Lưu trữ của tác giả: Binhminh Quyet

Bảng báo giá thép ống mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép ống mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất năm 2021. Ở mọi khung giờ trong ngày, Quyết Bình Minh luôn báo giá đầy đủ cho khách hàng thông qua số lượng vật tư yêu cầu. Sản phẩm sắt thép được nhập chính hãng tại nhà máy sản xuất, ứng dụng cho nhiều hạng mục khác nhau. Gọi ngay để nhận hỗ trợ: 090 7869990

ong-thep-duc-tieu-chuan- ASTM API5L

Cập nhật ngay bảng báo giá thép ống mới nhất năm 2021

Quý khách chỉ cần để lại email và số điện thoại. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá thép ống mới nhất cho quý khách. Ngoài ra quý khách còn có thể biết thêm về bảng báo giá xà gồ, bảng báo giá tôn các loại, các bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình… nếu quý khách quan tâm đến.

Quyết Bình Minh là đơn vị uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng: sắt thép, tôn, cát, đá… Vì vậy quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi là nhà cung cấp thép ống nói riêng và vật liệu xây dựng nói chung.

Công ty chúng tôi là đơn vị lớn, có hệ thống cửa hàng phân bố rộng khắp tại Tphcm. Chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách một cách tốt nhất và nhanh nhất. Đặc biệt thép được chúng tôi lấy trực tiếp tại nhà máy nên chất lượng đảm bảo và giá thành rẻ nhất thị trường.

Bảng báo giá thép ống mới nhất hôm nay

Để có được bảng báo giá sỉ, quý khách vui lòng gọi về phòng chăm sóc khách hàng công ty Quyết Bình Minh qua hotline: 090 7869990

Bảng giá mà chúng tôi gửi tới quý khách dưới đây là giá tham khảo. Quý khách muốn được biết chính xác nhất giá tại thời điểm mà quý khách mua hãy liên hệ ngay đến hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép ống đen

Để nhận được bảng báo giá thép ống đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

KÍCH CỠ ĐỘ DÀY GIÁ ỐNG ĐEN
Ống phi 21 1.0 36.900
1.2 45.000
1.4 55.800
Ống phi 27 1.0 47.700
1.2 55.800
1.4 73.800
1.8 89.100
Ống phi 34 1.0 61.200
1.2 73.800
1.4 91.800
1.8 116.100
2.0 152.100
Ống phi 42 1.2 108.000
1.4 117.000
1.8 143.100
2.0 175.500
2.3 199.800
Ống phi 49 1.2 108.000
1.4 134.100
1.8 172.800
2.0 204.300
2.3 232.200
Ống phi 60 1.2 127.800
1.4 166.500
1.8 200.700
2.0 251.100
Ống phi 76 1.2 171.000
1.4 210.600
1.8 262.800
2.0 325.800
Ống phi 90 1.4 247.500
1.8 314.100
2.0 405.900
Ống phi 114 1.4 317.700
1.8 388.800
2.0 498.600
3.0 697.500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Đông Á

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống hàn

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
Thép ống Phi Þ21 1.0 2Kg50 49.000
1.2 3Kg30 59.000
1.4 4Kg00 75.000
Thép ống Þ27 1.0 3Kg20 61.500
1.2 4Kg10 74.000
1.4 5Kg20 95.000
1.8 6Kg20 116.000
Thép ống Þ34 1.2 5Kg20 93.000
1.4 6Kg55 120.000
1.8 7Kg90 148.500
Thép ống Þ42 1.2 6Kg50 114.500
1.4 8Kg20 150.500
1.8 9Kg80 185.000
2.0 11Kg80 220.000
Thép ống Þ49 1.2 7Kg50 138.500
1.4 9Kg50 175.000
1.8 11Kg50 218.000
2.0 13Kg80 262.000
Thép ống Þ60 1.2 9Kg30 168.000
1.4 11kg50 213.000
1.8 14kg30 262.000
2.0 17Kg20 320.000
Thép ống Þ76 1.2 11Kg50 215.000
1.4 14Kg50 272.000
1.8 18Kg00 335.000
2.0 22Kg00 409.000
Thép ống Þ90 1.4 17Kg00 319.000
1.8 22Kg00 409.000
2.0 27Kg00 511.000
Thép ống Þ114 1.4 22Kg00 409.000
1.8 27Kg00 510.000
2.0 32Kg50 623.000
Thép ống Þ34 đen 1.4 6Kg55 85.000

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Ánh Hòa

Bảng báo giá thép ống Lê Phan Gia

Bảng báo giá thép ống Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Nam Hưng

Bảng báo giá thép ống Nguyễn Minh

Bảng báo giá thép ống Sendo Việt Nhật

Bảng báo giá thép ống Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống siêu âm

Bảng báo giá thép ống tvp

Nên mua thép ống ở đâu uy tín với giá rẻ nhất?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Quyết Bình Minh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống chất lượng tốt, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H…. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tháng 3 tại Tphcm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021. Chi phí được ấn định cụ thể thông qua số lượng đặt hàng. Với nhiều yếu tố biến động như hiện nay nên làm cho giá cả không ổn định. Tuy nhiên đến với Quyết Bình Minh, bạn hoàn toàn có thể an tâm. Quyết Bình Minh liên kết với hầu hết mọi nhà máy trong và ngoài nước, nhập sắt thép có chất lượng tốt.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép xây dựng mới nhất năm 2021

Giá sắt thép xây dựng trong những tháng đầu năm đang có có sự tăng nhẹ và theo dự báo trong những tháng tới giá sắt thép có thể tăng lên nữa. Nếu quý khách có nhu cầu về sắt thép thì đây là khoảng thời gian tốt nhất để mua. Vì trong thời gian tới giá sẽ có nhiều sự điều chỉnh khác nhau.

