 65-315/45-45KW N490B-hp/3000rpm 54-138 109,2-93      86,086,000
12 80-200/30-30KW 485B-49hp/3000rpm 60-210 59,7-40,5      63,635,000
13 80-250/37-37KW 485B-49hp/3000rpm 60-210 70,9-38,5      64,350,000
14 80-250/45-45KW N490B-57hp/3000rpm 60-210 84-56      86,086,000
15 80-315/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 60-210 97-69      94,900,000
16 80-315/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 60-240 121,6-80,8    110,253,000
17 80-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 60-240 141,6-100,8    126,555,000
18 100-250/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 120-360 76-59      97,500,000
19 100-250/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 120-360 91-48    111,969,000
20 100-315/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 120-360 79-60    101,400,000
21 100-315/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 120-360 116,5-98    122,265,000
22 100-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 120-360 116,5-98    128,414,000
23 100-315/110-110KW 6BD-G-150hp/3000rpm 120-360 136,5-118    162,500,000
24 125-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 200-550 87-50    129,129,000
25 125-315/110-110KW 6BD-G-150hp/3000rpm 200-550 101-62    168,480,000
26 125-315/132-132KW 6BD-Z-180HP/ 3000hp 200-550 116-76    185,900,000
27 150-250/132-132kw 6BD-Z-180HP/ 3000hp 300-600 78,2-65    193,440,000
28 150-315/160-160kw 6BD-ZL-220HP/ 3000hp 300-600 90-76,8    254,800,000

Máy bơm chữa cháy là gì?

Máy bơm chữa cháy là loại máy bơm nước có công suất bơm lớn, với cột áp và lưu lượng nước đáp ứng đầy đủ nhu cầu khi có hỏa hoạn xảy ra. Là loại máy bơm được sử dụng để cứu chữa kịp thời khi con người không may hoặc không cẩn thận để xảy ra hỏa hoạn. Máy bơm nước phòng cháy chữa cháy thường được lắp đặt với 2 hệ thống bơm điện và Diesel song song, bởi nếu lắp 1 trong 2 loại máy bơm này sẽ không đạt ưu cầu của công an PCCC đề ra.  Máy bơm PCCC chạy điện bao gồm 3 loại: Máy bơm trục ngang liền trục, máy bơm trục ngang rời trục và máy bơm trục đứng (máy bơm bù áp). Máy bơm diesel chữa cháy là loại bơm rời trục chạy động cơ Diesel.

Các hệ thống bơm dùng để sử dụng trong hệ thống PCCC phải là những sản phẩm máy bơm nước có chất lượng, nguồn gốc đảm bảo và được kiểm tra thường xuyên của cảnh sát PCCC. Công suất bơm phải đạt ưu cầu sử dụng của những nơi bắt buộc phải lắp đặt hệ thống PCCC.

Phân loại các loại máy bơm chữa cháy chạy bằng điện và diesel

Máy bơm chữa cháy Diesel rời trục

Máy bơm chữa cháy

Ở dòng bơm diesel chữa cháy, khách hàng thường sử dụng kiểu bơm rời trục hơn là bơm liền trục. Bởi loại máy bơm chữa cháy tại chỗ có công suất và lưu lượng khá nhỏ nên chỉ đáp ứng được các mục đích chữa cháy ở quy mô nhỏ.

Trong quá trình chữa cháy, máy bơm điện đang hoạt động nhưng có một vấn đề trục trặc kĩ thuật hoặc các sự cố nguồn điện mất mát, máy bơm dự phòng với công suất tương đương chạy bằng Diesel hoặc xăng bắt đầu chạy thay thế cho máy bơm nước chạy điện. Đây là lý do tại sao máy bơm chữa cháy dự phòng được bơm nhiên liệu sử dụng.

Máy bơm chữa cháy diesel rời trục là sự kết hợp của động cơ diesel phổ biến nhất của Hyundai – Hàn Quốc, với các loại đầu bơm của Ebara hay Pedrollo. Và đây chính là loại máy bơm được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Máy bơm chữa cháy điện rời trục

Máy bơm chữa cháy

Với những nơi cần loại máy bơm có công suất, lưu lượng lớn như các toà chung cư hay khu công nghiệp lớn thì chắc chắn phải dùng máy bơm rời trục. Máy bơm chữa cháy rời trục gồm có đầu bơm và động cơ bơm. Nhưng 2 bộ phận này được thiết kế rời nhau. Khách hàng có thể mua rời từng bộ phận để lắp ráp với nhau, dễ dàng thay thế và bảo dưỡng trong các trường hợp trục trặc kĩ thuật.

