Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

Giá thép hộp 200x200 mới nhất từ công ty

Giá thép hộp 200×200 mới nhất từ công ty

Giá thép hộp 200×200 cập nhật mới nhất từ công ty kho thép Sáng Chinh.

Thép hộp 200×200 là loại thép hộp vuông , có chiều dài và chiều rộng là 200mm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và đóng tàu. Thép hộp vuông 200×200 được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN,… Dòng thép này được sản xuất với nguyên liệu là thép và một phần nhỏ carbon giúp cho sản phẩm có khả năng chịu lực và độ bền cao hơn.

Trong nội dung bài viết này kho thép miền Nam Sáng Chinh sẽ cung cấp chi tiết giá thép hộp 200×200 cho quý khách hàng tham khảo.

Giá thép hộp 200×200

Bảng giá thép hộp 200×200 mới nhất

Cách tốt nhất để nắm bắt được đúng báo giá thép hộp 200×200 tại thời điểm mua là liên hệ Hotline 097 5555 055

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị cùng phân phối thép hộp nên giá sẽ có sự chênh lệch là không thể tránh khỏi. Để biết được đơn vị nào có giá tốt nhất thì phải liên hệ trực tiếp để có báo giá.

Nhưng trước tiên bạn cũng nễn lượt qua báo giá thép hộp của các đơn vị lớn thường xuyên cập nhật trên website của từng công ty.

Cũng như nhiều đơn vị khác Sáng Chinh cũng cập nhật giá thép hộp chi tiết thông tin mới gửi tới quý khách để mọi người có tài liệu tham khảo.

Kích thước
size (mm)
ĐỘ DÀY
(mm)
Chiều dài
(m)
Dung size TRỌNG LƯỢNG
(Kg/m)
Giá thép hộp
(VNĐ/Kg)
Giá thép hộp 200×200 3 2-12m +-5% 18.7 17,000
Giá thép hộp 200×200 3.2 2-12m +-5% 19.9 17,000
Giá thép hộp 200×200 4 2-12m +-5% 24.73 17,000
Giá thép hộp 200×200 5 2-12m +-5% 30.78 17,000
Giá thép hộp 200×200 6 2-12m +-5% 36.79 17,000
Giá thép hộp 200×200 8 2-12m +-5% 49.8 17,000
Giá thép hộp 200×200 10 2-12m +-5% 61.6 17,000
Giá thép hộp 200×200 12 2-12m +-5% 72.84 17,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn.
  • Giá thép hộp trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 200×200 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 200×200 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 200×200 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 200×200 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 200×200 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

 

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

 

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Ứng dụng của thép hộp 200×200

Thép hộp 200×200sắt hộp 200×200 : được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

Phân loại thép 200×200

Hiện nay thép hộp 200×200 được phân thành hai loại chính đó là thép hộp 200×200 đen và thép hộp 200×200 mạ kẽm:

  • Thép hộp 200×200 đen

Đây là sản phẩm được bao phủ bởi một lớp màu đen ở bên ngoài, sản phẩm thép hộp 200×200 đen nổi bật với chi phí thấp thường được sử dụng cho việc làm nguyên liệu sản phẩm dân dụng, bàn ghế, các loại thùng xe,… vì chúng có khả năng chịu lực, và khả năng chống chịu các tác động từ bên ngoài tương đối thấp hơn so với loại thép hộp 200×200 mạ kẽm.

  • Thép hộp 200×200 mạ kẽm

Đây là loại nguyên liệu được ưu tiên sử dụng nhất cho các công trình xây dựng hiện nay, loại thép này được bao phủ một lớp kẽm bên ngoài với chức năng chống lại quá trình oxy hóa, tăng tuổi thọ và độ bền cho sản phẩm.

Một số loại thép hộp 200×200 mạ kẽm có thể có tuổi thọ lên đến 70 năm. Chính vì những đặc tính vượt trội của sản phẩm mà loại nguyên liệu này được ưa chuộng sử dụng hiện nay đặc biệt ở các vùng ven biển, khắc nghiệt,…

Hiện nay các dòng thép hộp 200×200 mạ kẽm được thiết kế với nhiều kích thước khác nhau đáp ứng cho các nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Giá thép hộp 200×200

Địa chỉ mua sắt hộp 200×200 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 200×200 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

 

giá thép hộp mạ kẽm 50x100

Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 thông tin mới

Bạn đang có nhu cầu báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 , bạn muốn mua sản phẩm thép hộp chữ nhật này nhưng không biết mua ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng, nên chọn nhà máy nào…

Thép hộp 50×100, Sắt hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Sản phẩm thép hộp 50×100, sắt hộp 50×100 do Sáng Chinh cung cấp đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Cam kết sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Thép hộp 50×100 là gì ?

Giá thép hộp mạ kẽm 50x100

Thép hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được ứng dụng nhiều trong mọi lĩnh vực của cuộc sống

Thép hộp 50×100 là dòng sản phẩm thép hộp có kích thước chiều rộng 50 mm và kích thước chiều dài 100 mm, được dùng nhiều trong các công trình xây dựng, các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, sản xuất ô tô, xe máy, trong sản xuất nội thất…vv

Thép hộp : giá cả + tổng hợp tất cả mọi thứ bạn cần biết

Thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật 50×100 có 2 loại chính là thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm.

Thép hộp đen 50×100

Thép hộp đen 50×100 có kết cấu rỗng bên trong, thép có màu đen phủ cả bên ngoài và bên trong hộp, có màu đen xám bóng, chắc chắn và khá nặng, giao động từ 14 kg đến 40 kg mỗi cây tùy vào độ dày.

Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thép hộp mạ kẽm 50×100 sở hữu toàn bộ tính năng và ưu điểm của loại thép hộp mạ kẽm tiêu biểu như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường ẩm thấp, muối, phèn, chống ăn mòn và oxy hóa tốt

Bảng báo giá thép hộp 50×100

Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp 50×100 mạ kẽm, đen tham khảo. Xin lưu ý: đây là bảng báo giá tham khảo, để biết giá thép hộp 50×100 chính xác cho đơn hàng cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 50×100 đen

Chiều dài hộp: 6 mét/cây

Độ dày hộp : từ 1.1 ly đến 3 ly

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 50×100 đen: TCVN 3783 – 83, ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302

Xuất xứ: Sản phẩm thép hộp 50×100 đen có xuất xứ nội địa và nhập khẩu, gồm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Bảng báo giá thép hộp 50×100 đen

Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 từ Kho thép Miền Nam

Chiều dài hộp: 6 mét/cây

Độ dày hộp : từ 1.1 ly đến 3 ly

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 50×100 mạ kẽm: TCVN 3783 – 83, ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302

Xuất xứ: Sản phẩm thép hộp 50×100 mạ kẽm có xuất xứ nội địa và nhập khẩu, gồm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thông tin giá thép hộp mạ kẽm 50×100 được cập nhật từ Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 310.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 335.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 410.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 450.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.3 515.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 589.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.8 625.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x3.0 660.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x3.2 705.000

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 50×100 mạ kẽm

Xem chi tiết hơn: bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Giá Thép hộp đen 50×100

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
50x100x1.4 300.000
50x100x1.5 310.000
50x100x1.8 355.000
50x100x2.0 400.000
50x100x2.3 455.000
50x100x2.5 505.000
50x100x2.8 550.000
50x100x3.0 600.000
50x100x3.2 635.000

Đơn giá thép hộp 50×100sắt hộp 50×100 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Kho Thép Miền Nam giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

Tin liên quan: 

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Báo giá thép hộp 50×100 theo nhà máy

Sáng Chinh là nhà phân phối thép hộp 50×100 nói riêng và tất cả các kích thước nói chung với giá rẻ nhất thị trường, đặc biệt là ở tphcm và các tỉnh Miền Nam.