Công ty Quyết Bình Minh là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng khác nhau như: thép hòa phát, thép miền nam, thép thái nguyên, thép đông nam á, thép pomina, thép việt nhật vinakyoei …… Với nhiều chủng loại như thép tròn trơn, thép cuộn ( thép cuộn phi 6, 8, 10 ), thép thanh vằn, thép cốt bê tông ( phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 28, 32 ) nhiều mác cường độ khác nhau như : CB300V, SD295, CB400V, SD390, CT3-CB240V. Chúng tôi thường xuyên cập nhật thông tin về bảng giá mới nhất để gửi đến quý khách.

Đại lý sắt thép Quyết Bình Minh tư vấn báo giá thép xây dựng chuyên nghiệp – giải pháp cung cấp ứng sắt thép

Như đã trở thành một thương hiệu trong ngành thép xây dựng. Với chức năng chính là tư vấn báo giá sắt thép, Quyết Bình Minh chúng tôi luôn đồng hành sát cánh với mọi khách hàng lớn nhỏ trong khu vực và vươn xa hơn nữa.

Có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh và nhiều kho bãi nằm rải rác khắp các quận huyện của thành phố. Thì công ty chúng tôi tự tin sẽ là cầu nối giữa thép xây dựng giá tốt, thép xây dựng chất lượng với công trình của quý khách.

– Khi liên hệ tới chúng tôi quý khách sẽ được tư vấn sử dụng thép cũng như phân biệt hàng giả hàng nhái kém chất lượng.

– Báo giá sắt thép xây dựng được gửi tới quý khách hàng nhanh chóng sau khi nhân viên tư vấn đã nắm được chủng loại thép, vị trí công trình, số lượng tương đối mà công trình cần sử dụng.

– Về hàng hóa : toàn bộ sắt thép khi khách hàng đặt tại công ty đều là hàng mới 100% chưa qua sử dụng và do nhà máy thép chính hãng sản xuất.

– Hình thức vận chuyển hàng : Toàn bộ hàng hóa đều được vận chuyển trên phương tiện vận chuyển của bên bán và được chuyển về tới tận chân công trình, bao gồm cả hoạt động hạ hàng xuống.

– Hình thức thanh toán : Khi đặt hàng quý khách có nhiều phương thức thanh toán cũng như đặt cọc có thể lựa chọn hoặc thỏa thuận với bên cấp hàng như : thanh toán tiền mặt tại công trình, thanh toán bằng hình thức chuyển khoản, thanh toán tiền hàng ngay tại cửa hàng.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Pomina mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Pomina CB300V Thép Pomina CB400V
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Nhật CB3 Thép Việt Nhật CB4
Thép phi 6 kg 14.400 14.400
Thép phi 8 kg 14.400 14.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 100.800 102.200
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 143.700 145.700
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 195.800 198.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 255.700 260.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 323.700 328.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 399.700 405.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 482.900 489.600
Thép phi 25 Cây dài 11,7m 629.200 638.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   800.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.031.000

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Miền Nam CB300 Thép Miền Nam CB400
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Hòa Phát CB300 Thép Hòa Phát CB400
Thép phi 6 kg 12.900 12.900
Thép phi 8 kg 12.900 12.900
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 80.300 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 127.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.800 174.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 223.000 229.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 295.000 299.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 348.000 357.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 430.000 430.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   562.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   708.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   925.000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên hàng hóa ĐVT Thép Việt Mỹ CB300 Thép Việt Mỹ CB400
Thép phi 6 kg 12.700 12.700
Thép phi 8 kg 12.700 12.700
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 79.000 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 126.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.000 173.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 216.000 227.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 282.000 287.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 347.000 355.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   429.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   558.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   703.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   918.000

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Úc CB300 Thép Việt Úc CB400
Thép phi 6 kg 14.500 14.500
Thép phi 8 kg 14.500 14.500
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 95.000 106.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 146.000 151.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 201.000 207.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 263.000 272.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 348.000 352.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 411.000 424.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   511.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   667.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   840.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.097.000

Vậy nếu có nhu cầu về tư vấn, báo giá, thỏa thuận giá, hợp đồng mua bán sắt thép xây dựng, quý khách hãy liên hệ tới đại lý sắt thép Quyết Bình Minh qua số quay nhanh : 090 7869990

Điểm mạnh khách hàng nên lựa chọn nhà phân phối sắt thép Quyết Bình Minh

+ Có hệ thống kho bãi sắt thép xây dựng lớn và các đại lý nhỏ nằm rải rác khắp khu vực TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Có hệ thống xe tải, xe ben, xe container trên 50 chiếc. Thả ga giao hàng cho khách.

+ Có kinh nghiệm lâu năm trong ngành cung cấp thép xây dựng tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Là đại lý chính thức và có các chứng nhận độc quyền của các nhà máy sản xuất cấp.

+ Cam kết hàng chính hàng – Giá tốt nhất, bán lẻ với giá sỉ.

+ Chuyên phân phối toàn quốc Sắt Thép Xây Dựng, Thép Hộp, Thép Hình, Thép Ống, Tôn, Xà Gồ.

+ Gởi ngay số lượng để được tư vấn và nhận chiết khấu.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn