Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

lưới thép

Cung cấp phân phối sỉ và lẻ lưới thép

Công ty thép Hùng Phát chuyên cung cấp phân phối sỉ và lẻ lưới thép các loại như lưới thép đan, lưới B40 mạ kẽm Lưới thép hàn… cho mọi công trình. Chúng tôi là đơn vị phân phối lưới thép uy tín hàng đầu tại tphcm và khu vực miền nam. Chính vì vậy giá lưới thép tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác. Với đội ngũ nhân viên tay nghề cao, kỹ thuật giỏi luôn sẵn sàng tạo ra những sản phẩm lưới thép chất lượng cao nhất trên thị trường.

Lưới thép

Lưới thép đan

Lưới đan là từ những sợi thép, kẽm qua máy đánh răng tạo thành gợn sóng và đưa vào máy đan các sợi so le với nhau.

lưới thép đan

Lưới thép hàn

Lưới thép hàn rất đa dạng kích thước, ô lưới và sợi lưới. Nhằm mục đích sử dụng dễ dàng và hiệu quả trong từng công việc. Một lý do quang trọng là thép hàn dùng để thay thế cho việc buộc các sợi lại bằng tay. Sản xuất với số lượng lớn quy mô công nghiệp một cách nhanh chóng để đáp ứng cho cho xây dựng đổ bê tông nhanh chong chóng và tiếc kiệm thời gian và tài chính đáng kể. Ngoài ra lưới kẽm, thép hàn nhìn bề mặt rất đẹp, bền và chắn chắn.

lưới thép hàn

Luoi thep hàn mạ kẽm là lưới được mạ kẽm và được sử dụng trong làm hàng rào, chuồn trại hay vách ngăn rất nhiều. Lưới hàn ô vuông là lưới có các sợi dọc và sợi ngang tạo thành hình vuông. Kích thước ô lưới thông dụng nhất là 5.5mm, 12mm, 18mm, 25mm, 35mm, 40mm, 50mm. Chủ yếu là lưới kẽm và quấn thành cuộn.

  • Tấm hàn A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12
  • Tấm hàn C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C12
  • Tấm hàn D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D12
  • Tấm hàn E4, E5, E6, E7, E8, E9, E10, E12
  • Tấm hàn F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F12

Giá thép lưới hàn mói nhất năm 2020

STT Tên Sản Phẩm  ĐVT Đơn Giá
1 Lưới hàn Φ4  kg 17.000
2 Lưới hàn Φ5  kg 16.000
3 Lưới hàn Φ6 + Φ8 + Φ10  kg 13.500
4 Lưới hàn Φ 3  kg 19.000
5 Lưới hàn Φ 2  kg 20.000

Lưới thép B40

Lưới B40 có nguồn gốc từ thời chiến tranh thế giới thứ 2 và sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau đặc biệt là dùng làm hàng rào. Ở Việt Nam từ lưới lưới B40 xuất phát từ một loại đạn là B40. Loại đạn này lực công phá rất mạnh nên dùng loại lưới B40 này để hạn chế nên được gọi là lưới B40.

Lưới thép B40

Ngoài ra, công ty còn cung cấp lưới thép b30, b20, b50, b60 nghĩa là mắt lưới có độ lớn là 30mm, 20mm, 50mm và 60mm.

Giá lưới thép B40 mới nhất

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ Đ/MÉT
Lưới b40 khổ 1,M                   3.0                        1.60 30,400
                  3.5                        2.20 41,800
Lưới b40 khổ 1,2M                   2.7                        1.60 30,400
                  3.0                        1.80 34,200
                  3.5                        2.60 49,400
Lưới b40 khổ 1,5 M                   2.7                        2.00 38,000
                  3.0                        2.35 44,650
                  3.3                        3.20 60,800
                  3.5                        3.40 64,600
Lưới b40 khổ 1,8 M                   2.7                        2.45 46,550
                  3.0                        2.85 54,150
                  3.3                        3.80 72,200
                  3.5                        4.10 77,900
Lưới b40 khổ 2,0M                   3.0                        3.20 60,800
                  3.3                        4.40 83,600
                  3.5                        4.60 87,400
Lưới b40 khổ 2,4M                   3.3                        4.00 76,000
                  3.3                        5.40 102,600
                  3.5                          5.6 106,400

Thông số kỹ thuật của lưới thép

  • Giới hạn chảy của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 500 Mpa tương đương 5000 kg/cm2;
  • Giới hạn bền của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 550 Mpa tương đương 5500kg/cm2;
  • Ứng xuất tối thiểu của mối hàn: 250 Mpa tương đương 2500kg/cm2;
  • Đường kính dây thép từ: 4mm đến 12mm;
  • Khoảng cách dây lưới( ô lưới): từ 100mm đến 500mm;
  • Kích thước tấm lưới: chiều rộng 2,4 m (Max), chiều dài 12m (Max);
  • Hình thức: dạng trơn hoặc có gân;
  • Đặc biệt có khả năng chống nứt rất tốt;
  • Sản xuất trong một quy trình quản lý chất lượng khép kín;
  • Thỏa mãn các tiêu chuẩn sau : TCVN9391:2012, BS4483:1998, ASTM 185:1994, AS/NZ/4671…;
  • Ngoài ra Công ty thép Hùng Phát sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng và dự án.

Kích thước các loại lưới thép

SỐ TT Ô Lưới
( mm )
Đường kính sợi đan
( mm )
Chiều cao cuộn lưới
( mm )
Chiều dài cuộn lưới
( m )
1 5×5 0.55 1.0 14
2 10×10 0.7 1.0 17
3 20×20 0.9 1.0 24
4 50×50 2 1.0 30
5 50×50 2.5 1.0 30
6 50×50 3 1.0 15

Ứng dụng của lưới thép

Ứng dụng lưới thép

Lưới thép được ứng dụng trong các ngành công nghiệp, ngành xây dựng, nông nghiệp, giao thông vận tải cũng như được ứng dụng trong đời sống hàng ngày như: dùng làm lan can, hàng rào bảo vệ, hành lang, giàn không gian, bức vách ngăn,trang trí nội thất, làm trang trại, chuồng chăn nuôi…có tính năng chắc chắn, dễ vệ sinh, giá thành hợp lý.

Xem thêm các loại thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép tấm chống trượt
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm

Địa chỉ cung cấp lưới thép dạng cuộn giá rẻ uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên sản xuất lưới thép cao cấp, có độ bền cao theo dây chuyền. Với máy móc hiện đại, nhà xưởng quy mô lớn, chúng tôi cam kết làm ra hàng loạt sản phẩm chất lượng tốt. Chúng tôi nhận các công trình, dự án muốn sử dụng lưới inox với số lượng lớn và theo yêu cầu khách hàng mong muốn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Giá thép Miền Nam

Sài Gòn CMC cung cấp bảng giá thép Miền Nam.

Theo đà phát triển của đất nước các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều vì thế nhu cầu thép Miền Nam ngày càng tăng.

Thép Miền Nam đã khẳng định được tên tuổi của mình trên thị trường vì thế quý khách hàng luôn tin tưởng sử dụng thép Miền Nam.

Công ty VLXD Sài Gòn CMC tự hào là đại lý cấp một khu vực Tphcm của công ty thép Miền Nam chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép Miền Nam chính hãng, giá cả tốt nhất thị trường.

Giá thép Miền Nam

Thép Miền Nam – báo giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Thép Miền Nam ký hiệu ” V ” hay ” VNSTEEL ” còn gọi là sắt xây dựng Miền Nam sản xuất bởi công ty thép Miền Nam – Việt Nam

Thép Miền Nam được sử dụng phổ biến ở khu vực phía nam. Thép Miền Nam có chất lượng khá tốt có khả năng cạnh tranh trực tiếp với các loại thép Việt Nhật, Hòa Phát hay Pomina.

Thép được sản xuất trên dây chuyên công nghệ hiện đại đảm bảo các tiêu chuẩn của thép dùng cho các công trình ở nước ta.

Sắt thép xây dựng Miền Nam có hai loại chính:

  • Thép cuộn miền nam gồm thép có kích thước phi 6 và phi 8, trên sắt có kí hiệu là chữ ” VNSTEEL ” là thép miền nam chính hãng.
  • Thép cây miền nam gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu là chữ V.

Báo giá thép Miền Nam cập nhật

Bảng giá thép miền nam:

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Đặc tính thép miền nam

Thép miền nam là một loại thép ưu việt thích hợp với môi trường nhiệt độ cao, bền bỉ với thời gian và không gian.

Thép miền nam đa dạng mẫu mã các loại. Chủ yếu được sử dụng ở các căn nhà cao tầng, cầu đường, hầm,…

Vì tính chịu lực của thép miền nam là rất cao. Vì vậy, đây là cũng là một loại thép được sử dụng chủ lực của công ty Sài Gòn CMC.

Dấu hiệu chi tiết của thép miền nam

Đối với thép miền nam giá rẻ là trên thanh thép có hình chữ V, chỉ số đường kính sản phẩm và chỉ số thể hiện thép được in nổi, khoảng cách lặp lại dấu hiệu này khoảng 1m đến 2m và cũng tùy theo đường kính của cây thép.

Đối với thép cuộn miền nam là trên sản phẩm thép có chữ nỗi “VN STEEL”, trên mỗi cuộn mỗi bó đều có ghi tên tổng công ty, địa chỉ công ty sản xuất, tên hàng hóa, đường kính, mác thép, mặt sau có để chữ hợp quy của tiêu chuẩn việt nam.

Tuy nhiên, ngoài các dấu hiệu nhận biết trên, còn có một dấu hiệu cơ bản dễ nhận biết là thép miền nam, đó là các bó thép đều sơn màu ở hai đầu bó thép nhằm ý nghĩa chống gỉ sét đồng thời để nhận biết mác thép miền nam.

Những lưu ý khi mua hàng:

Các sản phẩm mà chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Bảng báo giá thép Miền Nam các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng mà khách hàng mong muốn.

Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Cách thức thực hiện mua VLXD tại công ty Sài Gòn CMC

B1 : Quý khách có thể biết được giá VLXD khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email.

B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

B3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

B5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi.

Hệ thống kho hàng Sài Gòn CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Công ty CP SX TM VLXD Sài Gòn CMC

Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

Văn phòng Giao Dịch 2: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Phone: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Email: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua!

Liên kết hữu ích:

Myspace

About

Tham khảo:

Bảng báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2020

Giá thép Miền Nam mới nhất 2020 tại TPHCM và các tỉnh Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất, giá rẻ nhất

Bảng báo giá thép Miền Nam giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá sắt thép xây dựng năm 2020

Báo giá thép Miền Nam huyện Bình Chánh

Giá thép Miền Nam ưu đãi lớn

Giá thép Miền Nam cập nhật liên tục

 

 

 

 

 

 

Giá thép Pomina

Cung cấp đến quý khách bảng báo giá thép pomina mới nhất hiện nay.

Giá thép Pomina

Báo giá thép Pomina mới từ nhà sản xuất

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Chính sách công ty SÀI GÒN CMC:

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng.

– Thép cuộn được giao qua cân.

– Thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Tại sao lại chọn SÀI GÒN CMC là nhà cung cấp sắt thép Pomina chính hãng?

Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một nhà phân phối lâu năm trong lĩnh vực sắt thép, chính vì thế chiếm được nhiều cảm tình của khách hàng với những sản phẩm chất lượng.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho quý khách!

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, email và giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

– Giao hàng đủ số lượng,quy cách,chủng loại SaigonCMC mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Đặt hàng trong vòng 24h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng tận nơi đúng theo bảng giá thép pomina.

Nhận biết thép Pomina

Hầu như trên tất cả những bó thép cuộn gân đều có để nhãn mác thép Pomina. Tất cả những thông tin như tên, địa chỉ nhà sản xuất, đường kính, mác thép và số hiệu chứng nhận đảm bảo chất lượng được nhập chính hãng.

Khi tham khảo qua về thép cuộn thì sản phẩm chính hãng sẽ có hai kích cỡ đường kính là 6mm và 8mm ( phi 6 và phi 8), được cuộn tròn thành những bó có đính kèm nhãn mác ghi tên rõ ràng và kèm với đó là địa chỉ sản xuất cụ thể.

Ngoài ra, trên thân của thép cuộn sẽ có ghi tên POMINA được viết hoa, in nổi và khoảng cách giữa các logo là  1 – 1,2m.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp – uy tín – tận tình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi – “được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi”. Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm – lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng để báo giá thép pomina(quý khách hàng mua cát xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát.

Bước 4: Vận chuyển cát đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Xem thêm: sắt thép xây dựng

Hệ thống kho hàng Sài Gòn CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Công ty CP SX TM VLXD Sài Gòn CMC

Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

Văn phòng Giao Dịch 2: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Phone: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Email: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua!

Liên kết hữu ích:

Behance

Dribbble

Tham khảo:

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina

Thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina giá rẻ cập nhật mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất, giá rẻ nhất

Bảng báo giá thép Pomina cập nhật hằng ngày năm 2020

Báo Giá Thép Pomina

Bảng giá thép Pomina 2020 cập nhật

Thép Mạnh Dũng cập nhật Bảng báo giá thép Pomina hôm nay

Bảng báo giá thép Pomina

Giá thép Pomina ưu đãi lớn

http://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-sat-thep-xay-dung/bang-bao-gia-thep-pomina/

Giá thép Pomina cập nhật hôm nay

Bảng báo giá thép Pomina Huyện Cư Jút

Giá thép Pomina cập nhật liên tục

Giá cát san lấp sản phẩm mới nhất

https://zylog.co.in/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá cát san lấp

Sài Gòn CMC cung cấp bảng giá cát san lấp.

Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC được thành lập và hoạt động lâu năm trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và phân phối vật liệu xây dựng, chúng tôi luôn tự hào là một trong những doanh nghiệp lớn mạnh số 1 tại Việt Nam.

Cho đến nay chúng tôi đã thực hiện cung cấp vật liệu xây dựng cho nhiều dự án, nhiều công trình thi công xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc.

Giá cát san lấp

Cách để biết cát xây dựng có đạt chất lượng hay không

Dưới đây là 3 cách để phân biệt cát có chất lượng hay không.

Cách 1: Lấy 1 nắm cát trong tay, sau đó ép chặt lại rồi mở tay ra.

Làm theo cách này thì những tạp chất bẩn sẽ bị dính vào tay, giúp cho bạn xác định được chất lượng của cát. Nếu lòng bàn tay không bị dính bẩn thì chứng tỏ đó là loại cát tốt.

Nếu có lẫn tạp chất thì bắt buộc phải sàng lọc lại thật kĩ trước khi đưa vào sử dụng.

Cách 2: Cho cát vào nửa bình thủy tinh

Sau đó đổ nước vào và lắc mạnh. Để yên trong khoảng vài phút. Ta quan sát khi lượng cát chìm xuống, tạp chất nổi lên trên cũng là cách xác định chất lượng cát một cách nhanh chóng.

Nếu hàm lượng đất bùn và bẩn, tạp chất vượt quá 3% tổng lượng cát khi bỏ vào thì cát chưa đạt chuẩn, cần sàng lọc cho tới khi sạch, đạt chuẩn mới sử dụng.

Cách 3: Bỏ cát vào cốc nước

Hiện tượng cát nhiễm phèn đang ngày trở nên đại trà. Và cách thức để phân biệt là bỏ chúng vào cốc nước, nếu trên lớp nước có dính lớp váng dầu mỡ thì sẽ xác định được ngay.

Trong xây dựng, người ta tránh truyệt đối sử dụng loại này vì nó gây nguy hiểm cho công trình, thúc đẩy tiến độ ăn mòn cao.

Vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC kính gửi quý khách hàng bảng báo giá cát san lấp 2020 cùng giá các loại cát xây dựng khác ( báo giá cát xây tô, báo giá cát bê tông,…).

Cập nhật liên tục và mới nhất bảng giá cát san lấp hiện nay tại tphcm.

Sử dụng dịch vụ của Sài Gòn CmC mang đến những lợi ích nào?

Cảm ơn quý khách trong nhiều năm qua đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi hoàn thành rất nhiều dự án vận chuyển cát đất từ nơi này đến nơi khách trong thời gian nhanh nhất.

1.Bảo đảm thời gian vận chuyển

Tất cả các dòng xe ben đều vận hành tốt, công ty luôn cam kết thời gian vận chuyển luôn đúng và trước thời hạn hợp đồng.

Tùy vào khối lượng đất cát, chúng tôi có thể huy động số lượng xe theo yêu cầu nhằm đẩy nhanh tiến độ hoàn thành dịch vụ.

2.Chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp

Không chỉ riêng mình dịch vụ vận chuyển đất, mà trong đó bao gồm tất cả các dịch vụ tại công ty Sài Gòn CMC đều được đào tạo và huấn luyện bài bản theo một quy trình chuyên nghiệp. 

Việc chuyên nghiệp trong dịch vụ ngoài việc tạo sự hài lòng cho khách hàng thì công ty còn muốn tạo cho mình một thương hiệu uy tín.

Khách hàng thoải mái đàm phán hợp đồng. Nếu phát sinh thêm các dịch vụ bổ sung bên công ty cũng sẽ tiến hành nhanh nhất có thể cho khách hàng.

3.Giá cả hợp lý

Ở hạng mục này thì quý khách có thể an tâm vì chúng tôi luôn điều chỉnh mức giá thuê xe phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

Chúng tôi không vì cạnh tranh giá mà hạ thấp chất lượng dịch vụ hoặc vẽ thêm các chi phí phát sinh khác để bù vào phí dịch vụ.

Mức giá cát san lấp được kê khai hằng ngày, tất cả chi tiết xin gọi qua số: 0969 087 087- 0868 666 000

Dù trong quá trình quý khách sử dụng dịch vụ vận chuyển đất bên công ty có phát sinh thêm nhu cầu thì bên công ty cũng sẽ công bố các gói cước chứ không tự ý đẩy thêm các loại phí mà khách hàng không có nhu cầu sử dụng.

4.Đa dạng về dịch vụ

Thực hiện dịch vụ cho thuê xe tải vận chuyển cát đất trọn gói:

Cho thể xe chở đất: có thể thuê theo ca hoặc theo tháng tùy theo nhu cầu của khách

Dịch vụ cung ứng đất: nếu quý khách muốn thuận tiện cho việc khỏi phải thuê xe một chỗ mua đất xây chỗ khác sẽ dẫn đến các trường hợp bất cập thì có thể sử dụng dịch vụ cung ứng đất tại Sài Gòn CMC

Xem thêm: giá cát san lấp

Hệ thống kho hàng Sài Gòn CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Công ty CP SX TM VLXD Sài Gòn CMC

Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

Văn phòng Giao Dịch 2: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Phone: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Email: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua!

Liên kết hữu ích:

Instapaper

Mix

Tham khảo:

Báo giá cát san lấp

Báo giá cát san lấp tại tỉnh Hưng Yên

Bảng báo giá cát san lấp xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Báo giá cát san lấp

 

Bảng báo giá cát san lấp

Báo giá cát san lấp tại tỉnh Nam Định

Báo giá cát san lấp tại tỉnh Cà Mau

Thi công xây dựng cát san lấp cũng khá đơn giản cho các công trình

Cập nhật bảng báo giá cát san lấp chất lượng cao uy tín mới nhất tại quận 9 năm 2020

https://cobbcomm.com/tag/gia-cat-san-lap/

Báo giá cát san lấp

http://huthamcau.info.vn/cap-nhat-bang-gia-cat-san-lap-moi-nhat-thang-8-nam-2020/

Cập nhật nhanh bảng giá cát san lấp tháng năm 2020

Báo giá cát san lấp xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Giá cát san lấp vận chuyển đến tận công trình

Báo giá cát san lấp xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Giá cát san lấp ưu đãi lớn

Giá cát san lấp cập nhật hôm nay

Giá cát san lấp sản phẩm mới nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá đá xây dựng

Sài Gòn CMC cung cấp bảng giá đá xây dựng.

Sài Gòn CMC luôn đi theo phương châm “chất lượng sản phẩm, dịch vụ là trên hết” – “được phục vụ khách hàng chính là niềm vinh dự của chúng tôi”.

Đội ngũ nhân viên của chúng tôi là các nhân viên trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết trong công việc.

Đến với Sài Gòn CMC quý khách sẽ thấy rõ được sự nhiệt tình, uy tín và chuyên nghiệp không chỉ là chất lượng sản phẩm đá mà còn ở cả chất lượng dịch vụ.

Giá đá xây dựng

Đá xây dựng – Cung cấp đá xây dựng cao cấp, giá rẻ – uy tín – chất lượng tại tp HCM

Báo giá đá xây dựng cao cấp – Sài Gòn CMC chuyên sản xuất, cung cấp và phần phối các sản phẩm vật liệu xây dựng . Đá xây dựng số 1 tại TPHCM. Tất cả các sản phẩm đá xây dựng mà chúng tôi cung cấp cho khách hàng như : Đá 1×2, đá 0x4 , đá 4×6, đá 5×7, đá mi sàn, đá mi bụi, …. đều là những sản phẩm đá xây dựng với giá rẻ nhất tại TP HCM.

Tư vấn và đặt mua đá xây dựng trực tiếp – 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000

Những sản phẩm đá xây dựng mà chúng tôi cung cấp

Là công ty lớn mạnh – Sài Gòn CMC luôn cung cấp cho quý khách đầy đủ các sản phẩm đá xây dựng. Đá xây dựng 0x4, đá 1×2, đá 4×6, đá 5×7, đá mi (mi sàng, mi bụi).

Tất cả các sản phẩm đầu được chúng tôi khai thác, chế biến trên dây truyền hiện đại. Đồng thời nhập từ nhiều đơn vị sản xuất đá (từ các mỏ đá) lớn trên cả nước.

Sản phẩm trước khi đưa ra bán đều được chúng tôi kiểm tra kỹ. (Chất lượng cao – luôn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về đá trong xây dựng).

Hệ thống tại TPHCM

Đối với khu vực TPHCM, chúng tôi có hệ thống cửa hàng cung cấp đá tại tất cả các quận huyện lớn nhỏ:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7.

Quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12.

Xưởng cung cấp tại:

Quận Thủ Đức, quận Tân Bình, quận Gò Vấp, quận Bình Thạnh, quận Tân Phú.

Quận Phú Nhuận, quận Bình Tân, huyện Củ Chi, huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè. Huyện Cần Giờ.

Sài Gòn CMC cam kết luôn luôn đáp ứng đúng theo tiêu chuẩn của bảng báo giá đá xây dựng, đem lại sự phục vụ tốt nhất cho khách hàng.

Quy trình làm việc của Sài Gòn CMC có các giai đoạn:

Bước 1: Tiếp nhận những thông tin từ phía khách hàng (khách hàng có nhu cầu mua đá xây dựng sẽ liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline).

Bước 2: Các nhân viên tư vấn của công ty sẽ tiến hành tư vấn cho khách hàng về các sản phẩm đá (báo giá cho từng sản phẩm đá, báo giá dịch vụ vận chuyển đá, những chính sách ưu đãi.v.v…).

Bước 3: Khi khách hàng đã đồng ý mua sản phẩm đá. Hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng (hợp đồng mua bán và vận chuyển).

Bước 4: Các nhân viên của Sài Gòn CMC sẽ tiếng hành vận chuyển đá đến cho khách hàng. Khách hàng nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Chất lượng dịch vụ của Sài Gòn CMC làm hài lòng mọi khách hàng tại TPHCM

Công ty Sài Gòn CMC được biết đến là nhà phân phối đá xây dựng với chất lượng tối ưu nhất hiện nay. Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đạt tất cả các tiêu chuẩn về chất lượng.

Niêm yết giá chính hãng theo nơi sản xuất.

Đá 0x4 được giao đúng khối lượng, nâng cao tiến trình thi công tốt nhất.

Chúng tôi có hệ thống xe cẩu – xe tải, vận chuyển miễn phí (tùy địa hình khu vực). Không ngại xa gần

Luôn có sẵn nguồn đá 0x4 nên quý khách đặt hàng theo mật độ xây dựng yêu cầu

Giao hàng theo xe ba gác, xe tải, 1 m3, 3-4m3 hoặc 7-8m3 hoặc hơn …. Xác nhận & lên đơn hàng trong vòng 24h

Đá đẹp về mặt thẩm mỹ, không lẫn bất cứ tạp chất nào. Độ cứng, bền tốt.

xem thêm: giá đá xây dựng

Hệ thống kho hàng Sài Gòn CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Công ty CP SX TM VLXD Sài Gòn CMC

Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

Văn phòng Giao Dịch 2: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Phone: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Email: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua!

Liên kết hữu ích:

Tumblr

Pinterest

 

 

 

 

Giá cát xây dựng

Sài Gòn CMC cung cấp bảng giá cát xây dựng.

Cam kết cung cấp ngay bảng báo giá cát xây dựng trong 24h năm 2020.

Giá cát xây dựng được cập nhật liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu mua cát xây dựng của quý khách hàng.

Tư vấn viên: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000.

Giá cát xây dựng

Phân loại cát xây dựng

Cát xây dựng được chia làm 3 loại : cát bê tông, cát xây tô, cát san lấp.

– Cát Bê Tông : Cát bê tông là loại cát xây dựng được sử dụng nhiều cho các công trình xây dựng. Cát có độ lớn từ 1.5 mm trở lên. Cát bê tông có độ sạch tuyệt đối, không lẫn tạp chất, đạt chuẩn để kết cấu kê tông luôn đảm bảo. Chỉ cần dùng mắt thường phân biệt theo tiêu chí trên là được.

– Cát Xây Tô: Cát xây tô còn được gọi là cát tô. Các hạt cát có màu tối, tương tự như màu đen. Không giống như cát vàng, cát này có các hạt nhỏ và khá mịn không có tạp chất, rẻ hơn so với cát vàng, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng biệt thự, tòa nhà hoặc công trình dân dụng.

– Cát San Lấp: Đây cũng là cát đen nhưng kích thước hạt của chúng không giống nhau, cát này thường có màu xám và rất thường xuyên tạp chất nên chất lượng không bằng hai loại kể trên. Nó thường được sử dụng để lấp nền. Tuy nhiên, chi phí lấp cát khá rẻ, rẻ hơn nhiều so với cát vàng và cát xây tô.

Phân loại cát xây dựng chi tiết

Ở Việt Nam thường có 4 loại cát xây dựng chính: Cát san lấp, cát bê tông loại 1cát bê tông loại 2, cát xây tô

Cát xây tô, cát bê tông là 2 loại cát được khai thác tại các con sông.

Sau đó, trải qua các quá trình sàng lọc, được rửa  nhằm loại bỏ những tạp chất hữu cơ,  đảm bảo cỡ hạt theo tiêu chuẩn TCVN 1770 – 86 để sử dụng đúng cho từng loại công việc, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể:

Cát xây dựng – Cát cho vữa xây trát (Cát xây tô):

+ Về mô đun độ lớn không được nhỏ hơn 0,7

+ Về thành phần hạt:

Hàm lượng muối gốc sunphát , sun phít không quá 1% khối lượng.

Hàm lượng bùn sét, hữu cơ không quá 5% khối lượng

Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm : không có

Sét, á sét và các tạp chất khác ở dạng cục : không có

 Cát xây dựng – Cát bê tông (cát vàng hạt lớn).

+ Về mô đun cát vàng bê tông có độ lớn từ 2,0 –3,3

+ Về thành phần hạt

Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.

Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng

Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Vì chúng  là khai thác tự nhiên ở sông nên modum & thành phần hát cát sẽ không đồng nhất với nhau. Tuy nhiên, về cơ bản trong thi công, cát xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trên và các chỉ tiêu cơ lý dựa trên kết quả thí nghiệm do phòng thí nghiệm vật liệu thực hiện trước khi thi công.

Cam kết của Sài Gòn CMC

– Giao hàng đủ số lượng, quy cách, chủng loại Sài Gòn CMC mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Đặt hàng trong vòng 24h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, email và giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

Đơn giá luôn đúng với bảng báo giá cát xây dựng.

Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây !

Hệ thống kho hàng Sài Gòn CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Công ty CP SX TM VLXD Sài Gòn CMC

Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

Văn phòng Giao Dịch 2: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Phone: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Email: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua!

Xem thêm: giá đá xây dựng

Liên kết hữu ích:

Twitter

Gitlab

Tham khảo:

Bảng báo giá đá xây dựng

Báo giá đá xây dựng

Bảng báo giá đá xây dựng tháng 2 năm 2020

https://unlawreports.com/tag/bang-bao-gia-da-xay-dung-tphcm/

Bảng báo giá cát đá xây dựng uy tín giá tốt năm 2020

Bảng báo giá cát đá xây dựng uy tín giá tốt năm 2020

Cập nhật bảng báo giá đá xây dựng mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá đá xây dựng Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước

Bảng báo giá đá xây dựng Quận 8

Bảng báo giá cát đá xây dựng mới nhất năm 2020 tại Tphcm

Bảng báo giá đá xây dựng – VLXD Trường Thịnh Phát

Bảng báo giá đá xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Báo giá đá xây dựng tại tỉnh Vĩnh Long

Bảng báo giá đá xây dựng – Vật liệu xây dựng giá rẻ năm 2020

Giá đá xây dựng ưu đãi lớn

Giá đá xây dựng cập nhật hôm nay

Giá đá xây dựng cập nhật liên tục

Giá cát san lấp sản phẩm mới nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép hình H

BẢNG TRA THÉP HÌNH H TIÊU CHUẨN

BẢNG TRA THÉP HÌNH H TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H CHÍNH XÁC NHẤT – Thép hình H là thép hình có hình dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép hình chữ H. Thép H có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là thép hình I, H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

thép hình H

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Thông số thép hình chữ H

Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

Thông số thép hình chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

Thép hình U, I, V, H

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H, I, U, V CHÍNH XÁC NHẤT – Bảng tra Thép hình U, I, V, H  chi tiết nhất dành cho quý khách hàng. Thông tin bảng tra sẽ bao gồm quy cách và trọng lượng thép hình các loại.

Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh U, I, V, H chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là các mác thép tương ứng:

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN

Tham khảo thêm các sản phẩm khác:

Ống thép đen
Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình I

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

Quy cách thép hình I

Bảng tra trọng lượng thép hình I

QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( I-CHANNEL) ​
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 12 30.6
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
248 124 5 8 12 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  243 

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình U

Tiêu chuẩn thép hình U

Mác thép của Mỹ:  A36 thép hình U đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. thep hinh U đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Mác thép của Nhật:  SS400 thép hình U, C đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
Mác thép của Nga: CT3 … thep hinh U, Cđạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Quy cách thép hình U

Bảng tra trọng lượng thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) ​
H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2(mm) L (m)  W (kg/m) 
60 36 4,4   1/6 5,90
80 40 4,5   1/6 7,05
100 46 4,5   1/6 8,59
100 50 5,0 7,5 6/12 9,36
120 52 4,8   6/12 10,48
125 65 6 8 6/12 13,4
140 58 4,9   6/12 12,30
150 75 6,5 10 6/12 18,60
160 64 5,0   6/12 14,20
180 68 6,0   1/12 18,16
180 68 6,5   1/12 18,40
180 75 7,0 10,5 1/12 21,40
200 73 6,0   1/12 21,30
200 73 7,0   1/12 23,70
200 76 5,2   1/12 18,40
200 80 7,5 11 1/12 24,60
240 90 5,6   1/12 24,00
250 90 9,0 13 1/12 34,60
250 78 6,8   1/12 25,50
280 85 9,9   1/12 34,81
300 90 9,0 13 1/12 38,10
300 82 7,0   1/12 31,00
300 87 9,5   1/12 39,20
300 88 7,0   1/12 34,60
300 90 12,0   1/12 48,60
380 100 10,5 16 1/12 54,50

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình V

Tiêu chuẩn thép hình V

Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép của Nhật:  SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Quy cách thép hình V

Bảng tra trọng lượng thép hình V

QUY CÁCH THÉP HÌNH V ( V-CHANNEL) ​
H(mm)  B(mm)  T(mm)  L (m)  W(kg/m) 
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.9
100 100 7 6 10.48
100 100 8 6 11.83
100 100 10 6 15
100 100 12 6 17.8
120 120 8 6 14.7
125 125 10 6 19.1
125 125 12 6 22.7
130 130 9 6 17.9
130 130 12 6 23.4
130 130 15 6 36.75
150 150 12 6 27.3
150 150 15 6 33.6
175 175 12 6 31.8
175 175 15 6 39.4
200 200 15 6 45.3
200 200 20 6 59.7
200 200 25 6 73.6
250 250 25 6 93.7
250 250 35 6 129
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hộp mạ kẽm

Những lý do nên lựa chọn thép hộp mạ kẽm

6 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN THÉP HỘP MẠ KẼM – Thép hộp mạ kẽm được đánh giá là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Chúng có nhiều ứng dụng trong các ngành nghề khác nhau, các lĩnh vực trải rộng từ dân dụng đến công nghiệp nặng, sản xuất, lắp ráp, chế biến máy móc thiết bị,… Vậy, đã bao giờ bạn tự hỏi, những lý do gì khiến phần đa người tiêu dùng lựa chọn thép hộp mạ kẽm như thế? Hãy cùng tìm hiểu qua những lý do dưới đây nhé!

Thép hộp mạ kẽm

Xem thêm các sản phẩm thép liên quan:

Hộp Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Những lý do nên lựa chọn thép hộp mạ kẽm tại công ty Hùng Phát

Chi phí sản xuất thấp

Thép hộp mạ kẽm được cấu tạo nên từ loại vật liệu hết sức dễ tìm và phổ biến, vậy nên, không có khó khăn gì khi tìm mua và chế biến chúng. Đặc biệt hơn hết, quy trình tạo ra sản phẩm cũng hết sức đơn giản. Chúng được tạo ra bằng cách nung nóng chảy dòng thép rồi cho vào khuân tạo thành nên những hình dạng hoặc kích thước tiêu chuẩn theo nhu đúng với nhu cầu. Thép hộp mạ kẽm có giá thành phải chăng, rẻ hơn so với bất kỳ các sản phẩm được làm bằng thép nào trên thị trường nên bất kể ai cũng có thể trải nghiệm sản phẩm mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Nhờ đó mà chi phí sản xuất, chế biến, xây dựng công trình cũng được tiết kiệm hơn hẳn!

Độ bền cao

Đây chắc chắn sẽ là đặc điểm mà bất cứ ai cũng có thể đoán được khi nhắc tới thép hộp bởi thép là loại vật liệu có độ cứng cao gần như nhất, cứng hơn cả sắt với khả năng chống oxi hóa cao, chống gỉ sét, bào mòn trước tác động của thời tiết. Vậy nên tuổi thọ của chúng thường sẽ rơi vào khoảng 60 đến 70 năm tùy từng khu vực xây dựng và tùy từng công trình.

Tuổi thọ cao

Với thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, dải thép mạ kẽm, cuộn thép mạ kẽm và dây thép mạ kẽm đều được mạ kẽm trên tất cả các bề mặt, bao gồm các cạnh và đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn Ấn Độ/tiêu chuẩn Anh và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Điều này sẽ bao phủ lớp kẽm đồng đều ở tất cả các bề mặt nên chống gỉ, chống hao mòn nên tuổi thọ của thép mạ kẽm cao hơn.

Độ phủ thép hộp mạ kẽm bền

Thép hộp mạ kẽm có độ phủ bền, các chuyên gia về sắt thép công nghiệp nhận định mạ kẽm có cấu trúc luyện kim rất chặt chẽ và đặc biệt, bởi vậy sẽ ngăn chặn được những tác động như nước mặn, cơ học…ảnh hưởng đến lớp kết cấu sắt bên trong. Bởi vậy thép hộp mạ kèm thường còn được úng dụng trong những phương tiện giao thông, công trình xây dựng.

Thép hộp mạ kẽm

Bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong

Tất cả những bộ phận của thép hộp mạ kẽm đều được bảo vệ, ngay cả ở hốc hay những góc vuông và những vị trí khó tiếp cận. Thép hộp mạ kẽm thường được phun phủ mạ kẽm một cách kỹ lưỡng, ngay cả tận ngóc ngách cũng không thể thiếu. Nhằm đạt được tuổi thọ cao hơn vì vậy thép hộp mạ kẽm thường được sơn phủ mạ kẽm rất kỹ lưỡng.

Rút ngắn thời gian chế tạo

Để thực hiện việc mạ kẽm có thể diễn ra một cách nhanh chóng, không phụ thuộc vào yếu tố môi trường, các quy trình sản xuất và chế tạo luôn được rút ngắn một cách tối đa nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng, vì vậy việc hoàn hiện sản phẩm luôn được diễn ra nhanh chóng.

Chi phí bảo trì thấp, tính kinh tế trong phí dài hạn

Chi phí ban đầu của mạ kẽm có thể là cao hơn so với một số lớp phủ khác, nhưng thép hộp mạ kẽm có tính kinh tế về lâu dài, nó có thể được sử dụng trong thời gian dài mà không cần lo lắng đến việc hư tổn – bảo trì.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép tấm

Thép tấm SS400

THÉP TẤM SS400 ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT – Hiện nay trên thị trường có khá nhiều loại sắt thép tấm và mác thép tấm khác nhau.Thép tấm SS400 là một trong những loại thép được tiêu thụ và sử dụng nhiều nhất trong các loại thép thông dụng hiện nay. Thép tấm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Là loại mác thép có nhiều ưu điểm, thép tấm SS400 được xem là loại vật liệu có thể đáp ứng được các nhu cầu khác nhau của người sử dụng. Vậy thép tấm ss400 là gì? đặc điểm tính chất thép tấm SS400 là như thế nào? Hãy cùng thép Hùng Phát chúng tôi tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé!

Thép tấm SS400

Thép tấm SS400 là gì?

Thép tấm SS400 là mác thép thông thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo máy móc, khuôn dập, chi tiết máy cơ khí… Thép ss400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JISG của Nhật Bản. Thép tấm SS400 được chia thành thép tấm trơn và Thép tấm chống trượt. Sở dĩ thép tấm được phân loại như vậy bởi quy trình sản xuất. Hai quy trình để sản xuất ra hai loại thép tấm này là cán nóng và cán nguội.

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, bởi vậy thép hội tụ đầy đủ những ưu điểm và tính năng của thép tấm cán nóng. Sản phẩm sau khi hoàn thiện thường có màu xanh, đen, tối đặc trưng. Đường mép biên thường bo tròn, xù xì, biên màu gỉ sét khi để lâu.

Thép tấm SS400

Thép tâm cán nóng với đặc điểm là có nhiều độ dày khác nhau nên đáp ứng được nhu cầu sử dụng của rất nhiều công trình. Đặc biệt với khả năng chịu áp lực lớn, giá thành phù hợp nên không chỉ đảm bảo độ bền chắc cho công trình cũng như giảm được những chi phí xây dựng ban đầu cho các công trình.

Đặc điểm của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Tính dẻo cao, dễ định hình

Thép tấm SS400 là loại thép có hàm lượng cacbon thấp (<0.25%). Lượng cacbon trong thép càng giảm thì độ dẻo của thép cacbon càng cao. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng làm cho thép tăng độ cứng, tăng thêm độ bền nhưng cũng làm giảm tính dễ uốn và giảm tính hàn. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng kéo theo làm giảm nhiệt độ nóng chảy của thép.Vì vậy, với hàm lượng cacbon thấp nên thép SS400 có tính dẻo cao, dễ định hình.

Giá thành thấp

Thep tam SS400 là loại thép cacbon, tương đối dễ kiếm, dễ nấu luyện và không phải dùng các hợp kim đắt tiền. Vì vậy giá thành của thép SS400 nhìn chung thấp hơn các loại thép khác. Chính vì điều này cho nên nếu đòi hỏi các đặc điểm bình thường, không quá coi trọng vào tính chịu tải thì SS400 sẽ là sự lựa chọn được ưu tiên. 

Đa dạng về kích thước, độ dày

Thép tấm SS400 được sản xuất trên dây chuyền cán nóng, bởi vậy sản phẩm rất đa dạng về kích thước cũng như độ dày. Điều này giúp cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp.

Tính công nghệ tốt

Một trong những ưu điểm khác của thép tấm SS400 đó là có tính công nghệ tốt, nghĩa là dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, hàn, gia công cắt. Đặc biệt, thép SS400 có tính dễ cắt, ít bị tạo xỉ và nổ bép như các loại thép khác như S45C, S50C. Vì vậy, với các loại hình cắt CNC dùng nhiệt như Plasma mà công ty Daifu đang sử dùng thì SS400 luôn là ưu tiên số 1.

Tính chất cơ lý thành phần hóa học của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Thép SS400 có giới hạn sức căng bền kéo từ khoảng 400-510 MPa và là loại thép cacbon thông thường. Thành phần hoá học P<=0,05% S<=0,05%.

Độ bền chảy được chia theo độ dầy của thép Yield strength, thickness: Min, Mpa

  • 6<a<16mm: >245
  • 16<a<49mm: >235
  • a>40mm: >215

Độ dãn dài tương đối (denta5) % chia theo độ dầy của thép

  • <= 25mm 20
  • > 25mm 24

Thử uốn nguội 180độ (r là bán kính gối uốn, a là độ dầy)

  • r = 1,5a

Độ cứng và nhiệt luyện thép SS400

Độ cứng khi ủ(HBS) Độ cứng sau khi ủ(HBS) Nhiệt độ ủ ˚C Nhiệt độ tôi ˚C Thời gian giữ nhiệt(Phút) Phương pháp ram Nhiệt độ ram˚C Độ cứng(≥HRC)
Lò tắm muối Lò áp suất
235 262 788 1191 1204 5-15 Làm mát trong không khí 522 60

Kích thước thép tấm SS400

  • Độ dày: từ 4mm – 100mm
  • Chiều rộng: 1500mm – 2000mm
  • Chiều dài: 6000mm – 12000mm

Mác thép tương đương

SS400 JIS G3101 Comparision of steel grades
BS 4360 40(A)B
CSAG40-21 230 G
IS IS 226
JIS 3106 SM 400 A
ISO 630 Fe 360 B
ASTM A 36/A 283 C

Các loại sản phẩm thép SS400

Dạng sản phẩm Tên sản phẩm Quy cách Quy trình
Tấm Thép tấm 0.08-200mm(T)*W*L Rèn, cán nóng, cán nguội
Thanh Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông Φ8-1200mm*L Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc
Cuộn Cuộn khổ lớnCuộn khổ nhỏ 0.03-16.0x1200mm Cán nóng, cán nguội
Ống ống đúc, ống nối OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm Đúc nóng, đúc lạnh, nối

Lưu ý: Các sản phẩm thep tam chong truotthep tam tronthép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Căn cứ theo các thông tin phía trên ta có thể coi mọi mác thép tốt (P, S < 0.05%) có độ bền kéo >400 N/mm2 ( max 510) đều là mác thép SS400. Tuy nhiên, trong thực tế thì chẳng ai làm như vậy cả. Mác thép SS400 thường được lấy theo (có thể thay thế bằng) các mác thép carbon thấp. (Nếu kiểm tra sơ bộ bằng phương pháp mài xem hoa lửa thì như nhau) như: SPCE, SPCC, S20C, S25C, CT3 …

Mác thép S235JRG của Đức, Ý, châu Âu; JSC270C và JSH270 (Honda); YSC270C và YSH270 (Yamaha) … (các mác tương đương nhau) đều được quy định cụ thể về thành phần, không giống như SS400. Tuy nhiên, vì lý do đã nêu ở trên, hoàn toàn có thể dùng các mác thép đó thay cho SS400. Nhưng trong trường hợp ngược lại thì “cấm”, không thể dùng SS400 thay cho các mác đó (trừ khi kiểm tra thành phần vật liệu phù hợp).

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Các sản phẩm sắt thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525