Đặc biệt, đầu bơm và động cơ bơm có thể không cùng 1 hãng sản xuất mà chỉ cần đúng thông số là được. Ví dụ, đầu bơm Ebara có thể kết hợp với động cơ điện ATT, Dasu, Teco,… Giúp bạn dễ dàng tính toán giảm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng và đáp ứng đúng nhu cầu phòng cháy chữa cháy cần thiết.

Máy bơm chữa cháy bù áp trục đứng đa tầng cánh

Máy bơm chữa cháy

Một loại máy bơm điện khác cũng được ứng dụng nhiều cho mục đích chữa cháy là bơm trục đứng đa tầng cánh. Đây là loại bơm các chức năng gia tăng áp lực hỗ trợ cho máy bơm chữa cháy chính giúp áp lực đường ống nước là lớn nhất đảm bảo việc chữa cháy có hiệu quả tốt.

Trong nhiều trường hợp theo thiết kế của công trình PCCC, máy bơm bù áp có thể hoạt động trước những may bom chua chay chính (Thường có công suất lớn, với mức độ tiêu thụ điện cao), khi áp lực trong đường ống không giảm do bị tiêu hao chậm, đây là lúc máy bơm trục đứng chữa cháy đa tầng cánh sẽ vận hành để bù ngay lại áp lực trong đường ống trường hợp cháy xảy ra.

Máy bơm chữa cháy điện liền trục

Đây là loại bơm chữa cháy khá thông dụng và là dòng máy bơm nhỏ gọn nhất so với những dòng máy bơm chữa cháy còn lại, đặc biệt không gây ô nhiễm môi trường. Nhưng mức công suất của dòng bơm này có phần hạn chế. Chỉ từ 75 kW/ 100 HP (mã lực, ngựa) đổ lại. Do đó, dòng bơm này thích hợp đáp ứng được các nhu cầu, mục đích chữa cháy ở quy mô vừa và nhỏ như các nhà hàng, khách sạn, khu công nghiệp vừa và nhỏ.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

Thép tấm

Thép tấm SS400

THÉP TẤM SS400 ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT – Hiện nay trên thị trường có khá nhiều loại sắt thép tấm và mác thép tấm khác nhau.Thép tấm SS400 là một trong những loại thép được tiêu thụ và sử dụng nhiều nhất trong các loại thép thông dụng hiện nay. Thép tấm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Là loại mác thép có nhiều ưu điểm, thép tấm SS400 được xem là loại vật liệu có thể đáp ứng được các nhu cầu khác nhau của người sử dụng. Vậy thép tấm ss400 là gì? đặc điểm tính chất thép tấm SS400 là như thế nào? Hãy cùng thép Hùng Phát chúng tôi tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé!

Thép tấm SS400

Thép tấm SS400 là gì?

Thép tấm SS400 là mác thép thông thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo máy móc, khuôn dập, chi tiết máy cơ khí… Thép ss400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JISG của Nhật Bản. Thép tấm SS400 được chia thành thép tấm trơn và Thép tấm chống trượt. Sở dĩ thép tấm được phân loại như vậy bởi quy trình sản xuất. Hai quy trình để sản xuất ra hai loại thép tấm này là cán nóng và cán nguội.

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, bởi vậy thép hội tụ đầy đủ những ưu điểm và tính năng của thép tấm cán nóng. Sản phẩm sau khi hoàn thiện thường có màu xanh, đen, tối đặc trưng. Đường mép biên thường bo tròn, xù xì, biên màu gỉ sét khi để lâu.

Thép tấm SS400

Thép tâm cán nóng với đặc điểm là có nhiều độ dày khác nhau nên đáp ứng được nhu cầu sử dụng của rất nhiều công trình. Đặc biệt với khả năng chịu áp lực lớn, giá thành phù hợp nên không chỉ đảm bảo độ bền chắc cho công trình cũng như giảm được những chi phí xây dựng ban đầu cho các công trình.

Đặc điểm của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Tính dẻo cao, dễ định hình

Thép tấm SS400 là loại thép có hàm lượng cacbon thấp (<0.25%). Lượng cacbon trong thép càng giảm thì độ dẻo của thép cacbon càng cao. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng làm cho thép tăng độ cứng, tăng thêm độ bền nhưng cũng làm giảm tính dễ uốn và giảm tính hàn. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng kéo theo làm giảm nhiệt độ nóng chảy của thép.Vì vậy, với hàm lượng cacbon thấp nên thép SS400 có tính dẻo cao, dễ định hình.

Giá thành thấp

Thep tam SS400 là loại thép cacbon, tương đối dễ kiếm, dễ nấu luyện và không phải dùng các hợp kim đắt tiền. Vì vậy giá thành của thép SS400 nhìn chung thấp hơn các loại thép khác. Chính vì điều này cho nên nếu đòi hỏi các đặc điểm bình thường, không quá coi trọng vào tính chịu tải thì SS400 sẽ là sự lựa chọn được ưu tiên. 

Đa dạng về kích thước, độ dày

Thép tấm SS400 được sản xuất trên dây chuyền cán nóng, bởi vậy sản phẩm rất đa dạng về kích thước cũng như độ dày. Điều này giúp cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp.

Tính công nghệ tốt

Một trong những ưu điểm khác của thép tấm SS400 đó là có tính công nghệ tốt, nghĩa là dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, hàn, gia công cắt. Đặc biệt, thép SS400 có tính dễ cắt, ít bị tạo xỉ và nổ bép như các loại thép khác như S45C, S50C. Vì vậy, với các loại hình cắt CNC dùng nhiệt như Plasma mà công ty Daifu đang sử dùng thì SS400 luôn là ưu tiên số 1.

Tính chất cơ lý thành phần hóa học của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Thép SS400 có giới hạn sức căng bền kéo từ khoảng 400-510 MPa và là loại thép cacbon thông thường. Thành phần hoá học P<=0,05% S<=0,05%.

Độ bền chảy được chia theo độ dầy của thép Yield strength, thickness: Min, Mpa

  • 6<a<16mm: >245
  • 16<a<49mm: >235
  • a>40mm: >215

Độ dãn dài tương đối (denta5) % chia theo độ dầy của thép

  • <= 25mm 20
  • > 25mm 24

Thử uốn nguội 180độ (r là bán kính gối uốn, a là độ dầy)

  • r = 1,5a

Độ cứng và nhiệt luyện thép SS400

Độ cứng khi ủ(HBS) Độ cứng sau khi ủ(HBS) Nhiệt độ ủ ˚C Nhiệt độ tôi ˚C Thời gian giữ nhiệt(Phút) Phương pháp ram Nhiệt độ ram˚C Độ cứng(≥HRC)
Lò tắm muối Lò áp suất
235 262 788 1191 1204 5-15 Làm mát trong không khí 522 60

Kích thước thép tấm SS400

  • Độ dày: từ 4mm – 100mm
  • Chiều rộng: 1500mm – 2000mm
  • Chiều dài: 6000mm – 12000mm

Mác thép tương đương

SS400 JIS G3101 Comparision of steel grades
BS 4360 40(A)B
CSAG40-21 230 G
IS IS 226
JIS 3106 SM 400 A
ISO 630 Fe 360 B
ASTM A 36/A 283 C

Các loại sản phẩm thép SS400

Dạng sản phẩm Tên sản phẩm Quy cách Quy trình
Tấm Thép tấm 0.08-200mm(T)*W*L Rèn, cán nóng, cán nguội
Thanh Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông Φ8-1200mm*L Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc
Cuộn Cuộn khổ lớnCuộn khổ nhỏ 0.03-16.0x1200mm Cán nóng, cán nguội
Ống ống đúc, ống nối OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm Đúc nóng, đúc lạnh, nối

Lưu ý: Các sản phẩm thep tam chong truotthep tam tronthép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Căn cứ theo các thông tin phía trên ta có thể coi mọi mác thép tốt (P, S < 0.05%) có độ bền kéo >400 N/mm2 ( max 510) đều là mác thép SS400. Tuy nhiên, trong thực tế thì chẳng ai làm như vậy cả. Mác thép SS400 thường được lấy theo (có thể thay thế bằng) các mác thép carbon thấp. (Nếu kiểm tra sơ bộ bằng phương pháp mài xem hoa lửa thì như nhau) như: SPCE, SPCC, S20C, S25C, CT3 …

Mác thép S235JRG của Đức, Ý, châu Âu; JSC270C và JSH270 (Honda); YSC270C và YSH270 (Yamaha) … (các mác tương đương nhau) đều được quy định cụ thể về thành phần, không giống như SS400. Tuy nhiên, vì lý do đã nêu ở trên, hoàn toàn có thể dùng các mác thép đó thay cho SS400. Nhưng trong trường hợp ngược lại thì “cấm”, không thể dùng SS400 thay cho các mác đó (trừ khi kiểm tra thành phần vật liệu phù hợp).

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Các sản phẩm sắt thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525