Sáng Chinh phân phối thép hộp giá từ nhà máy, không qua trung gian. Đặc biệt là có đội ngũ xe vận chuyển hùng hậu của công ty, chính vì vậy tiết kiệm được chi phí cho khách hàng. Đó cũng là một trong những lý do mà bạn mua thép hộp tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác.

Cần thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 50×100 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 50×100 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 50×100 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 50×100 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

 

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

 

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Mua thép hộp 50×100 ở đâu giá tốt, uy tín

Bạn cần tìm đơn vị cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín để mua sẽ đảm bảo chất lượng công trình cũng như đúng sản phẩm đúng giá. Xin lưu ý một vài điểm sau để tìm được công ty thép hộp uy tín:

  • + Là đại lý chính thức của nhà máy thép hộp bạn cần mua
  • + Là công ty lớn, nhiều năm trong ngành và được nhiều người biết đến
  • + Có giấy tờ xuất xứ sản phẩm rõ ràng, có CO/CQ từ nhà máy
  • + Có xuất hóa đơn đỏ, có kho hàng lớn, giao hàng nhanh

Bạn có nhu cầu mua hoặc báo giá thép hộp 50×100, hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh. Chúng tôi tư vấn chuyên nghiệp, báo giá nhanh miễn phí cho khách hàng trong vòng 5 phút.

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Giá thép hộp 100x200 

Giá thép hộp 100×200 cập nhật tháng 4

Giá thép hộp 100×200 cập nhật bởi Kho thép Miền Nam của Sáng Chinh một cachs thường xuyên và mới nhất tại Tphcm và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, LOng An, Bình Phước …

Tên: Thép hộp 100×200, Sắt hộp 100×200, Thép hộp 200×100, Sắt hộp 200×100

Chiều dài : 6, 9, 12 mét/cây

Độ dày : từ 0.7 đến 12 mm

Tiêu chuẩn : ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 100×200, 200×100

Ghi chú :

a : chiều cao cạnh

b : chiều rộng cạnh

t : độ dày thép hộp

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Quy cách sắt, thép (a x b x t) Trọng lượng Trọng lượng
(mm) (Kg/m) (Kg/cây 6m)
100x200x2.0 9.30 55.77
100x200x2.5 11.58 69.47
100x200x2.8 12.94 77.65
100x200x3.0 13.85 83.08
100x200x3.2 14.75 88.50
100x200x3.5 16.10 96.60
100x200x4.0 17.45 104.67
100x200x5.0 18.34 110.03
100x200x6.0 22.77 136.59
100x200x8.0 27.13 162.78
100x200x9.0 31.12 186.72
100x200x10 35.67 214.02
100x200x12 51.87 311.19

Báo giá thép hộp 100×200 Hòa Phát

Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín trong đó có thép hộp, công ty thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá thép hộp 100×200

Kho thép Sáng Chinh là nhà phân phối thép trực tiếp của các nhà máy sản xuất nên giá thép hộp 100×200  luôn tốt nhất thị trường, tuỳ thuộc vào sắt hộp của từng nhà máy mà có giá kh

Giá thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200, thép hộp 200×100, sắt hộp 200×100 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Trên thị trường có 2 loại sản phẩm chính là sắt hộp mạ kẽm 100×200 và sắt hộp đen 100×200. Với các sản phẩm nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, … thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302,… Với các dòng sản phẩm do các doanh nghiệp lớn trong nước như Hòa Phát, Việt Đức, Việt Nhật sản xuất thường theo tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83.

Giá thép hộp 100×200

Giá Thép hộp 100×200 đen

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 100x200x2.0 890.000
Giá thép hộp 100x200x2.5 1.100.000
Giá thép hộp 100x200x2.8 1.250.000
Giá thép hộp 100x200x3.0 1.350.000
Giá thép hộp 100x200x3.2 1.445.000
Giá thép hộp 100x200x3.5 1.577.000
Giá thép hộp 100x200x3.8 1.600.000
Giá thép hộp 100x200x4.0 1.750.000

Giá Thép hộp 100×200 mạ kẽm

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 100x200x2.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x2.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x2.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.2 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x4.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT

Đơn giá thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 5555 055 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp 100×200 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 100×120 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 100×120 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×120 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 100×120 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×120 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

 

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

 

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật 100×200 

Thép hộp chữ nhật 100×200 với nhiều ưu điểm nổi trội như kết cấu chắc, bề mặt sáng bóng, độ dài không giới hạn và khả năng chịu lực cao. Đặc biệt là đặc tính của bề mặt kẽm đã làm chậm oxy hóa của sắt thép nên bảo vệ tốt cấu trúc bên trong thép giúp thép hộp không bị gỉ, chống lại được sự xâm thực ăn mòn tốt. Tất cả các bộ phận mạ kẽm đều được bảo vệ ngay cả ở những hốc, góc nhọn và những nơi khác cũng khó có thể tiếp cận.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100×200

Thép hộp được sử dụng nhiều ở ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng nội và ngoại thất đặc biệt là những công trình ở ngoài trời phải chịu đựng những tác động tự nhiên. Đặc biệt rất phù hợp với các công trình ở vùng biển nước mặn, dễ bị nước biển ăn mòn thép.

Nó cũng được ứng dụng trong kết cấu dầm thép, ống dẫn thép, bu lông, đai ốc,.. và một số thứ khác (hệ thống thang máy cáp điện).

Tuổi thọ của thép hộp chữ nhật 100×200

 Nhờ được sự bảo vệ đó mà thép hộp 100×200 có tuổi thọ cao hơn (gần 60 năm) trong điều kiện vận hành bình thường, còn đối với môi trường phải tiếp xúc nhiều với các chất ăn mòn như ở vùng ven biển thì hiệu bảo vệ thép giảm dần theo lớp kẽm, do tốc độ ăn mòn tăng lên làm phá vỡ bề mặt kẽm.

 Vì vậy mà trong một số công trình dự án phải đòi hỏi có tính chất kháng lại sự ăn mòn thì thép hộp 100×200 của công ty cổ phần đầu tư thương mại Sáng Chinh là sự lựa chọn rất phù hợp cho các nhà đầu tư.

 Thép hộp chữ nhật 100×200 với tiêu chuẩn và xuất xứ rõ ràng:

  * Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS3466, EN 100219, EN 10210, ATM A588,…

  * Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Trung Quốc, Ấn Độ,…

Địa chỉ mua sắt hộp 100×200 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×120 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

 

Báo giá thép hộp 100x150 hiên nay

Báo giá thép hộp 100×150 hiên nay

Thông tin báo giá thép hộp 100×150 là thông tin mà nhiều khách hàng muốn biết. Bởi thép hộp 100×150 có nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng.

Báo giá thép hộp 100×150 là thép hộp chữ nhật quy cách lớn. Với khả năng chịu áp lực lớn, độ cứng tốt. Thép được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cầu đường, công nghiệp nặng, công nghiệp cầu đường, chế tạo sản xuất thiết bị gia dùng, đồ dùng sản xuất,…

Thép hộp 100×150 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, GOST. Thép được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Báo giá thép hộp 100×150

Thông số kỹ thuật thép hộp 100×150

Quy cách : 100×150

Độ dày : từ 2mm đến 12mm

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, EN, GOST,…

Mác thép : SS400, STKR400, STKR490, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 (Gr.50-Gr.70), A500 (Gr.B-Gr.C), S235 (JO – JR), S275 (JO – JR), S355 (JO – JR – J2H), Q345 (A – B – C- D), Q235 (A – B – C – D),…

Báo giá thép hộp 100×150 mới từ Sáng Chinh

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và Báo giá thép hộp 100×150 để gửi tới khách hàng.

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Kho thép Miền Nam giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline 097 5555 055 – Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

Chúng tôi cam kết :

  • Sản phẩm thép hộp đạt chất lượng cao.
  • Đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà xuản xuất.
  • Với số lượng đơn hàng lớn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình cho quý khách hàng.

Thép hộp chữ nhật 100×150

Cập nhật giá thép hộp 100×150 mới nhất hôm nay tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Thép Hộp Chữ Nhật 100 X 150, Hộp 100×150, Quy Cách Hộp CN 100×150

Bảng báo giá thép hộp dưới đây đem lại cho quý khách hàng các nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng. Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng và phù hợp với mọi công trình

Quy cách thép (a x a x t) Đơn giá
(mm) (VNĐ/cây)
Báo giá thép Thép hộp 100x150x1.8 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x2.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x2.5 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x3.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x3.2 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x4.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x4.5 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x5.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x6.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x9.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x12 LIÊN HỆ

Tham khảo thêm: Giá thép hộp 100x100 

Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật 100×150

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/Cây 6m)
Thép hộp 100×150 2.0 46.35
2.5 57.70
2.8 64.46
3.0 68.95
3.2 73.43
3.5 80.12
3.8 86.77
4.0 91.19
5.0 113.04
6.0 134.52
8.0 176.34
10.0 216.66
12.0 255.47

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 100×150 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 100×150 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×150 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 100×150 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×150 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

 

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

 

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Địa chỉ mua sắt hộp 100×150 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

báo giá thép hộp 150x150

Bảng báo giá thép hộp 150×150 tại Tphcm

Giá thép hộp 150×150, Thép hộp 150×150, thép hộp vuông 150×150, Thép hộp 150×150 chính là một dạng sản phẩm của thép hộp vuông. Sản phẩm này có kết cấu rỗng bên trong từ lâu đã được sử dụng trong nhiều công trình ở hiện nay. Ưu điểm thép hộp vuông 150×150 khả năng chịu lực cao, bền và có khả năng chống oxy hóa cao. Tư vấn báo giá thép hộp 150×150 mới nhất liên hệ.

Việc biết trước giá của loại thép hộp 150×150 mình cần mua là một điều tất yếu mà các chủ công trình phải nắm bắt. Việc này cũng khá đơn giản chỉ cần dạo một vòng trên các trang web bán vật liệu xây dựng sẽ có ngay.

Tuy nhiên để có được giá thép hộp 150×150 chính xác chúng ta cần biết cả nguồn gốc xuất xứ của nó.

Nhưng mọi thứ sẽ trở nên đơn giản khi quý khách lựa chọn mua thép tại Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Công ty chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp 150×150 một cách chính xác nhất.

Giá thép hộp 150×150

Thông số kỹ thuật sản phẩm thép hộp 150×150

  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép : SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách : 150x150mm
  • Độ dày thành ống : từ 0.5 đến 15 mm
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 9m, 12m

Bảng giá thép hộp 150×150 tại Tphcm

Giá thép hộp 150×150, giá sắt hộp 150×150 là thép hộp vuông cỡ lớn phổ biến trên thị trường hiện nay. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của các tập đoàn lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Nhật, Việt Đức,… hoặc nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,….

Thép hộp vuông được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, dùng để làm kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, giao công cơ khí, làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, sản xuất đồ dùng nội thất, trang trí,…

Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép hộp và các loại sắt thép khác.

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/ Cây 6m) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Thép hộp 150×150 2 55.77 16,500
2.5 69.47 16,500
3 83.08 16,500
3.5 96.60 16,500
4 110.03 16,500
5 136.59 16,500
6 162.78 16,500
8 214.02 16,500
10 263.76 16,500
12 311.99 16,500

Lưu ý :

  • Giá đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn.
  • Giá thép hộp trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.
  • Các tốt nhất để nắm bắt được đúng giá thép hộp 150×150 tại thời điểm mua. Quý khách có thể soạn thư qua email hỗ trợ thepsangchinh@gmail.com hoặc qua hotline để được hỗ trợ tận tình nhất. Khuyến khích khách hàng liên hệ thông qua hotline.

Tin liên quan:

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 150×150 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 150×150 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 150×150 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 150×150 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 150×150 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

 

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

 

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

 

Cơ tính thép hộp 150×150

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²

Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²

Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Kho thép Miền Nam – đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hộp với đủ mọi quy cách, kích thước khác nhau. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua thép tấm với giá cả cạnh tranh nhất. Khi liên hệ với Kho thép Miền Nam – chúng tôi sẽ gửi cho quý khách hàng những thông tin cụ thể về giá, hình ảnh sản phẩm mới nhất.

Địa chỉ mua sắt hộp 150×150 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 150×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

 

bảng báo giá tôn la phông

Bảng báo giá tôn la phông tại Tp.HCM năm 2021

Sáng Chinh đơn vị cung bảng báo giá tôn nói chung và giá tôn la phông nói riêng như sau:

Bảng báo giá tôn la phông 13 sóng phụ thuộc vào từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể như số lượng đặt, quy cách, kích thước, độ dày, thương hiệu tôn … Vì vậy để có báo giá tôn 13 sóng la phông mới nhất, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Dưới đây là bảng giá tôn la phông 13 chung ở thời điểm hiện tại để bạn tham khảo.

Bảng báo giá tôn La phông – báo giá tôn các loại tại công ty TNHH Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn La Phông nói riêng và các loại tôn nói chung. Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất

Bảng báo giá tôn La phông mới năm 2021

Kho thép Sáng Chinh kính gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tôn La phông mới nhất ngày hôm nay. Giá tôn  tại các nhà máy cũng như trên thị trường Tphcm cũng như cách tỉnh luôn luôn thay đổi theo từng ngày, vì thế chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn để khách hàng tiện theo dõi

Kho thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Công ty Sáng Chinh ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có báo giá tôn La phông mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

bảng báo giá tôn la phông

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá tôn lạnh la phông 13 sóng

Bảng giá tôn la phông 13 sóng Phương Nam

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
2 dem 80 2.40 Liên hệ
3 dem 00 2.60 Liên hệ
3 dem 20 2.80 Liên hệ
3 dem 50 3.00 Liên hệ
3 dem 80 3.25 Liên hệ
4 dem 00 3.35 Liên hệ
4 dem 30 3.65 Liên hệ
4 dem 50 4.00 Liên hệ
4 dem 80 4.25 Liên hệ
5 dem 00 4.45 Liên hệ
6 DEM 00 5.40 Liên hệ
  • Độ dày tôn từ 3 mm đến 5 mm
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m
  • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
  • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
3 dem 00 2.50 Liên hệ
3 dem 30 2.70 Liên hệ
3 dem 50 3.00 Liên hệ
3 dem 80 3.30 Liên hệ
4 dem 00 3.40 Liên hệ
4 dem 20 3.70 Liên hệ
4 dem 50 3.90 Liên hệ
4 dem 80 4.10 Liên hệ
5 dem 00 4.45 Liên hệ

Lưu ý giá tôn la phông trên

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển tại tphcm
  • Bảng giá mang tính chất tham khảo chung. Liên hệ trực tiếp để có giá theo đơn hàng

Tham khảo thêm:

Tôn la phông là gì ?

Giá tôn la phông

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh, tôn màu được dùng để đóng trần nhà dân dụng, tòa nhà, cao ốc, văn phòng, trang trí mặt dựng,…

Tôn la phông 13 sóng là loại vật liệu nhẹ, giúp dễ dàng thi công xây dựng, có khả năng cách âm, cách nhiệt và độ bền cao

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng được cán từ nguyên liệu tôn lạnh, tôn màu

Ưu điểm tôn la phông 13 sóng

  • Tôn la phông 13 sóng có khổ hữu dụng khi lợp chồng 1 sóng là 1080 mm giúp dễ tính toán số lượng tấm, chiều dài.
  • Thiết kế sóng đẹp, đều, tính thẩm mỹ cao, dễ thi công
  • Tôn lạnh và tôn mạ màu đều sử dụng cán tôn la phông được
  • Màu sắc đa dạng phù hợp với nhu cầu và phong thủy: Tôn Lạnh trắng và lạnh xanh lam ; Tôn màu gồm : màu xanh ngọc, trắng sữa, vân gỗ, vàng kem.
  • Độ dày tôn trung bình từ 0,22 mm đến 0,45 mm với giá thành khác nhau đáp ứng đa dạng mục đích của người sử dụng
  • Giữa 2 chân sóng có thêm sóng phụ, làm tăng độ cứng của tấm tôn, cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn hơn tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.
  • Quy cách, chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu khách hàng
  • Vít liên kết tấm trần la phong với xà gồ là loại vít rive, hoặc vít đầu dù.

Ngoài ra: để tăng khả năng cách nhiệt cách âm người ta sử dụng tôn cách nhiệt PU, tôn xốp. Để tăng tính sang trọng, đẳng cấp người ta sử dụng tôn vân gỗ – tôn giả gỗ

Tôn la phông 13 sóng với nhiều ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống nóng, tính thẩm mỹ, giá thành rẻ …

Tôn la phông dùng phổ biến để đóng trần, lợp vách công trình dân dụng và công nghiệp :

  • Các công trình dân dụng : nhà dân, nhà cấp 4, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
  • Đối với các nhà xưởng công nghiệp: văn phòng, hành lang, nhà ăn…
  • Các công trình công cộng như : bệnh viện, trường học, ủy ban, nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát…

Nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng uy tín hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng, có cả nội địa và nhập khẩu với chất lượng và giá thành tương đối khác nhau. Có thể kể đến 1 số nhà máy phổ biến và uy tín nhất hiện nay như:

  1. Tôn Hoa Sen
  2. Tôn Đông Á
  3. Tôn Phương Nam
  4. Tôn Nam Kim
  5. Tôn TVP
  6. Tôn Tovico
  7. Tôn Hòa Phát
  8. Tôn Việt Nhật

Lưu ý thi công tôn la phông 13 sóng

Để đảm bảo sản phẩm tôn la phông có tuổi thọ cao và đạt độ bền đúng như yêu cầu, không bị trầy xước, biến dạng bề mặt tôn, tăng tính thẩm mỹ cho công trình, bạn cần tuân thủ những khuyến cáo sau đây:

  • Tôn la phông phải được đóng gói cẩn thận, chắc chắn trước khi vận chuyển.
  • Sử dụng đai cảo khi vận chuyển đảm bảo chặt chẽ an toàn.
  • Để tôn nơi khô ráo, tránh ẩm ướt. Nếu để ngoài trời thì phải phải che đậy cẩn thận tránh nước tràn vào.
  • Nếu tôn bị ướt phải lau chùi ngay bằng giẻ khô, sạch.
  • Khi bốc dỡ sản phẩm cần thực hiện cẩn trọng để tránh bị trầy xước, móp méo.

Mua tôn la phông 13 sóng ở đâu giá rẻ, chất lượng

Bạn cần mua tôn la phông 13 sóng chính hãng của các nhà máy uy tín Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Nam Kim, TVP, Hòa Phát, … Hãy liên hệ ngay với công ty Thép Sáng Chinh. Bạn sẽ được tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm, báo giá nhanh trong 5 phút và hoàn toàn miễn phí.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh sản xuất và cung ứng tôn lợp, tôn đóng trần, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu … các nhà máy uy tín nhất hiện nay với giá gốc cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

báo giá tôn nhựa

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng mới từ Sáng Chinh

Tôn nhựa lấy sáng là sản phẩm phổ biến trên thị trường, đóng vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho các công trình công nghiệp. Với diện tích tấm tôn lấy sáng từ 5 đến 10% trên diện tích mái, có thể tiết kiệm trên 25,000Kw điện trên năm.

Tôn nhựa lấy sáng được sản xuất từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh (F.R.P – Fiberglass Reinforced Polymer) theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản. Tấm lợp lấy sáng được sản xuất theo 2 phương pháp :

Giá Tôn nhựa được cập nhật bởi Công ty tôn thep Sáng Chinh

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh Composite

giá tôn nhựa xanh

Thông tin giá Tôn nhựa hiện có nhiều đơn vị phân phối vì thế giá sẽ có sự thay đổi khác nhau tùy vào địa chỉ bán tôn, tùy vào thời điểm mua tôn …

Lưu ý: Giá tôn thường xuyên thay đổi vì thế bảng giá Tôn nhựa dưới đây Sáng Chinh cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Chính vì thế quý khách muốn có giá đúng thì nên liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận báo giá.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Màu sắc : 3 màu (trắng, xanh dương, xanh lá).

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ.
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, độ chịu lực dẻo dai.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt.

Sáng Chinh cung cấp báo giá tôn các loại cho quý khách tham khảo thông qua bảng dưới đây.

Sợi trong mờ

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
0.5 0.6 45,000 0.5
1.0 1.2 84,000 1
1.5 1.8 126,000 2
2.0 2.4 168,000 3
2.5 3.0 210,000 4
3.0 3.6 252,000 5

Sợi caro

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
1.0 1.2 88,000 1
1.5 1.8 132,000 2
2.0 2.4 176,000 3
2.5 3 220,000 4
3.0 3.6 264,000 5

 

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi Polycarbonate

giá tôn nhựa xanh

Dạng sóng : 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông.

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công lắp đặt trên các công trình nhà cao tầng.
  • Độ cứng cao, gấp 2 lần kính.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt. Không lo xảy ra hỏa hoạn.

Màu sắc : 6 màu (màu trong kính, màu trắng sữa, màu xanh dương, màu xanh lá, màu xanh nước biển và màu trà đồng).

Độ dày Đơn giá Bảo hành
(mm) (VNĐ/m) (năm)
0.9 190,000 1
1.0 270,000 2
1.5 370,000 3
2.0 470,000 4
3.0 580,000 5

Báo giá Tôn lấy sáng Polycarbonte đặc ruột

Màu sắc : 6 màu (màu kính, màu trắng sữa, màu xanh nước biển, màu xanh dương, màu xanh lá và màu đồng)

Sản xuất tại Việt Nam

Độ dày Chiều rộng Chiều dài Đơn giá
(mm) (m) (m) (VNĐ/m²)
2mm 1.22m 30 270,000
1.52m
1.82m
3mm 2.1m 30 370,000
1.22m
1.52m
1.82m
2.1m
4mm 1.22m 30 570,000
1.52m
1.82m
2.1m

Nhập khẩu từ Malaysia

Nhập khẩu từ Hàn Quốc

Tham khảo thêm:

Ưu điểm khi sử dụng Tôn nhựa lấy sáng cho công trình

giá tôn nhựa xanh

 Khả năng đón sáng tốt lên đến 85%, giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ bên trong nhà xưởng. Tiết kiệm trên 25,000Kw mỗi năm.

 Trọng lượng nhẹ, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Không bắt cháy, không cháy lan khi có hỏa hoạn xảy ra.

 Dễ dàng thi công, lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng, thay thế mới.

 Độ dày đa dạng từ 0.5 đến 3mm, thích hợp cho mọi công trình xây dựng.

 Tuổi thọ cao, trên 15 sử dụng. Không lão hóa, không ố vàng trong nhiều năm.

Thông số Tôn nhựa lấy sáng

Độ dày tôn : 0.5, 0.6, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0mm

Chiều dài : 2, 2.4, 3, 6, 12m. (nhận cắt tấm lợp theo yêu cầu của quý khách hàng)

Kiểu dáng : 3 sóng Cliplock, 4 sóng Cliplock, 5 sóng Fibro, 12 sóng tròn, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

giá tôn sóng ngói

Báo giá tôn Sóng Ngói từ Sáng Chinh năm 2021

Tôn sóng ngói là sản phẩm hiện rất được các chủ nhà ưu tiên lựa chọn bởi có nhiều mẫu tôn đẹp, đến từ nhiều thương hiệu tôn, giá phù hợp.

