Chuyên mục lưu trữ: Xây dựng

bang-bao-gia-ton-xay-dung

Tôn lạnh Hoa Sen

Tôn lạnh Hoa Sen 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng ,.. do công ty Sáng Chinh Steel cung cấp trong vòng 24h sẽ giúp cho người tiêu dùng nắm vững giá cả tốt nhất qua mỗi thời điểm.

Công ty mở rộng phạm vi phân phối tôn lạnh Hoa Sen đến các tỉnh Miền Nam, đồng thời có rất nhiều chương trình ưu đãi kèm theo nhiều voucher lớn dành cho tất cả khách hàng liên kết hợp tác lâu năm với chúng tôi. Sản phẩm được chúng tôi cam kết vận chuyển trực tiếp – bảo quản an toàn, không thông qua thêm bất cứ trung gian nào

bang-bao-gia-ton-xay-dung

Tôn lạnh Hoa Sen

– Sản phẩm tôn lạnh Hoa Sen ngày càng khẳng định tên tuổi của mình trên thị trường thông qua giá cả, cũng như là chất lượng

– Phân loại tôn Hoa Sen cơ bản gồm có: tôn kẽm, tôn lạnh , tôn màu và thép ống hộp các loại

Tôn thép Sáng Chinh cung ứng nguồn hàng trực tiếp đến mọi địa bàn tại Miền Nam. Hỗ trợ vận chuyển đến các tỉnh Miền Trung

Tiêu chuẩn tôn lạnh Hoa Sen

− Tôn lạnh Hoa Sen là thương hiệu sắt thép hàng đầu Việt Nam, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế :

+ Dây chuyền sản xuất tôn kẽm dựa theo tiêu chuẩn
Công nghiệp Nhật Bản JIS G3302

+ Dây chuyền sản xuất tôn lạnh dựa theo tiêu chuẩn
Công nghiệp Nhật Bản JIS G3321

+ Dây chuyền sản xuất tôn màu dựa theo tiêu chuẩn

Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312, JIS G3322

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen

Tôn lạnh Hoa Sen được sản xuất dựa theo quy trình công nghệ NOF, tiêu chuẩn đáp ứng theo JIS G3321. Sử dụng chúng cho nhiều mục đích khác nhau, hạn dùng lâu dài, độ bền cao gấp 3 lần khi so với những sản phẩm tôn mạ kẽm thông thường.

Tất cả những công trình nhỏ đến lớn điều được chúng tôi cung ứng nguồn vật tư đầy đủ. Chất lượng số 1 nên quý khách có thể an tâm. Bảng báo giá tôn Hoa Sen đúng thông tin chuẩn xác

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Chính sách ưu đãi của chúng tôi dành cho mọi khách hàng

  • Chi phí thay đổi dựa vào khối lượng hàng hóa mà quý khách đặt mua
  • Mức giá mà chúng tôi cung cấp luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường
  • Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển an toàn đến tận nơi
  • Chiết khấu hấp dẫn khi đặt hàng với số lượng lớn

Tôn lạnh Hoa Sen có ưu điểm:

Chống ăn mòn trong bất cứ hoàn cảnh nào

Cách âm, cách nhiệt tốt.

Tôn có bề mặt sáng bóng nhờ vào lớp phủ Anti-Finger , thẩm mỹ cao, không lo bị ôxi hóa.

Thi công trong quá trình dập cán trong bị trầy hay bong tróc

Thông số kỹ thuật

  • Độ dày tấm tôn : từ 0.25 đến 1.0mm
  • Chiều rộng tấm : từ 600 đến 1250mm
  • Lượng mạ danh nghĩa : AZ50 – AZ200

Hãy liên hệ nhanh cho đại lý Tôn thép Sáng Chinh nếu quý khách cần tôn xây dựng trong thời gian nhanh chóng nhất. Đội ngũ báo giá dịch vụ tận nơi, tham khảo thông tin vật liệu xây dựng chi tiết tại website: tonthepsangchinh.vn

Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh- Địa chỉ mua VLXD uy tín nhất tại Miền Nam

– Quy mô hoạt động rộng lớn, phân bố VLXD tại tất cả các quận huyện tphcm và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương,… Tất cả vật tư xây dựng đều nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng tại Việt Nam và nước ngoài. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

– Đem lại mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng. Phân phối số lượng sỉ lẻ khác nhau đến với mọi đại lý lớn nhỏ

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. Hoạt động dịch vụ 24/24h

Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào?

Tôn thép Sáng Chinh ở TPHCM là đại lý hoạt động trong lĩnh vực xây dựng lâu năm. Giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng:

– Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,..

– Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế

– Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,..

– Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn màu, tôn vòm, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Phương Nam, tôn Đông Á,..

Chất lượng vật liệu xây dựng vượt trội, đa dạng mẫu mã. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng

Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất

 

thep-hop-chiu-luc-xay-dung

Thép hộp dài bao nhiêu

Thép hộp dài bao nhiêu đang là câu hỏi thắc mắc của nhiều khách hàng. Hôm nay, Kho thép Miền Nam sẽ đem lại báo giá các loại thép hộp: thép hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp đen, hộp mạ kẽm, hộp mạ kẽm nhúng nóng,…để người tiêu dùng biết thêm chi tiết

Xác định được kích thước từng dạng thép hộp sẽ giúp bạn dễ dàng trong việc tính toán chi phí mua hàng. Công ty có hỗ trợ giao hàng trọn gói tận nơi. Mọi thông tin xin quý khách gọi ngay về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

thep-hop-chiu-luc-xay-dung

Phân loại thép hộp

Loại thép này với đặc trưng có kết cấu rỗng ruột bên trong, thép hộp có các thiết kế hình dạng chính là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật. Bên cạnh đó, thép hộp đen & thép hộp mạ kẽm là hai loại thép được sử dụng phổ biến trong nhiều dự án công trình xây dựng hiện nay.

Thép hộp đen: sở hữu bề mặt đen bóng, chịu được lực tốt. Thế nhưng vì không có lớp mạ kẽm bên ngoài nên sản phẩm rất dễ có khả năng xảy ra hiện tượng bị rỉ sét, ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường có độ ẩm hơi nước cao hay lượng axit lớn

Thép hộp mạ kẽm: có quy trình sản xuất cũng giống tương tụ với thép hộp đen, nhưng loại thép này còn được mạ thêm một lớp kẽm để bảo vệ phần thép bên trong cũng như hạn chế sự hình thành rỉ sét, tăng cường khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt hơn.

Thép hộp dài bao nhiêu?

Tại thị trường xây dựng tôn – thép Việt Nam, việc sản xuất thép hộp phụ thuộc phần lớn vào nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng để sản xuất ra những ống thép hộp có đường kính & chiều dài khác nhau.

Thông số kĩ thuật của thép hộp vuông chữ nhật mạ kẽm:

Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M

Độ bền kéo: >350 N/mm2

Độ dày: 0.7 – 4.5mm

Kích thước: ( 13×26 ) – ( 100×100) mm

Chiều dài: 3.000mm – 12.000mm

Cập nhật báo giá thép hộp năm 2021

Tin tức về báo giá thép hộp năm 2021 là bước đầu tiên để giúp quý khách tiếp cận nguồn vật tư xây dựng chính hãng giá tốt. Đội ngũ phân tích kinh tế thị trường của chúng tôi kê khai chi tiết thông tin bảng bên dưới. Mời quý khách tham khảo

Bảng báo giá thép hộp đen cập nhật

Báo giá thép hộp đen từ quy cách 13×26 tới 100×150 với độ dầy tương ứng từ 1.0 – 3.2 mm thường xuyên được cập nhật bởi Kho thép Miền Nam

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Giá thép hộp đen Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Giá thép hộp đen 13 x 26 1.0 2.41 15,000 36,150
1.1 3.77 15,000 56,550
1.2 4.08 15,000 61,200
1.4 4.70 15,000 70,500
Giá thép hộp đen 20 x 40 1.5 7.79 15,000 116,850
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.40 15,000 156,000
2.3 11.80 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Giá thép hộp đen 25 x 50 1.5 10.09 15,000 151,350
1.8 11.98 15,000 179,700
2.0 13.23 15,000 198,450
2.3 15.06 15,000 225,900
2.5 16.25 15,000 243,750
Giá thép hộp đen 30 x 60 2.0 16.05 15,000 240,750
2.3 18.30 15,000 274,500
2.5 19.78 15,000 296,700
2.8 21.97 15,000 329,550
3.0 23.40 15,000 351,000
Giá thép hộp đen 40 x 80
2.0 21.70 15,000 325,500
2.3 24.80 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
Giá thép hộp đen 40 x 100 1.5 19.27 15,000 289,050
1.8 23.01 15,000 345,150
2.0 25.47 15,000 382,050
2.3 29.14 15,000 437,100
2.5 31.56 15,000 473,400
Giá thép hộp đen 50 x 100
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Giá thép hộp đen 60 x 120 1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.80 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.70 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
Giá thép hộp đen 100 x 150 3.0 62.68 15,000 940,200

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cập nhật

Thông tin giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm được cập nhật thép quy cách 13×26, 20×40 cho tới 60×120. Trong mỗi quy cách lại phân ra giá thép độ dầy của của thép từ 1mm – 3,2mm. Tại sao có sự khác biệt về giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm như vậy là bởi vì sản phẩm thép có độ dày khác nhau sẽ có giá khác nhau.

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Giá thép hộp mạ kẽm 13 x 26 1.0 3.45 15.223 52.519
1.1 3.77 15.223 57.391
1.2 4.08 15.223 62.11
1.4 4.70 15.223 71.548
Giá thép hộp mạ kẽm 20 x 40 1.8 9.44 15.223 143.705
2.0 10.40 15.223 158.319
2.3 11.80 15.223 179.631
2.5 12.72 15.223 193.637
Giá thép hộp mạ kẽm 25 x 50 2.0 13.23 15.223 201.4
2.3 15.06 15.223 229.258
2.5 16.25 15.223 247.374
Giá thép hộp mạ kẽm 30 x 60 2.3 18.30 15.223 278.581
2.5 19.78 15.223 301.111
2.8 21.79 15.223 331.709
3.0 23.40 15.223 356.218
Giá thép hộp mạ kẽm 40 x 80 2.0 21.70 15.223 330.339
2.3 24.80 15.223 377.53
2.5 26.85 15.223 408.738
2.8 29.88 15.223 454.863
3.0 31.88 15.223 485.309
3.2 33.86 15.223 515.451
Giá thép hộp mạ kẽm 40 x 100 2.0 25.47 15.223 387.73
2.3 29.14 15.223 443.598
2.5 31.56 15.223 480.438
2.8 35.15 15.223 535.088
3.0 37.35 15.223 568.579
Giá thép hộp mạ kẽm 50 x 100 2.0 27.34 15.223 416.197
2.3 31.29 15.223 476.328
2.5 33.89 15.223 515.907
2.8 37.77 15.223 574.973
3.0 40.33 15.223 613.944
Giá thép hộp mạ kẽm 60 x 120 2.0 33.01 15.223 502.511
2.3 37.80 15.223 575.429
2.5 40.98 15.223 623.839
2.8 45.70 15.223 695.691
3.0 48.83 15.223 743.339

Bảng báo giá thép hộp vuông đen mạ kẽm theo quy cách

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656

Mua VLXD phải trải qua các bước nào?

  • B1 : Kho thép Miền Nam báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Cách bảo quản thép hộp xây dựng đúng cách :

– Giữ cho thép ở các điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp. Tốt nhất nên để thép hộp cao hơn nền đất để tránh ẩm

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Sử dụng bạt để phủ lên thép hộp, chống mưa gió

| Tin tức liên quan: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Đại lý phân phối thép hộp, sắt thép xây dựng chính hãng ở Miền Nam

Bất kể công trình của bạn ở đâu tại Miền Nam, công ty chúng tôi điều đáp ứng tận nơi, giao hàng nhanh chóng, an toàn trong khâu vận chuyển. Chúng tôi bên cạnh đó còn phân phối nguồn vật tư cho các đại lý kinh doanh lớn trong khu vực TPHCM, cũng như là các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Dịch vụ được cam kết 100% đạt chất lượng. Sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi lớn đối với khách hàng hợp tác lâu năm. Cung cấp giá sắt hộp mạ kẽm hòa phát và bảng giá sắt hộp mạ kẽm hoa sen nhanh nhất

Vận chuyển dịch vụ miễn phí đối với các khu vực:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh ở TPHCM

 

thep-hop-lam-xa-go

Thép hộp làm xà gồ

Thép hộp làm xà gồ là một bộ phận quan trọng được sử dụng ngày một phổ biến trong các dự án công trình xây dựng hiện nay. Để biết được chính xác kích thước xà gồ thép hộp chuẩn là bao nhiêu, từ đó người tiêu dùng cân nhắc lựa chọn cho phù hợp, mời mọi người cùng theo dõi nội dung trong bài viết sau của Kho thép Miền Nam

Đây là một đại lý lâu năm chuyên phân phối các nguyên vật liệu chất lượng. Giá tốt teên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh nói riêng, các tỉnh thành khu vực phía Nam nói chung. Với hơn 10 năm hoạt động phát triển, chúng tôi đã không ngừng nỗ lực cải thiện chất lượng sản phẩm lẫn giá cả. Đưa chúng đến gần hơn với nhiều công trình lớn nhỏ, đáp ứng nhu cầu ngày một tăng cao hiện nay.

thep-hop-lam-xa-go

Khái niệm xà gồ thép hộp và những ưu điểm của sản phẩm

Xà gồ hay đòn tay, có lẽ là cái tên cũng không quá xa lạ với chúng ta nữa. Mỗi hạng mục thi công công trình xây dựng đều sử dụng chúng để đảm bảo sự chắc chắn, vững chãi, cũng như là cân đối thẩm mỹ. Sự kết hợp hoàn hảo với khung sườn công trình đã tạo một sản phẩm với chức năng đặc biệt riêng.

Vậy thế nào là xà gồ thép hộp?

– Đây chính là 1 sản phẩm được làm bằng thép với hình dạng hộp vuông hoặc chữ nhật như cái tên gọi của nó (hộp).

– Sản phẩm này được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, sử dụng công nghệ cao để tạo nên kết cấu vững chắc, tăng độ bền và khả năng chịu lực.

– Xà gồ thép hộp được dùng phổ biến ở mọi công trình lớn nhỏ, nó dần thay thế cho các loại xà gồ gỗ trước đây.

Ưu điểm của thép hộp xà gồ

– Phải kể đến đầu tiên đó chính là kích thước xà gồ thép hộp cũng như quy cách của sản phẩm có khả năng đáp ứng tốt cho mọi nhu cầu của người dùng trong nhiều công trình khác nhau.

– Như đã đề cập phía trên, sản phẩm cho kết cấu vững chắc, khả năng chịu lực tốt & độ bền cao.

– Được sản xuất trong dây chuyền công nghệ tân tiến hiện đại chất lượng cho ra rất tốt.

– Lắp đặt trong thời gian ngắn, dễ dàng và chính xác giúp đẩy nhanh thi công, chi phí thấp

– Cường độ cao làm giảm trọng lượng cho mái xong vẫn đảm bảo được khả năng chịu tải trọng lớn.

– Tuổi thọ dài lâu, bền với thời gian, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình của bạn.

– Thép hộp làm xà gồ rất an toàn và thân thiện với môi trường và người sử dụng.

 Bảng báo giá thép hộp các loại

Báo giá thép hộp Kho thép Miền Nam cung cấp đầy đủ chi tiết bên dưới chỉ mang tính thời điểm, sự leo thang của thị trường sẽ làm thay đổi đến giá bán. Để nhận được hỗ trợ kịp thời, xin quý khách hãy gọi cho chúng tôi theo đường dây nóng bên dưới

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất từ Kho thép Miền Nam

Giá thép hộp chữ nhật đen Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Giá thép hộp đen 13 x 26 1.0 2.41 15,000 36,150
1.1 3.77 15,000 56,550
1.2 4.08 15,000 61,200
1.4 4.70 15,000 70,500
Giá thép hộp đen 20 x 40 1.5 7.79 15,000 116,850
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.40 15,000 156,000
2.3 11.80 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Giá thép hộp đen 25 x 50 1.5 10.09 15,000 151,350
1.8 11.98 15,000 179,700
2.0 13.23 15,000 198,450
2.3 15.06 15,000 225,900
2.5 16.25 15,000 243,750
Giá thép hộp đen 30 x 60 2.0 16.05 15,000 240,750
2.3 18.30 15,000 274,500
2.5 19.78 15,000 296,700
2.8 21.97 15,000 329,550
3.0 23.40 15,000 351,000
Giá thép hộp đen 40 x 80
2.0 21.70 15,000 325,500
2.3 24.80 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
Giá thép hộp đen 40 x 100 1.5 19.27 15,000 289,050
1.8 23.01 15,000 345,150
2.0 25.47 15,000 382,050
2.3 29.14 15,000 437,100
2.5 31.56 15,000 473,400
Giá thép hộp đen 50 x 100
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Giá thép hộp đen 60 x 120 1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.80 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.70 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
Giá thép hộp đen 100 x 150 3.0 62.68 15,000 940,200

 

Bảng báo giá thép hộp vuông đen – mạ kẽm

Loại thép Quy cách Vuông mạ kẽm Vuông Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp Vuông 14×14 1 2,41 43,139 40,609
1,1 2,63 47,077 44,316
1,2 2,84 50,836 47,854
1,4 3,25 58,175 54,763
Giá thép hộp Vuông 16×16 1 2,79 49,941 47,012
1,1 3,04 54,416 51,224
1,2 3,29 58,891 55,437
1,4 3,78 67,662 63,693
Giá thép hộp Vuông 20×20 1 3,54 63,366 59,649
1,1 3,87 69,273 65,210
1,2 4,2 75,180 70,770
1,4 4,83 86,457 81,386
1,5 5,14 92,006 83,011
1,8 6,05 108,295 97,708
Giá thép hộp Vuông 25×25 1 4,48 80,192 75,488
1,1 4,91 87,889 82,734
1,2 5,33 95,407 89,811
1,4 6,15 110,085 103,628
1,5 6,56 117,424 105,944
1,8 7,75 138,725 125,163
2 8,52 152,508 133,338
Giá thép hộp Vuông 30×30 1 5,43 97,197 91,4960
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 128,716
1,8 9,44 171,808 152,456
2 10,4 186,160 162,760
2,3 11,8 211,220 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp Vuông 40×40 0,8 5,88 105,252 LH
1 7,31 130,849 LH
1,1 8,02 143,558 135,137
1,2 8,72 156,088 146,932
1,4 10,11 180,969 170,354
1,5 10,8 193,320 174,420
1,8 12,83 229,657 207,205
2 14,17 253,643 221,761
2,3 16,14 288,906 252,591
2,5 17,43 311,997 272,780
2,8 19,33 346,007 302,515
3 20,57 368,203 321,921
Giá thép hộp Vuông 50×50 1,1 10,09 180,611 170,017
1,2 10,98 196,542 185,013
1,4 12,74 228,046 214,669
1,5 13,62 243,798 219,963
1,8 16,22 290,338 261,953
2 17,94 321,126 280,761
2,3 20,47 366,413 320,356
2,5 22,14 396,306 359,775
2,8 24,6 440,340 384,990
3 26,23 469,517 410,500
3,2 27,83 498,157 435,540
Giá thép hộp Vuông 60×60 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 265,668
1,8 19,61 351,019 316,702
2 21,7 388,430 339,605
2,3 24,8 443,920 388,120
2,5 26,85 480,615 420,203
2,8 29,88 534,852 467,622
3 31,88 570,652 498,922
3,2 33,86 606,094 529,909
Giá thép hộp Vuông 75×75 1,5 20,68 370,172 LH
1,8 24,69 441,951 LH
2 27,34 489,386 LH
2,3 31,29 560,091 LH
2,5 33,89 606,631 LH
2,8 37,77 676,083 LH
3 40,33 721,907 LH
3,2 42,87 767,373 LH
Giá thép hộp Vuông 90×90 1,5 24,93 446,247 402,620
1,8 29,79 533,241 498,983
2 33,01 590,879 536,413
2,3 37,8 676,620 614,250
2,5 40,98 733,542 665,925
2,8 45,7 818,030 742,625
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

Qúa trình đặt hàng tại Kho thép Miền Nam

Thông qua những trình tự làm việc được kê khai dưới đây, hy vọng quý khách có thể tuân theo nhằm tiết kiệm thời gian. Việc giao hàng sẽ được diễn ra nhanh chóng hơn

– Bước 1: Một số những thông tin cơ bản mà bạn cung cấp cho chúng tôi ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) và dịch vụ cần tư vấn. Báo giá theo khối lượng vật tư. Chính sách ưu đãi cho nhiều đơn hàng lớn và định kì

– Bước 2: Hai bên bàn bạc về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp. Chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ và số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng

– Bước 4: Đội ngũ nhân công tiến hành bốc xếp vật tư xuống xe. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Qúy khách đánh giá mức độ hài lòng dịch vụ. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí

thep-hop-nhap-khau

Thép hộp nhập khẩu

Thép hộp nhập khẩu thường được áp dụng sản xuất dựa vào 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 & Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp nhập khẩu sở hữu đặc điểm là có độ bền & độ cứng cao, chống ăn mòn, được mạ kẽm nên chống rỉ sét tốt. Bởi thế, chúng hay được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như thi công cấu trúc nhà ở, làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí

thep-hop-nhap-khau

Cập nhật báo giá thép hộp nhập khẩu năm 2021

Tin tức về báo giá thép hộp nhập khẩu năm 2021 được coi là bước đầu tiên để giúp quý khách tiếp cận nguồn vật tư xây dựng chính hãng giá tốt. Đội ngũ phân tích kinh tế thị trường của Kho thép Miền Nam kê khai chi tiết thông tin bảng bên dưới. Mời quý khách tham khảo

Bảng báo giá thép hộp đen cập nhật

Báo giá thép hộp đen từ quy cách 13×26 tới 100×150 với độ dày tương ứng từ 1.0 – 3.2 mm thường xuyên được cập nhật bởi Kho thép Miền Nam

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Giá thép hộp đen Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Giá thép hộp đen 13 x 26 1.0 2.41 15,000 36,150
1.1 3.77 15,000 56,550
1.2 4.08 15,000 61,200
1.4 4.70 15,000 70,500
Giá thép hộp đen 20 x 40 1.5 7.79 15,000 116,850
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.40 15,000 156,000
2.3 11.80 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Giá thép hộp đen 25 x 50 1.5 10.09 15,000 151,350
1.8 11.98 15,000 179,700
2.0 13.23 15,000 198,450
2.3 15.06 15,000 225,900
2.5 16.25 15,000 243,750
Giá thép hộp đen 30 x 60 2.0 16.05 15,000 240,750
2.3 18.30 15,000 274,500
2.5 19.78 15,000 296,700
2.8 21.97 15,000 329,550
3.0 23.40 15,000 351,000
Giá thép hộp đen 40 x 80
2.0 21.70 15,000 325,500
2.3 24.80 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
Giá thép hộp đen 40 x 100 1.5 19.27 15,000 289,050
1.8 23.01 15,000 345,150
2.0 25.47 15,000 382,050
2.3 29.14 15,000 437,100
2.5 31.56 15,000 473,400
Giá thép hộp đen 50 x 100
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Giá thép hộp đen 60 x 120 1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.80 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.70 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
Giá thép hộp đen 100 x 150 3.0 62.68 15,000 940,200

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cập nhật

Thông tin giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm được cập nhật thép quy cách 13×26, 20×40 cho tới 60×120. Trong mỗi quy cách lại phân ra giá thép độ dầy của của thép từ 1mm – 3,2mm. Tại sao có sự khác biệt về giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm như vậy là bởi vì sản phẩm thép có độ dày khác nhau sẽ có giá khác nhau.

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Giá thép hộp mạ kẽm 13 x 26 1.0 3.45 15.223 52.519
1.1 3.77 15.223 57.391
1.2 4.08 15.223 62.11
1.4 4.70 15.223 71.548
Giá thép hộp mạ kẽm 20 x 40 1.8 9.44 15.223 143.705
2.0 10.40 15.223 158.319
2.3 11.80 15.223 179.631
2.5 12.72 15.223 193.637
Giá thép hộp mạ kẽm 25 x 50 2.0 13.23 15.223 201.4
2.3 15.06 15.223 229.258
2.5 16.25 15.223 247.374
Giá thép hộp mạ kẽm 30 x 60 2.3 18.30 15.223 278.581
2.5 19.78 15.223 301.111
2.8 21.79 15.223 331.709
3.0 23.40 15.223 356.218
Giá thép hộp mạ kẽm 40 x 80 2.0 21.70 15.223 330.339
2.3 24.80 15.223 377.53
2.5 26.85 15.223 408.738
2.8 29.88 15.223 454.863
3.0 31.88 15.223 485.309
3.2 33.86 15.223 515.451
Giá thép hộp mạ kẽm 40 x 100 2.0 25.47 15.223 387.73
2.3 29.14 15.223 443.598
2.5 31.56 15.223 480.438
2.8 35.15 15.223 535.088
3.0 37.35 15.223 568.579
Giá thép hộp mạ kẽm 50 x 100 2.0 27.34 15.223 416.197
2.3 31.29 15.223 476.328
2.5 33.89 15.223 515.907
2.8 37.77 15.223 574.973
3.0 40.33 15.223 613.944
Giá thép hộp mạ kẽm 60 x 120 2.0 33.01 15.223 502.511
2.3 37.80 15.223 575.429
2.5 40.98 15.223 623.839
2.8 45.70 15.223 695.691
3.0 48.83 15.223 743.339

Bảng báo giá thép hộp vuông đen mạ kẽm theo quy cách

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656

Mua VLXD phải trải qua các bước nào?

  • B1 : Kho thép Miền Nam báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Cách bảo quản thép hộp xây dựng đúng cách :

– Giữ cho thép ở các điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp. Tốt nhất nên để thép hộp cao hơn nền đất để tránh ẩm

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Sử dụng bạt để phủ lên thép hộp, chống mưa gió

| Tin tức liên quan: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Đại lý phân phối thép hộp, sắt thép xây dựng chính hãng ở Miền Nam

Bất kể công trình của bạn ở đâu tại Miền Nam, công ty chúng tôi điều đáp ứng tận nơi, giao hàng nhanh chóng, an toàn trong khâu vận chuyển. Chúng tôi bên cạnh đó còn phân phối nguồn vật tư cho các đại lý kinh doanh lớn trong khu vực TPHCM, cũng như là các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Dịch vụ được cam kết 100% đạt chất lượng. Sẽ có nhiều chiết khấu ưu đãi lớn đối với khách hàng hợp tác lâu năm. Cung cấp giá sắt hộp mạ kẽm hòa phát và bảng giá sắt hộp mạ kẽm hoa sen nhanh nhất

Vận chuyển dịch vụ miễn phí đối với các khu vực:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh ở TPHCM

bang-bao-gia-thep-h-gia-re

Thép H450x200x9x14x12m posco

Thép H450x200x9x14x12m posco đang được nhiều chủ đầu tư quan tâm. Trong mọi kết cấu dân dụng hiện nay, thép H450x200x9x14x12m posco được sử dụng cực kì phổ biến và rộng rãi. Không chỉ có độ bền cao, mà chúng còn tạo dựng được sự chắc chắn – cân bằng cho toàn bộ công trình. Doanh nghiệp Kho thép Miền Nam mang đến báo giá mới nhất nhằm giúp mọi khách hàng dễ dàng tính toán chi phí mua vật tư tốt nhất | Call: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

bang-bao-gia-thep-h-gia-re

Cấu tạo & ưu điểm của thép hình chữ H450x200x9x14x12m posco

-Cấu tạo

Với chữ H quen thuộc trong bảng chữ cái, thép H450x200x9x14x12m posco đã ra đời với hình dạng rất dễ để nhận biết. Thiết kế với đường nét hài hòa, mang đến tính thẩm mỹ cao. Chúng được sản xuất theo quy trình cụ thể, đó là: Xử lý nguyên liệu nguồn quặng thép, tạo ra dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nguyên liệu vào khuôn và cuối cùng là cán tạo thành phẩm.

Sau khi đã trải qua 4 giai đoạn chính trên, thép hình chữ H450x200x9x14x12m posco ra đời đã sở hữu tính bền cao, chất lượng cửa sản phẩm luôn đáp ứng mọi tiêu chí đã đề ra, an toàn trong thi công, chịu lực & chịu được những rung chấn mạnh, không gỉ sét,..

-Ưu điểm của thép hình H450x200x9x14x12m posco

Thép H450x200x9x14x12m posco có bề mặt với tiết diện lớn, nên độ chống chịu lực sẽ cao hơn so với những loại sắt thép thông thường khác. Cấu trúc hai cánh bằng nhau tạo được sự cân bằng => công trình sẽ luôn vững chãi theo thời gian. Độ chống ăn mòn, gia công theo kích thước,.. Do đó, sản phẩm này được ưu tiên sử dụng trong bất cứ mọi hạng mục xây dựng nào

Ứng dụng của thép hình H450x200x9x14x12m posco

Vì thép H450x200x9x14x12m posco có nhiều tính năng nên thường được ưu tiên áp dụng hầu hết trong các công trình như nhà ở, chung cư cao tầng, nhịp dầm cầu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, đóng tàu thuyền, luyện kim, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, tháp truyền thông, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc cho nền móng nhà xưởng…

Thép hình chữ H450x200x9x14x12m posco có những mác thép nào?

– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88

– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

Bảng báo giá thép hình H450x200x9x14x12m posco

Bảng báo giá thép hình H450x200x9x14x12m posco tùy vào số lượng đặt hàng để quy định giá thành cụ thể. Công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi luôn nằm trong danh sách nhà cung cấp vật liệu xây dựng được nhiều công trình trên địa bàn chọn lựa – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
  • Chúng tôi phân phối đầy đủ thép H450x200x9x14x12m posco theo kích thước 6m và 12m, nhận cắt thép theo quy cách
  • Hàng hóa dung sai ± 5% theo tiêu chuẩn thép hình cho phép.
  • Chứng chỉ CO, CQ, còn nguyên tem nhãn của nhà sản xuất, còn mới 100%
  • Thép được bó thành cụm để dễ dàng vận chuyển
  • Phân bố hợp lý các xe container để di chuyển vật tư đến tận công trình
  • Giá bán có thể thay đổi tùy theo địa điểm giao nhận, thời gian, khoảng cách xa gần,..
  • Kiểm tra hàng hóa trước khi giao, đảm bảo đúng tiêu chuẩn xây dựng

Thông số kỹ thuật của thép hình H450x200x9x14x12m posco

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05     0.2
SS400       0.05 0.05      
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05      

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26

Kho thép Miền Nam luôn báo giá nhanh chóng, cung ứng hàng hóa chính hãng cho mọi công trình tại TPHCM

Trong nhiều năm hoạt động trên thị trường, Kho thép Miền Nam hợp tác song phương với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng nhất trong nước. Bên cạnh đó, để mở rộng nhu cầu chọn lựa cho khách hàng, chúng tôi còn nhập sắt thép tại: Nhật Bản, Đài Loan , Hàn Quốc, Trung Quốc,…. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, giá cũng phân chia thành nhiều phân khúc khác nhau

Mỗi khi giao hàng đến tận tay cho người tiêu dùng, chúng tôi luôn cung cấp: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), thành phần, nhà sản xuất, số lô, nguồn gốc xuất xứ,…

Chúng tôi giao hàng luôn rút ngắn thời gian. Hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

 

Báo giá cát bê tông rửa vàng

Báo giá cát bê tông rửa vàng

Báo giá cát bê tông rửa vàng – Là loai vật liệu được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng, dù trong bất cứ công trình nào, lớn hay nhỏ đều không thể thiếu loại vật liệu này. Mỗi loại cát trong xây dựng đều có những đặc tính vật lí, kĩ thuật, thành phần và tính chất khác nhau. Những người có kinh nghiệm trong xây dựng có thể phân biệt được chúng bằng mắt thường thông qua các tính chất bên ngoài của chúng như màu sắc (màu vàng, trắng, nâu nhạt,…), độ mịn của cát, hình dạng hạt (tròn, dẹt,…), độ bám dính… và họ luôn biết nên sử dụng loại cát nào vào những công đoạn nào của công việc là tốt nhất.

Báo giá cát bê tông rửa vàng

Cát bê tông Rửa là gì?

Cát đổ bê tông hay còn gọi là cát bê tông rửa – cát đổ bê tông – cát trộn bê tông, là loại cát hạt lớn, sạch, để làm tăng độ kết dính của các thành phần bê tông (cát, đá, xi măng, nước …). Cát bê tông rửa thường dùng loại cát có cỡ hạt lớn hơn 0,25 mm, sắc cạnh và sạch, có khối lượng thể tích khoảng 1400 kg/m3.

Cát bê tông Rửa là gì?

Bảng báo giá cát bê tông rửa cập nhật mới nhất 

Bảng báo giá cát bê tông rửa thường xuyên thay đổi, mặc dù sự thay đổi là không nhiều cho 1 đơn vị cát nhưng tính trên tổng thể công trình thì sự thay đổi này cũng là đáng lưu tâm, nên quý khách vui lòng gọi trực tiếp số điện thoại phía trên để được báo giá chính xác và tư vấn những vấn đề khúc mắc.

STT

TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG

GIÁ CHƯA VAT 10%

GIÁ CÓ VAT 10%

1

Cát san lấp

160.000

180.000

2

Cát xây tô (Tân châu mịn)

250.000

270.000

3

Cát xây tô (Tân châu to)

280.000

300.000

4

Cát bê tông hạt lớn Vàng

450.000

500.000

5

Cát bê tông rửa vàng

430.000

470.000

6

Cát bê tông rửa thường

400.000

430.000

Lưu ý:

  • Bảng giá cát bê tông đã bao gồm 10% VAT
  • Vận chuyển miễn phí tận công trình
  • Cam kết cát đúng tiêu chuẩn chất lượng
  • Có xuất hóa đơn VAT
  • Có chiết khấu cho khách mua số lượng lớn

Các yêu cầu kĩ thuật cát bê tông rửa

Chất lượng của cát bê tông phụ thuộc vào thành phần khoáng chất và thành phần cấu tạo nên hạt cát cùng hàm lượng tạp chất có trong cát.

Cát vàng sử dụng để trộn bê tông cần phải là loại cát sạch và không được lẫn tạp chất, hạt cát phải đều, có hình tròn. Trước khi đổ bê tông cát cần phải rửa sạch và chuyển tới bộ phận kỹ thuật cân điện tử để chia tỉ lệ chính xác.

Các yêu cầu kĩ thuật cát bê tông rửa

Yêu cầu về bãi chứa cát: Bãi chứa cát phải là nơi khô ráo, cát được đổ theo đống ở khu vực riêng để không lẫn tạp chất, không lẫn rác và cũng không lẫn với những loại vật liệu xây dựng khác.

Loại cát bê tông tốt nhất là cát được khai thác ở những con sông lớn, suối lớn…Bởi sản phẩm ở đây sạch, không chứa nhiều tạp chất. Ở một số vùng người dân thường sử dụng cát ven biển để đổ bê tông. Tuy nhiên, các chuyên gia không khuyến khích việc này, bởi cát khai thác ở vùng ven biển có thể nhiễm mặn, thường có lẫn tạp chất và gốc sunfat có ảnh hưởng nghiêm trọng tới độ cứng của bê tông.

sử dụng những loại cát mịn và có chứa nhiều tạp chất như: bùn, bụi, sét …chúng sẽ tạo nên 1 lớp màng mỏng trên bề mặt của bê tông khi đổ. Điều này khiến làm giảm sự kết dính và giảm độ cứng của bê tông, đồng nghĩa với việc làm giảm chất lượng công trình xây dựng. Do đó, điều quan trọng nhất là bạn phải lựa chọn được sản phẩm cát có chất lượng cao, đáp ứng đủ yêu cầu kỹ thuật được nêu trên.

Thông số cát bê tông rửa

Cát bê tông rửa – (có thể gọi là cát bê tông rửa thường – cát trộn bê tông – cát bê tông rửa vàng) là loại cát hạt lớn, sạch, để làm tăng độ kết dính của cát với xi măng.

Tiêu chuẩn về kích thước cũng như đặc tính vật lý của cát bê tông rửa

  • Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3
  • Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.
  • Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng
  • Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Sài Gòn CMC kính gửi quý khách hàng bảng báo giá cát bê tông rửa cùng các loại cát khác ( cát san lấp, cát xây tô,….) để quý khách hàng tiện so sánh và lựa chọn loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình.

Địa chỉ cung cấp Cát bê tông rửa thường – rửa vàng chất lượng cao

Hiện nay, để tìm được đơn vị cung cấp các loại vật liệu xây dựng, trong đó có cat be tong rua không phải quá khó khăn. Tuy nhiên để lựa chọn được đơn vị uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm thì không phải dễ dàng. Bởi chỉ có mua sản phẩm ở những địa chỉ như vậy bạn mới sở hữu sản phẩm có chất lượng cao và có giá thành hợp lý nhất.

Địa chỉ cung cấp Cát bê tông rửa thường - rửa vàng chất lượng cao

Công ty vật liệu xây dựng CMC là một trong những địa chỉ mà bạn nên tới khi có nhu cầu về các loại vật liệu và mua cát bê tông, trong đó có cát bê tông. Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc kinh doanh vật liệu xây dựng, chúng tôi đã tạo được uy tín và khẳng định vị thế của mình bằng chính chất lượng của sản phẩm, bằng chính chất lượng của các công trình sử dụng vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC. Bởi vậy, khách hàng đến với chúng tôi hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng dịch vụ và sản phẩm.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

thep-hop-chu-nhat-100x200

Sắt hộp 100 x 200 giá bao nhiêu ?

Sắt hộp 100 x 200 giá bao nhiêu ? , bởi vì có nhiều ưu điểm nên sản phẩm này hiện đang có sức tiêu thụ rất lớn trên thị trường. Công ty Kho thép Miền Nam đảm bảo với người tiêu dùng rằng, nguồn hàng mà chúng tôi phân phối sẽ đến tận nơi an toàn trong thời gian ngắn, xuất trình đầy đủ mọi giấy tờ liên quan

Mác thép được đính kèm, không tẩy xóa, nêu rõ những thông tin về: nguồn gốc sản xuất, quy cách kích thước, bảo quản, những thông số kĩ thuật quan trọng,..

Đường dây nóng luôn sẵn sàng giải đáp mọi thông tin của khách hàng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

thep-hop-chu-nhat-100x200

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 100×200

Kho thép Miền Nam ngày hôm nay xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp chữ nhật 100×200( đen và mạ kẽm ) của nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng theo từng thời điểm để quý khách tham khảo.

Thị trường chuyển động sẽ làm cho báo giá hay bị thay đổi, vì vậy để biết chính xác giá cho đơn hàng của mình, quý khách xin hãy vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất từ Kho thép Miền Nam

Để cho người tiêu dùng không bị thông tin giá thị trường rối loạn, Kho thép Miền Nam sẽ cập nhật giá thép hộp đen một cách chính xác nhất có thể.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép hộp 100×200 là gì ?

Thép hộp 100×200 là loại thép hộp xây dựng, phân thành nhiều loại khác nhau: như thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông,.. Được sản xuất với kích thước chiều rộng ngắn hơn so với chiều dài ( không bằng nhau về mặt kích thước). Đối với những dạng thép hộp chữ nhật nói chung, thì kích thước nhỏ nhất là 10 x 30 mm, & kích thước lớn nhất là 60 x 120 mm. Độ dày nhỏ nhất: 0,7 mm, lớn nhất: 4,0 mm.

Tính chất tương tự thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật 100×200 có hàm lượng cacbon cao, kéo theo độ bền chắc tăng lên, khả năng chịu lực cũng vô cùng tốt. Đối với dòng thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100×200 được mạ kẽm nhúng nóng nhằm giúp tăng cường độ chắc chắn, cũng như chống oxy hóa, chống ăn mòn bề mặt thép.

Loại thép hộp 100×200 này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cũng như xây dựng. Sản phẩm ngày càng được người dân, các kỹ sư, chủ công trình ưa chuộng và tiêu thụ với số lượng cực kì lớn

Một số ứng dụng quan trọng

Chúng ta dễ dàng nhận thấy tầm quan trọng của thép hộp 100×200. Lý do là bởi chúng hiện diện ở khắp mọi nơi, hãy cùng điểm qua nhiều ứng dụng quan trọng trong xây dựng và công nghiệp như:

  • + Hàng rào, tường, cửa và cửa sổ trang trí
  • + Ứng dụng trong kết cấu thép, nhà tiền chế
  • + Dùng trong sản xuất ô tô
  • + Trong các thiết bị gia dụng
  • + Trong thân tàu
  • + Dung trong sản xuất container
  • + Trụ, kết cấu nhà kính nông nghiệp
  • + Dùng trong khung xe đạp, xe máy
  • + Các sản phẩm, thiết bị tập thể dục
  • + Ứng dụng làm sản phẩm nội thất bằng thép…

Ưu điểm tuyệt vời khi sử dụng thép hộp 100×200

  • + Thép hộp 100×200 bền, nhẹ, đẹp theo thời gian
  • + Có nhiều mẫu mã, kích thước cụ thể để khách hàng lựa chọn. Phù hợp với đặc tính công trình lớn / nhỏ
  • + Có thể thấy ở hầu hết mọi nơi, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và mua thép hộp tại địa phương của bạn
  • + Vận chuyển trực tiếp nhanh chóng, lưu kho một cách dễ dàng.
  • + Vững chắc, tính chịu nhiệt, chịu ăn mòn khá cao, giúp công trình bền bỉ, tuổi thọ cao

Liên hệ ngay cho Công ty Kho thép Miền Nam để được giá ưu đãi

Mở rộng với nhiều chi nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM, Kho thép Miền Nam là doanh nghiệp đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

Chất lượng sản phẩm là điều công ty Kho thép Miền Nam quan tâm đầu tiên.

Đơn giá, bảng báo giá sắt thép các loại có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận. Để từ đó mà bạn nắm bắt được & đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt thép sao cho hợp lý

Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi to lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất.

– Công ty luôn có đội ngũ nhân viên cùng với hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam.

Như chúng ta đều biết, khi lựa chọn mua bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì giá thành là điều được quan tâm đầu tiên.

Liên hệ Hotline097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp được Kho thép Miền Nam cập nhật mỗi ngày.

Báo giá thép hộp 100×200 theo thương hiệu

Chất lượng vật tư luôn là điều kiện cần quan tâm đầu tiên, tiếp đến là sự vững chắc và tuổi thọ của công trình. Chọn được loại thép hộp 100×200 phù hợp với yêu cầu của công trình chính là điều bạn phải làm

Hiện nay thì đang có rất nhiều hãng sản xuất thép hộp 100×200, tuy nhiên lại có một số nhà máy có ưu điểm vượt trội hơn cả. Ngay dưới đây là top 10 nhà máy sản xuất thép hộp 100×200 tốt nhất hiện nay, bạn có thể tham khảo chi tiết từng thương hiệu này:

  • + Nhà máy thép hộp Hoa Sen
  • + Nhà máy thép hộp mạ kẽm Đông Á
  • + Nhà máy thép hộp nam kim
  • + Nhà máy thép hộp TVP
  • + Nhà máy ống thép Hòa Phát
  • + Nhà máy thép hộp Nam Hưng
  • + Nhà máy thép hộp 190
  • + Nhà máy thép hộp vina one
  • + Nhà máy thép hộp sen đỏ việt nhật
  • + Nhà máy thép hộp Hữu liên á châu
  • + Nhà máy thép hộp An Khánh
  • + Nhà máy thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ
  • + Nhà máy thép hộp Nguyễn Minh

 

gia-thep-mien-nam-gia-re

Thép tốt nhất hiện nay

Thép tốt nhất hiện nay là những loại thép nào?. Như chúng ta đã biết, thép xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng trong từng hạng mục thi công, một trong những sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng, cũng như công nghiệp cơ khí chế tạo.

Tại Việt Nam, sắt thép được xem như xương sống của các công trình xây dựng. Luôn luôn góp mặt trong mọi dự án từ nhỏ tới lớn, mục đích chính đảm bảo độ vững chãi và bền với thời gian cho công trình. Tổng công ty chuyên phân phối – Kho thép Miền Nam chúng tôi giới thiệu tới quý khách hàng các loại thép xây dựng tốt nhất hiện nay và đang được nhiều người sử dụng nhất.

gia-thep-mien-nam-gia-re

Top 5 loại thép xây dựng tốt nhất hiện nay tại Việt Nam

Thép xây dựng Việt Nhật

Sắt thép Việt Nhật là thương hiệu thép có mặt từ rất lâu, đã và đang được người dùng đánh giá rất cao tại thị trường Việt Nam. Không phân biệt vùng miền Nam hay miền Bắc, chúng hầu như có mặt ở tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.

Thép Việt Nhật đa năng, đa dạng các loại thép gồm thép cuộn, thép cây, thép tròn trơn. Được sản xuất dưới nhiều hình dạng, kích thước khác nhau để khách hàng có thể lựa chọn được loại thép phù hợp nhất với công trình xây dựng hay tùy từng mục đích sử dụng của mình.

Chất lượng thép Việt Nhật được coi là điểm mạnh lớn giúp thương hiệu Việt Nhật đã ăn sâu vào tiềm thức của người dân Việt Nam. Thép xây dựng Việt Nhật sản xuất đạt tiêu chuẩn thế giới, đáp ứng được mọi thông số khắt khe mà Hiệp Hội VACC đưa ra.

Thương hiệu thép xây dựng này cực kì uy tín, không chỉ có chất lượng vượt trội mà còn có giá thành khác nhau phù hợp với chất lượng.

Thép xây dựng Pomina

Pomina hiện tại đang sở hữu ba nhà máy sản xuất với công suất lớn nhất tại Việt Nam. Sắt thép Pomina từ lúc ra đời cho đến nay đã được đông đảo người dân tiêu dùng sử dụng & cực kì hài lòng.

Sắt thép Pomina có chất lượng cực kì tốt, an toàn và bền vững. Giá thép Pomina được giới chuyên môn đánh giá là rẻ hơn so với các sản phẩm thép xây dựng ngang bằng chất lượng trên thị trường. Do đó, sắt thép Pomina đang là thương hiệu được ưa chuộng tại khu vực miền Nam và tương lai là trên toàn quốc và nước ngoài.

Thép xây dựng Hòa Phát

Hòa Phát là thương hiệu đi đầu trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam, lần lượt các sản phẩm ra đời  được hầu hết người dân Việt Nam biết tới cũng như lựa chọn cho công trình xây dựng của mình.

Chiếm thị phần lớn nhất tại Việt Nam hiện nay, thép Hòa Phát là sản phẩm được đánh giá cao về chất lượng, tính thẩm mỹ, sự đa dạng về chủng loại sản phẩm, các tiêu chuẩn kỹ cũng đảm bảo đầy đủ theo yêu cầu của khách hàng khi sử dụng. Thép Hòa Phát cũng là thương hiệu sản phẩm sắt thép có giá thành cạnh tranh trên thị trường hiện nay.

gia-thep-mien-nam-gia-re

Thép xây dựng Miền Nam

Sắt thép xây dựng Miền Nam là vật liệu chất lượng cao, độ bền lớn và đảm bảo tính an toàn tuyệt đối trong xây dựng cũng như là sử dụng ở các công trình nhà ở, công cộng, tới các công trình lớn. Khẳng định được ưu điểm của mình trong lòng người dân, chủ thầu xây dựng, sắt thép miền Nam đang có mặt ở khắp các công trình lớn nhỏ tại khu vực miền Nam.

Thép xây dựng Việt Úc

Thép Việt Úc luôn nằm trong danh sách vật liệu xây dựng được người tiêu dùng tiêu thụ cực kì mạnh mẽ. Để xây dựng lên lòng tin đó, công ty thép Việt Úc luôn sản xuất sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế và cả Việt Nam. Một số dòng sản phẩm chính của thương hiệu thép Việt Úc như thép cây, thép cuộn vằn, thép cuộn trơn…luôn được  cải tiến sản phẩm liên tục nhằm cung cấp cho khách hàng dòng sắt thép chất lượng nhất.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021

Bảng báo giá sắt thép xây dựng luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau. Hôm nay, công ty Kho thép Miền Nam xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

Bảng giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 6/2021
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách hàng sẽ sở hữu những quyền lợi gì khi sử dụng dịch vụ của Kho thép Miền Nam?

  • Ở mỗi khung giờ, Kho thép Miền Nam luôn báo giá sắt thép dân dụng chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép. (Giá sẽ có chiết khấu hấp dẫn với những đơn hàng lớn)
  • Công ty sắt thép xây dựng Kho thép Miền Nam tại khu vực Miền Nam là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cam kết chính hãng, phân phối tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí tùy thuộc vào khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải to tới công trình lớn.
  • Nếu sản phẩm gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng

Những bước tiến hành để hoàn tất thủ tục đặt hàng tại Công ty chúng tôi?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất về các nội dung chính: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

 

Thép hình L

Thép hình L

Thép hình L là loại thép có hình dạng đặc biệt, trải qua quá trình sản xuất thép phức tạp với công nghệ cao, nguyên liệu được đúc thành phôi theo khối. Thép hình có tính ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xây dựng, thiết kế nhà hiện nay tại Việt Nam.

Thép hình L

Thép hình L là gì?

Thép chữ L là sản phẩm thép được thiết kế và sản xuất theo hình dạng chữ L – với thiết kế như vậy mang lại cho sản phẩm thép này nhiều đặc điểm nổi bật (độ cứng cao, chắc chắc cao, đặc, độ bền bỉ cao.v…). Thép L là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao nên thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường và những công trình quan trọng.

Thép hình L là gì?

Thép hình L có khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù nên sản phẩm này được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau.

Bảng giá thép hình L cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình L dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết về giá thép L mới nhất năm 2021 xin quý khách vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh qua Hotline: 0868 666 000 để nhân viên chúng tôi tư vấn thêm.

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh L đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình L

Quy cách thép hình L

Cũng như các loại VLXD khác, thép hình L cũng sở hữu các thông số kĩ thuật riêng biệt, cụ thể:

Mác thép: Q235C,A36, SS400, Q235B, Q235A,…

Xuất xứ: Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam.,Nhật Bản, Trung Quốc, Đài loan, Hàn Quốc.

Tiêu chuẩn: EN, GB,LR,DNV, TCVN, JIS, ASTM, KR, .. thép hình l.

Chiều dài đa dạng nhiều kích thước: 6m-9m-12m.

Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

Đặc điểm thép hình L

Thép hình L là loại thép có kết cấu hình chứ L khá giống với thép hình V nhưng một cạnh được kéo dài hơn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên chất lượng rất tốt đáp ứng được yêu cầu hầu hết các loại công trình

Thép L có rất nhiều những kích thước khác nhau bởi vậy tùy vào mỗi công trình mà quý khách có thể lựa chọn chiều cao và độ dầy khác nhau.

Đặc tính nổi bật của thép L đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt.

Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất.

Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

Quy trình sản xuất thép L

Thép hình L cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình L

Với những đặc tính nổi trội của mình, thép hình L được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp xây dựng dân dụng & công nghiệp. Thép được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, tháp truyền hình,…

Ứng dụng thép hình L

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Giá thép hình C mới nhất năm 2021 – Xà gồ C hiện nay là loại thép hình được ứng dụng nhiều nhất trong các công trình xây dựng quy mô lớn. Một số các ứng dụng phổ thông nhất của xà gồ C trong xây dựng như làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, đòn tay, gác đúc…Vậy giá thép hình C được công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC cung cấp cho khách hàng tham khảo.

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Thép hình C là gì?

Thép hình  C còn có tên gọi khác là xà gồ C. Có hình dáng mặt cắt giống chữ C trong bảng chữ cái. Hiện nay, thép hình C được ứng dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng lớn. Là nguyên liệu sản xuất các sản phẩm cơ khí chế tạo, đồ dùng gia dụng, bàn ghế…

Thép hình C là gì?

Hiện tại, có hai loại thép hình C đang được sử dụng phổ biến nhất là thép C mạ kẽm và thép C đen. Các sản phẩm khá đa dạng từ vật liệu, kích thước tới độ dày vật liệu khác nhau. Tất cả cần đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định quốc gia hoặc quốc tế tùy mác thép.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất năm 2021

Hiện nay trên thị trường giá cả thép hình nới chung và thép hình C nói riêng có sự khác biết tùy nhà cung cấp tuy nhiên vẫn có một mức sàn chung mà nếu quý khách chịu khó theo dõi bảng báo giá thép hình của chúng tôi thì dễ dàng nhận thấy.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất năm 2021

Do thị trường có nhiều biến động như vậy nên VLXD CMC thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình C để khách hàng tiện theo dõi. Như các bạn đã biết công ty VLXD CMC là đơn vị phân phối thép Hình uy tín lâu năm tại Tphcm. Vì vậy khách hang rất yên tâm khi lựa chọn mua thép hình tại công ty chúng tôi Sau đây chúng tôi xin gửi tới khách hàng bảng báo giá thép hình mới nhất.

Tên quy các thép hình C Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,050 32,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,050 39,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,050 44,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,050 44,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,050 47,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,050 57,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,050 85,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,050 38,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,050 50,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,050 78,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,050 37,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,050 44,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,050 32,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,050 54,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,050 51,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,050 44,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,050 56,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,050 62,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,050 68,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,050 98,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 6m 4.7 13,050 61,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,050 58,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,050 62,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,050 69,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,050 85,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,050 108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,050 67,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,050 75,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,050 82,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,050 93,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,050 118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,050 81,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,050 93,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,050 100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,050 111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,050 128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,050 89,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,050 102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,050 112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,050 132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,050 141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,050 97,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,050 114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,050 123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,050 147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,050 157,514

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh C đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Bảng tra quy cách thép hình C

Thép hình C hiện tại được sản xuất từ thép cán nguội bề mặt mạ kẽm hoặc thép đen. Mỗi loại đều có những đặc tính khác nhau và phù hợp nhu cầu sử dụng của khách hàng. Thép C tại Việt Nam đang được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M.

Bảng tra quy cách thép hình C

  • Độ dày vật liệu từ: 1.0mm ÷ 3.5mm
  • Bề rộng tép: Min 40mm (± 0.5)
  • Lượng mạ: Z100 ÷ Z350
  • Độ bền kéo: G350, G450, G550
Quy Cách
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55    
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77    
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4    
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21    
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15     2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20     2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15     2,77 3,3 3,64 3,98          
C125x45x20     2,89 3,44 3,8 4,15          
C140x50x15       3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15       3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20       4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20     3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15     3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20     3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15     3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
C150x65x20     3,65 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C160x65x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79      
C160x65x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04      
C180x55x15 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54      
C180x55x20 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C180x60x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C180x60x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04      
C180x65x15 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04      
C180x65x20 4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3      
C200x50x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C200x50x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05      
C200x65x15 4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55      
C200x65x20 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8      
C200x70x15 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8      
C200x70x20 5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05      
C220x65x15   5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05      
C220x65x20   5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3      
C220x70x15   5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3      
C220x70x20   6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55      
C220x75x15   6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55      
C220x75x20   6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8      
C250x75x15   6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31      
C250x75x20   6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56      
C250x80x15   6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56      
C250x80x20   6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81      
C300x75x15   7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56      
C300x75x20   7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81      
C300x80x15   7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81      
C300x80x20   7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07      

Quy trình sản xuất thép C

Thép hình C cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình C

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp, như dùng để làm khung, xà gồ, kèo thép nhà xưởng, đòn tay,…

Ứng dụng thép hình H

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook