Bảng báo giá thép tròn trơn đặc

Ngày đăng: 04/07/2020 Chia sẽ bởi: An Phuc Chuyên mục: Xây dựng & sắt thép Lượt xem: 16 lượt

Bảng báo giá thép tròn trơn đặc – Công ty thép Hùng Phát chuyên phân phối bán buôn và bán lẻ các sản phẩm thép tròn trơn, thép tròn đặc trơn, thép vuông đặc … tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận trên cả nước. Cập nhật bang bao gia thep tron tron dac mới nhất năm 2020.
Không giống như các loại thép xây dựng khác, thép tròn trơn thường thiên về cơ khí và chế tạo máy hơn là xây dựng.
Các đặc điểm của cốt thép trơn như sau: Thép tròn trơn có bề ngoài nhẵn, ở dạng thanh, với chiều dài phổ biến là 12m / cây.

Bảng báo giá thép tròn trơn, vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn – vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn

Hiện nay thép tròn trơn đang được ứng dụng trong các công trình trọng điểm như: Các dự án cầu đường, các công trình xây dựng đường dây 500KV, đóng tàu, chế tạo thủy điện. Tính cơ lý của thép thanh tròn trơn phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ giãn dài.

KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG
Đơn giá (đ/kg)
STT CHỦNG LOẠI Chiều dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá
Mác thép
~ CT3 
Đơn giá
Mác thép
CB240-T 
Đơn giá
Mác thép
SS400, S45C
1 Thép tròn đặc  Ø10 6 3.8 12,500 14,200  
2 Thép tròn đặc  Ø12 6 5.4 12,300 14,000 15,000
3 Thép tròn đặc  Ø14 6 7.3 12,200 14,000 14,800
4 Thép tròn đặc  Ø16 6 9.5 12,200 14,000 14,700
5 Thép tròn đặc  Ø18 6 12.0 12,200 14,000 14,700
6 Thép tròn đặc  Ø20 6 14.9 12,200 14,000 14,700
7 Thép tròn đặc  Ø22 6 18.0 12,200 14,000 14,700
8 Thép tròn đặc  Ø24 6 21.4 12,200 14,000 14,700
9 Thép tròn đặc  Ø25 6 23.2 12,200 14,000 14,700
10 Thép tròn đặc  Ø28 6 29.1 12,200 14,000 14,700
11 Thép tròn đặc  Ø30 6 33.4 12,200 14,000 14,700
12 Thép tròn đặc  Ø32 6 38.0   14,000 14,700
13 Thép tròn đặc  Ø36 6 48.0   14,000 14,700
14 Thép tròn đặc  Ø40 6 60.0   14,000 14,700
15 Thép tròn đặc  Ø42 6 66.0   14,000 14,700

 

Bảng báo giá thép vuông đặc

Đặc điểm của thép vuông đặc

+ Đa dạng mẫu mã
+ Dễ thi công, vận chuyển
+ Bó gọn chắc chắn
+ Hàng mới xanh đẹp
+ Có thể uốn hoa văn thẩm mỹ

Bảng báo giá thép tròn trơn, vuông đặc

STT

CHỦNG LOẠI Chiều dài (m/cây) Trọng lượng (kg/m)

Đơn giá

(đ/kg)

1

Vuông 10 Ngắn dài 0.78 12,000
2 Vuông 12 Ngắn dài 1.13

12,000

3

Vuông 14 Ngắn dài 1.53 12,000
4 Vuông 16 Ngắn dài 2.01

12,000

5

Vuông 18 Ngắn dài 2.54 12,400
6 Vuông 20 Ngắn dài 3.14

12,400

7

Vuông 22 Ngắn dài 3.80 19,000
8 Vuông 25 Ngắn dài 4.90

19,000

9

Vuông 28 Ngắn dài 6.15 Hết hàng
10 Vuông 30 Ngắn dài 7.06

Cắt thép tấm

11

Vuông 32 Ngắn dài 8.03 Cắt thép tấm

Tham khảo thêm: Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Việt Đức

GHI CHÚ:
– Bảng giá đại lý, cung cấp cho các dự án, công trình đang có hiệu lực từ năm 2020. Hết hạn khi có thông báo giá mới
– Giá trên chưa bao gồm VAT (Có giảm giá cho mỗi đơn hàng).
– Đủ chứng chỉ chất lượng khi giao hàng.
– Công ty có một phương tiện vận chuyển đến kho hoặc người mua công trường xây dựng.
– Công ty chấp nhận ‘Cắt theo kích thước, độ dài theo yêu cầu của người mua.
– Công ty nhận xử lý mẫu uốn; Lớp phủ bề mặt; Bề mặt mạ kẽm nhúng nóng.

Thông tin liên hệ:

Công Ty TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM

Web: http://thephungphat.vn/

Nguồn: https://thephungphat.vn/bang-bao-gia-thep-tron-tron-dac/

Bài viết liên quan