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh gửi tới quý khách hàng. Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại tôn từ các thương hiệu Hoa Sen, TVP, SSSC, Thăng Long, Hòa Phát …

Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu Báo giá tôn Sóng Ngói, các thông tin về tôn sóng ngói.

Tôn sóng ngói LÀ GÌ?

Với công nghệ sản xuất hiện đại thì các sản phẩm tôn sóng ngói gần như giống đến 100% so với các loại ngói lợp mái. Đặc biệt, sản phẩm này còn có loại chống nóng rất tốt thích hợp để sử dụng trong mùa nắng nóng. Giúp mang lại cảm giác mát mẻ cho không gian.

Tôn sóng ngói cao 25mm sử dụng thép nền G300 mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu. Được gia công với độ dày tôn thường được sử dụng là tôn màu 4,5 zem hoặc 5 zem. Sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT.HH.

Tôn sóng ngói ra đời như một giải pháp hữu ích nhất cho các công trình xây có một mái nhà chắc chắn với vẻ đẹp nổi bật. Bởi mái nhà là phần rất quan trọng trong bất cứ một kết cấu công trình nào. Do đó, tôn sóng ngói sẽ đem đến cho ngôi nhà của bạn một sự cải tiến mới, một bước phát triển  mới cho ngành xây dựng

Loại tôn giả ngói này được thiết kế dạng sóng theo kiểu ngói Tây. Với nhiều màu sắc và độ dày khác nhau. Mang đến cho bạn nhiều lựa chọn phù hợp với phong cách kiến trúc ngôi nhà mình.

Giá tôn sóng ngói ruby

Báo giá tôn Sóng Ngói từ Sáng Chinh

Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp tôn giả ngói màu lông xám từ các thương hiệu tôn cho nên để nhận đúng báo giá quý khách nên tìm tới địa chỉ phân phối tôn lớn và uy tín.

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á … tuy tín.

Công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn nói chung và Báo giá tôn Sóng Ngói nói riêng.

Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi sáng Chinh thông qua:

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo giá các sản phẩm tôn khác:

Tôn sóng ngói có những loại nào?

STT Loại tôn
(Quy cách)
Màu Khổ ngói
1 0,35 – TVP Đỏ                   1,03
2 0,35 – SSSC Đỏ                   1,03
3 0,35 – SSSC Xám- Lông Chuột                   1,03
4 0,35 – Hoa sen Đỏ                   1,03
5 0,35 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
6 0,4 – Hoa sen Đỏ                   1,03
7 0,4 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
8 0,4 – SSSC Đỏ                   1,03
9 0,4 – SSSC Xám- Lông chuột                   1,03
10 0,4 – Thăng Long Đỏ                   1,03
11 0,4 – Thăng Long Xám                   1,03
12 0,4 – Thăng Long Nâu Đất Hoa Cương                   1,03
13 0.4- SY STEELVINA Đỏ nhám                   1,03
14 0.4- SY STEELVINA Cafe nhám                   1,03
15 0.4- SY STEELVINA Đen nhám                   1,03
16 0.4- Hòa Phát Đỏ                   1,03
17 0.4- Hòa Phát Xám- Lông chuột                   1,03
18 0.4- Olympic Đỏ                   1,03
19 0.4- Zacs Bluescope hoa cương xanh Xanh                   1,03

Tham khảo: Giá tôn sóng ngói

Ứng dụng tôn sóng ngói

Với những đặc tính trên thì sản phẩm tôn sóng ngói được sử dụng lợp mái cho các kiến trúc nhà biệt thự hoặc mái nhà có độ dốc lớn

Mái tôn sóng giả ngói là vật liệu xây dựng được dùng phổ biến cho những ngôi nhà có kiến trúc nhiều mái, mái đa tầng như: Biệt thự hoặc các ngôi nhà mái có độ dốc lớn có đặc điểm về kiểu dáng, kích thước, màu sắc giống hệt mái ngói thật

Giá tôn sóng ngói ruby

Nhìn chung, tôn sóng ngói có ứng dụng chính để lợp mái các công trình:

+ Nhà ở dân dụng: nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, quán cà phê, …

+ Công nghiệp: nhà ăn, văn phòng, hành lang…

+ Công cộng : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…

+ Vui chơi giải trí : nhà thiếu nhi, rạp hát, công viên…

Ưu điểm của tôn sóng ngói

Tại sao dòng tôn sóng ngói nhựa lại được đánh giá là bước đột phá mới trong ngành xây dựng hiện nay? Những ưu điểm nổi bật sau đây chắc chắn là lời giải đáp cụ thể nhất cho câu hỏi này

Trọng lượng nhẹ: Tôn sóng ngói giúp giảm tải trọng hơn so với việc lợp bằng ngói gạch thông thường. Vì thế dễ dàng hơn trong việc vận chuyển cũng như thi công.

Với trọng lượng siêu nhẹ như vậy, dòng tôn lợp này sẽ giúp cho lực truyền xuống phần móng nhà được giảm thiếu một cách tôi đa. Nhờ vậy mà giúp cho công trình tăng được tuổi thọ lâu hơn. Đảm bảo chắc chắn và kiên cố trong quá trình thi công và sử dụng

Tính thẩm mĩ: Ra mắt thị trường với nhiều màu sắc và kích thước khác nhau. Nó giúp cho những ngôi nhà đẹp của bạn tăng sự sang trọng và đẳng cấp hơn, tinh tế hơn so mái tôn thông thường.

Vẫn giữ được nét được cổ kính của ngói truyền thống. Nhưng lại mang trong mình phong cách của công trình hiện đại. Đây chẳng phải là một sự hòa hợp vô cùng đặc biệt hay sao?

Hiệu quả kinh tế cao: Tiết kiệm chi phí so với các loại ngói gạch thông thường mà vẫn bảo đảm an toàn. Bởi vì khi sử dụng mái tôn sóng ngói nhựa ruby, chúng ta sẽ tiết kiệm được tiền nhân công vận chuyển, giá thành nguyên liệu, và cách lắp đặt cúng nhanh hơn, tiết kiệm thời gian hơn.

Chính vì vậy, mái tôn giả ngói chính là lựa chọn tối ưu nhất, vừa tiết kiệm vừa đảm bảo giá rẻ

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

giá tôn đông á

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất tại Tphcm

Giá tôn Đông Á bao gồm các loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt Đông Á … Công ty cung cấp thông tin giá tôn các loại từ các thương hiệu Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Pomina, Hòa Phát …

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp báo giá tôn Đông Á thông qua các kênh truyền thông của Sáng Chinh.

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất từ Sáng Chinh

Báo giá tôn đông á

Ưu điểm:

Tôn Đông Á là thép cán nguội được mạ kẽm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Ứng dụng

Tôn Đông Á thường được sử dụng trong công nghiệp và dân dụng như: để làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và rất nhiều ứng dụng khác.

Quy cách tôn Đông Á

Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn JIS G3302 – Nhật, ASTM A653 – Mỹ, AS1397 – Úc, BS EN 10346 – Châu Âu
Độ dày 0.16 ÷ 2.5 mm
Khổ rộng 750 ÷ 1250 mm
Trọng lượng cuộn Lớn nhất 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Quý khách có nhu cầu mua tôn kẽm cuộn Đông Á – vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm bảng báo giá tôn đầy đủ gồm giá tôn màu, tôn lạnh … Đông Á

Bảng giá tôn Đông Á – tôn kẽm tính theo mét, khổ 1,07 mét, cán 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, …

Công ty Sáng Chinh cập nhật giá tôn Đông Á tham khảo cho quý khách.

ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) ĐƠN GIÁ (VNĐ/m)
2 zem 40 2.10 41.000
2 zem 90 2.45 42.000
3 zem 20 2.60 45.000
3 zem 50 3.00 48.000
3 zem 80 3.25 50.000
4 zem 00 3.50 54.000
4 zem 30 3.80 60.000
4 zem 50 3.95 66.000
4 zem 80 4.15 68.000
5 zem 00 4.50 71.000

Bảng giá tôn màu Đông Á theo mét

Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
Tôn màu Đông Á 3.0 zem 2,45 64.000
Tôn màu Đông Á 3.5 zem 2,92 74.500
Tôn màu Đông Á 4.0 zem 3,39 84.000
Tôn màu Đông Á 4.5 zem 3,87 94.000
Tôn màu Đông Á 5.0 zem 4,33 102.000

Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên

  • Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
  • Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
  • Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)

Công ty cổ phần Tôn Đông Á

Công ty cổ phần Tôn Đông Á là một trong những đơn vị uy tín chuyên sản xuất Tôn – tole các loại như: tôn mạ kẽm, Tôn mạ màu và Tôn lạnh phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Đôi nét về công ty cổ phần tôn Đông Á

Đến nay, Công ty Cổ phần Đông Á đã xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam và xuất khẩu vào các nước ASEAN như: Lào, Campuchia, Indonesia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, các nước Châu Phi, Trung Đông.

Báo giá tôn giả ngói ( Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật )

Lịch sử hình thành và phát triển

  • Công ty cổ phần Đông Á thành lập cuối năm 1998 và đi vào hoạt động chính thức đầu năm 1999

Đầu năm 2006, Tôn Đông Á đã lắp đặt hoàn chỉnh dây chuyền mạ màu đầu tiên theo công nghệ của Hàn Quốc và đưa vào hoạt động sản xuất.

Đến năm 2009, Công ty Tôn Đông Á tiếp tục đưa dây chuyền mạ màu thứ 2, với các thiết bị chính được nhập khẩu từ các nước tiên tiến trên thế giới: Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu.

Dây chuyền này có thể sản xuất các sản phẩm có độ dày từ 0.12 – 0.8 mm, đạt tiêu chuẩn: JIS G3312 của Nhật Bản.

Quý 3 năm 2010, dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm công nghệ NOF đã chính thức đi vào hoạt động tạo ra sản phẩm tôn lạnh, tôn lạnh màu chất lượng cao

Vào đầu năm 2011, dây chuyền mạ màu thứ 3 ra đời để đáp ứng nhu cầu ngày một tăng cao của Khách hàng.

Vào tháng 12 năm 2012, Công ty Tôn Đông Á đầu tư 1 triệu đô la mỹ cho dự án ERP (Phần mềm Quản trị Nguồn lực Doanh nghiệp) nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và quản lý toàn diện.

Quý 4 năm 2014, Nhà máy Tôn Đông Á thứ 2 tại Tỉnh Bình Dương chính thức đi vào hoạt động giai đoạn 1 sau hơn 1 năm khởi công xây dựng.

Tổng mức đầu tư dự án là 150 triệu USD với các dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất đến từ Châu Âu và Nhật Bản như:

  • Dây chuyền cán nguội (Cold rolling mill):
  • Dây chuyền tẩy rỉ (Push pull pickling line):
  • Hệ thống xử lý nước thải (Waste watersystem): Nhà cung cấp Kobelco – Nhật Bản.
  • Dây chuyền sản xuất GI/GL: Nhà cung cấp Nippon

Logo tôn Đông Á

Logo tôn Đông Á

Tôn Đông Á có tốt không ?

Tôn Đông Á đầu tư các trang thiết bị, dây chuyền sản xuất tiên tiến với công nghệ hiện đại, thân thiện môi trường từ các nước phát triển cao như: Nhật Bản, Châu Âu, Hàn Quốc…

Tôn Đông Á tổ chức, điều hành công ty bằng hệ thống tiên tiến theo chuẩn quốc tế như:

  • Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Oracle ERP (có giá trị trên 1 triệu USD)
  • Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
  • Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001.

Giá tôn Việt Nhật + mọi thông tin cần biết

Sản phẩm Tôn Đông Á có chế độ bảo hành lâu dài lên đến 10, 15, 20 năm

Giá tôn kẽm đông á

Thành tích đạt được của Tôn Đông Á

Với tôn chỉ lấy chất lượng sản phẩm làm lợi thế cạnh tranh, Công ty Tôn Đông Á tập trung vào sản xuất sản phẩm chất lượng cao (đầu tư các thiết bị hiện đại của Châu Âu và Nhật Bản )

Các sản phẩm thường xuyên được kiểm tra chất lượng theo các quy trình quản lý chất lượng ISO 9001.

Sản phẩm Tôn Đông Á các đạt tiêu chuẩn JIS 3321: 2010 của Nhật bản, ASTM A792 của Mỹ, BS-EN 10346: 2009 của Châu Âu, AS 1397: 2001 của Úc.

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn lạnh đông Á

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn màu đông Á

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn Đông Á

Các giải thưởng đạt được

Năm 2015, Tôn Đông Á đã xuất khẩu lô hàng đầu tiên vào thị trường Mỹ, thị trường khó tính và tiềm năng hàng đầu trên thế giới.

Trong suốt chặng đường phát triển, Tôn Đông Á đã vinh dự đón nhận hàng loạt giải thưởng cao quý như:

  • Huân Chương Lao Động Hạng Ba do Chủ tịch nước trao tặng
  • Giải Vàng Giải thưởng Chất Lượng Quốc Gia do Thủ tướng chính phủ trao tặng
  • Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt – Top 100
  • Danh hiệu Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao do Người tiêu dùng bình chọn
  • VNR – 500 Doanh Nghiệp lớn nhất Việt Nam, Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín
  • Cúp vàng Hội chợ VietBuild
  • Chứng chỉ ISO 9001 – 2008 về lĩnh vực sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh từ năm 2006 và được duy trì hàng năm

Các nhà máy tôn Đông Á

Nhà máy tôn Đông Á đầu tiên đặt tại Bình Dương:

  • Địa chỉ: Số 5, đường Số 5, khu Công nghiệp Sóng Thần 1, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Tổng diện tích nhà xưởng hơn 5.000 m2.
  • Nhà máy có 2 dây chuyền mạ kẽm, 3 dây chuyền mạ màu và 1 dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm công nghệ NOF
  • Tổng công suất thiết bị 250.000 tấn/năm đã được cấp chứng chỉ ISO 9001 – 2008.

Với hai nhà máy tại Sóng Thần 1 và Thủ Dầu Một, Tôn Đông Á hiện có:

  • 2 dây chuyền mạ nhôm kẽm với công nghệ lò ủ NOF
  • 3 dây chuyền mạ màu
  • 1 dây chuyền tẩy rỉ
  • 1 dây chuyền cán nguội.

Hệ thống đai lý tôn Đông Á

Tôn Đông Á có hệ thống đại lý rộng khắp và trải dài từ Nam chí Bắc và sang cả thị trường Đông Nam Á, Tây Á…với mong muốn đưa sản phẩm Tôn Đông Á tới gần nhất với người tiêu dùng

Những điều bạn nên biết khi Mua tôn Đông Á

Kích thước tôn Đông Á

Kích thước tấm tôn Đông Á: khổ rộng tôn là 1,07 mét, chiều dài tôn thường là 2 mét, 3 mét, 6 mét hoặc cắt theo ý muốn của khách hàng.

Cách nhận biết tôn Đông Á thật

Bạn biết không, hiện nay trên thị trường có nhiều nơi vì lợi nhuận mà cung cấp tôn giả, kém chất lượng làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Nhiều người tìm hiểu không kỹ và không có kinh nghiệm nên mua phải tôn giả, tốn tiền, tốn thời gian và tuổi thọ công trình kém

Vì vậy bạn cần trang bị cho mình những kiến thức cơ bản để nhận biết tôn Đông Á thật nhằm mua đúng sản phẩm, đúng giá. Bạn tham khảo bài viết sau đây:

Mua tôn Đông Á ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng

Công ty thép Sáng Chinh xin lưu ý một vài thủ thuật giúp bạn mua tôn Đông Á ở đâu đảm bảo chất lượng và đúng giá, cụ thể:

  • Đến đúng đại lý Tôn Đông Á để mua
  • Nếu xa đại lý, hãy đến công ty lớn, có nhiều chi nhánh, hệ thống kho bãi lớn
  • Tham khảo ý kiến của bạn bè, đồng nghiệp, đặc biệt là những người trong ngành
  • Khi mua yêu cầu giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

Có nhiều yếu tố, xong bạn có thể lưu ý những điểm trên. Nếu còn bất kì thắc mắc nào. Bạn hãy liên hệ ngay với nhân viên công ty Công ty thép Sáng Chinh. Chúng tôi hỗ trợ hoàn toàn miễn phí (24/7)

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

báo giá tôn lạnh

Giá tôn lạnh mới nhất tháng 5 năm 2021

Giá tôn lạnh thông tin mới nhất cập nhật từ Sáng Chinh. Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm tôn từ các thương hiệu tôn trong và ngoài nước.

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm. Với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Thành phần nhôm chiếm đến 55% trong lớp mạ giúp tạo ra ngăn cách cơ học. Chống lại mọi tác động của môi trường một cách hiệu quả. Còn thành phần kẽm có tác dụng bảo vệ điện hóa. Hy sinh cho kim loại nền bằng việc tự động tạo ra hợp chất bảo vệ cho lớp thép nền tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước trên bề mặt tôn. Khiến cho thép nền sẽ không bị oxy hóa và ăn mòn

Giá tôn lạnh

Mái lợp tôn lạnh đem lại không gian thoáng mát

1/ Đặc điểm cơ bản của tôn lạnh

Chính vì nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Mà tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và những hư hại do tác động của môi trường rất cao. Thực tế sử dụng đã chứng minh rằng, tôn mạ nhôm kẽm có độ bền chống ăn mòn, han gỉ cao gấp 4 lần so với loại tôn thống thường trong cùng điều kiện

Điểm đặc biệt tạo nên cái tên “tôn lạnh” đó là khả năng hạn chế hấp thu nhiệt lượng từ ánh sáng mặt trời. Những ngôi nhà sử dụng tôn lạnh để lợp mái hay làm vách ngăn có khả năng chống nóng tốt hơn. Không gian nhà luôn mát mẻ, thoải mái. Đặc biệt tại những nơi khí hậu nhiệt đới, thường xuyên nắng nóng. Tôn lạnh chính là vật liệu lợp mái không thể nào thiếu cho mọi công trình.

2/ Tôn lạnh dày bao nhiêu?

Tôn lạnh hiện nay được sản xuất với khá nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau. Phù hợp với từng đặc tính và thiết kế của từng tấm tôn. Do đó mà độ dày tôn lạnh cũng theo đó mà có sự đa dạng. Tùy theo loại tôn 2 lớp hay tôn 3 lớp mà độ dày tôn sẽ có mức giao động tương ứng

Thông thường, kích thước tôn lạnh sẽ dao động từ 900 mm đến 1070 mm. Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn thì khổ hữu dụng sẽ thường là 850 mm đến 1000 mm. Ngoài ra, sẽ tùy vào ứng dụng và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mà đơn vị cung cấp sẽ tư vấn và đưa ra kích thước và độ dày tôn lạnh sao cho phù hợp nhất

Giá tôn lạnh mới nhất năm 2021

Sản phẩm tôn lạnh hiện nay không chỉ được sản xuất với nhiều loại khác nhau. Mà mỗi loại này, lại có những kích thước và quy cách tôn lạnh khác nhau: Từ độ dày sản phẩm, đến chiều dài, khổ rộng của tôn,… Chính vì vậy, mà giá tôn lạnh theo đó cũng sẽ có sự đa dạng khác nhau

Ngoài ra, tôn lạnh hiện nay được rất nhiều các đơn vị và thương hiệu nổi tiếng sản xuất như: Tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật, tôn Phương Nam, tôn lạnh Zacs… Mỗi hãng tôn đều sẽ có những bí kíp riêng để tạo cho mình chỗ đứng và thương hiệu như ngày hôm nay. Do đó mà Giá tôn lạnh 2021 theo từng hãng cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định.

Lưu ý: Giá tôn lạnh thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế thông tin trong bảng giá tôn lạnh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá tôn chính xác quý khách nên liên hệ tôn thép Sáng Chinh.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

1/ Giá bán tôn lạnh Hòa Phát

Giá tôn lạnh Hòa Phát không màu
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 63.000
3.5 dem 3.0 69.000
4.0 dem 3.5 83.000
4.5 dem 3.9 92.000
5.0 dem 4.4 100.000
Báo giá tôn màu Hòa Phát hiện nay
Độ dày (dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 65.000
3.5 dem 3.0 70.000
4.0 dem 3.5 85.000
4.5 dem 3.9 94.500
5.0 dem 4.4 104.000

2/ Giá tôn lạnh Zacs hiện nay

STT Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
11 6 dem 00 5.40 93.000

3/ Tôn lạnh Việt Nhật giá bao nhiêu

Độ dày (zem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ)
2.50 2.0 46.000
3.0 2.6 53.000
3.60 3.0 57.000
4.00 3.3 65.000
4.20 3.6 68.000
4.50 3.9 71.000
4.80 4.2 77.000
5.0 4.35 79.000

4/ Giá tôn lạnh Hoa Sen hiện nay

Bảng giá tôn Không màu Hoa Sen hiện nay

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 48000
3 dem 00 2.60 50000
3 dem 20 2.80 51000
3 dem 50 3.00 53000
3 dem 80 3.25 58000
4 dem 3.35 60000
4 dem 30 3.65 65000
4 dem 50 4.00 68000
4 dem 80 4.25 73000
5 dem 4.45 75000
6 dem 5.40 92000

Bảng giá tôn lạnh mạ màu Hoa Sen hiện nay

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 45000
3 dem 30 2.70 55000
3 dem 50 3.00 57000
3 dem 80 3.30 59000
4 dem 3.40 63000
4 dem 20 3.70 68000
4 dem 50 3.90 70000
4 dem 80 4.10 73000
5 dem 4.45 78000

Lưu ý: Bảng báo Giá tôn lạnh trên đây chưa bao gồm 10% VAT. Ngoài ra, giá này cũng có thể sẽ thay đổi theo sự biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng.

Do đó, để cập nhật được bảng báo giá tôn mới và chính xác nhất. Bạn hãy liên hệ tới đơn vị cung cấp tôn uy tín, chất lượng

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm:

Giá tôn 5 dem

Giá tôn 4 zem

Ứng dụng và ưu điểm của tôn lạnh

Với những đặc tính ưu việt như trên, tôn lạnh đã nhanh chóng được lòng rất nhiều người tiêu dùng. Do đó, mà hiện nay, loại tôn này đang được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Đáp ứng một cách tối đa mọi nhu cầu sử dụng của người dùng

1/ Tôn lạnh làm trần nhà

Tôn lạnh có tính chất đặc thù về kiểu dáng và lớp cách nhiệt đảm bảo chất lượng cao. Do đó mà sản phẩm có thể tạo nên một sản phẩm tấm lợp trần nhà bằng tôn lạnh thật sự chất lượng.

So với nhiều vật liệu chống nóng khác như ngói, gạch rỗng, trần thạch cao hay kính phản quang khi xét về tính hiệu quả và giá thành. Thì tôn lạnh vẫn là sự lựa chọn thông minh nhất. Vừa có thể tiết kiệm chi phí xây dựng tối đa. Lại vẫn đáp ứng được các yêu cầu về chống nóng ngôi nhà và đặc biệt là thẩm mỹ trần nhà.

giá tôn 4 zem

Đóng trần tôn lạnh

Ngoài ra lớp tôn lạnh có khả năng chống cháy. Chúng ngăn cản sự tiếp xúc của ngọn lửa với lớp cách nhiệt. Khiến quá trình cháy lan qua trần nhà bị ngăn chặn hoàn toàn

Ngoài ra, để đáp ứng nhu cầu cao về tính thẩm mỹ của căn nhà. Nên tôn lạnh hiện được sản xuất với nhiều mẫu mã riêng biệt để sử dụng cho đóng trần như: tôn lạnh vân gỗ, trần tôn lạnh giả gỗ,…

2/ Tôn lạnh lợp mái

Thông thường, đối với các công trình nhà tiền chế, nhà xưởng. Người ta thường sử dụng tôn lạnh, tấm lợp tôn cách nhiệt lợp mái nhà. Bởi đây là loại tôn có khả năng phản xạ tối đa tia nắng từ mặt trời. Nhờ bề mặt sáng bóng và khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời của tôn lạnh tốt hơn so với các vật liệu khác như: ngói fibro xi măng hay tôn kẽm. Do đó, các công trình hay ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn khá là mát mẻ.

Tôn lạnh lợp mái cho mọi công trình

Với độ hấp thụ sức nóng của tôn thường là 48 độ C. Thì đối với tôn lạnh, sức nóng trong căn nhà chỉ còn 35 độ. Tôn lạnh làm ngôi nhà trở nên mát mẻ. Bởi nó có khả năng phản quang lại ánh sáng, không bị hấp thu nhiệt nhiều.

Tôn lạnh với khả năng chống lại sự ăn mòn, han rỉ trước bất cứ sự tác động nào của thời tiết. Tuổi thọ của tôn lạnh tương đối cao

3/ Tôn lạnh đóng la phong

Do có khả năng chống lại những tác động của môi trường nên tôn lạnh được sử dụng để ốp tường nhà, làm vách ngăn cực tốt. Giúp chống nóng cho toàn công trình nhà bạn một cách tối ưu

Đặc biệt, hiện nay trên thị trường còn có sự xuất hiện có loại tôn lạnh xốp 3 lớp. Nên chúng không chỉ có khả năng chống vượt trội. Mà còn có khả năng cách âm, chống ồn một cách vô cùng hiệu quả.

Làm vách ngăn bằng tôn lạnh

Với đặc điểm này, mà tôn lạnh còn được sử dụng để đóng la phông, cách ngăn giữa các phòng  tại những khu vui chơi, giải trí, phòng karaoke,…

Tham khảo: Bảng báo giá tôn La Phông

Tôn lạnh có mấy loại?

Do được sử dụng với nhiều nhu cầu và mục đích đa dạng khác nhau. Nên các nhà sản xuất đã cho ra mắt thị trườn nhiều loại tôn lạnh vô cùng đa dạng. Mỗi loại đều có đặc điểm và tính năng riêng của mình. Nhằm đáp ứng sự đa dạng và phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng

1/ Tôn lạnh trắng

Đây là dòng tôn cơ bản và ra đời đầu tiên so với các loại tôn lạnh khác. Chúng sở hữu cho mình đầy đủ những đặc tính cũng như ưu điểm của một sản phẩm tôn lạnh

Tôn lạnh không màu được sản xuất với về mặt tôn sáng bóng, có màu xám trắng, màu ghi sáng. Và đây chính là lý do mà sản phẩm này được gọi là tôn lạnh trắng hoặc tôn lạnh không màu. Sở dĩ chúng được gọi là tôn lạnh trắng để người dùng có thể dễ dàng phân biệt với tôn lạnh màu

Tôn lạnh không màu

Về kích thước và thông số tiêu chuẩn tôn lạnh trắng hoàn toàn có khả năng đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe của ngành xây dựng

2/ Tôn lạnh màu

Tôn lạnh màu chính là sự vượt tội và cải tiến từ sản phẩm tôn lạnh trắng truyền thống. Về đặc tính thì tôn lạnh màu vẫn có khả năng chống nóng. Và hạn chế oxy hóa, ăn mòn một cách vô cùng hiệu quả. Giúp tăng tuổi thọ tuối ưu cho công trình. Đem lại không gian thoáng mát và trong lành

Điểm đặc biệt tạo nên nét riêng của sản phẩm này chính là nhờ vào bảng màu sắc vô cùng đa dạng. Không giống với tôn lạnh trắng, tôn lạnh màu được sản xuất với rất nhiều các màu sắc, kiểu dáng khác nhàu. Giúp tạo nên sự đa dạng về thẩm mỹ. Và đáp ứng được tối đa thị hiếu của người tiêu dùng

Tôn lạnh được sản xuất đa dạng màu sắc

Đặc biệt, trọng lượng tôn lạnh mạ màu sẽ không quá lớn và đảm bảo an toàn khi thi công sử dụng. Lớp mạ màu của sản phẩm cũng hoàn toàn thân thiện với môi trường và an toàn với sức khỏe người sử dụng

3/ Tôn lạnh mạ kẽm

Có lẽ sẽ có khá nhiều người bị nhầm lẫn giữa 2 sản phẩm là tôn lạnh trắng và tôn lạnh mạ kẽm. Bởi chúng đều là sản phẩm tôn lạnh chỉ có một màu với bề mặt sáng bóng và khá tương đồng nhau. Tuy nhiên, chỉ cần để ý một chút là ta đã có thể phân biệt được 1 cách dễ dàng 2 loại tôn lạnh này.

Tôn lạnh mạ kẽm về cơ bản chúng sẽ có đặc điểm giống như ở tôn lạnh không màu. Nhưng điểm khác biệt ở đây chính là tôn lạnh mạ kẽm sẽ có khả năng chống lại nhiệt lượng tốt nhất hơn nhiều lần. Đặc biệt, nhờ lớp mạ kẽm bên ngoài, mà sản phẩm này sẽ có khả năng về chốn oxy hóa và ăn mòn tốt hơn 2 loại tôn lạnh trên

Tham khảo thêm: Báo giá tôn mạ kẽm

Tôn lạnh nhôm kẽm lại có vân bông nhỏ, ánh sáng bị tán xạ ra nhiều hướng, bề mặt tôn mịn, sáng, tạo cảm giác mát mẻ. Để đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng đa dạng của người tiêu dùng. Thì hiện nay, tôn lạnh mạ kẽm được sản xuất với khá nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau bao gồm: tôn mạ kẽm dạng cuộn, tôn phẳng mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm, tôn lỗ mạ kẽm,…

Bởi vậy, khi có nhu cầu sử dụng, bạn nên tham khảo và tìm hiểu chi tiết từng loại tôn mạ kẽm một cách chính xác nhất. Để có thể lựa chọn sử dụng được sản phẩm tôn ưng ý và phù hợp nhất

4/ Tôn lạnh 3 lớp

Tôn lạnh 3 lớp hay còn gọi là tôn lạnh chống nóng 3 lớp. Đây là loại tôn lạnh có cấu tạo 3 lớp gồm: 1 lớp tôn lạnh, 1 lớp Pu chống nóng và một lớp PVC. Tôn lạnh 3 lớp tăng khả năng chống nóng lên tối đa.

Ngoài ra nó còn giúp giảm tiếng ồn. Ngày nay tôn lạnh 3 lớp đang được ưa chuộng và được nhiều người sử dụng trong các công trình xây dựng.

Tôn lạnh 3 lớp cho khả năng chống nóng cao

Tham khảo: Giá tôn vách 3 lớp

Địa chỉ cung cấp tôn lạnh giá rẻ, tốt nhất hiện nay

Công ty tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp và phân phối tôn thép xây dựng số 1 thị trường hiện nay. Với nhiều năm kinh nghiệm và đồng hàng cùng người tiêu dùng.

Công ty tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng và chất lượng nhất.

Đồng thời, cam kết Giá tôn lạnh mà Công ty tôn Thép Sáng Chinh đưa ra là ưu đãi và hấp dẫn nhất thị trường

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn