Giá thép Việt Nhật mới nhất 2020 - Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC

Giá thép Việt Nhật mới nhất 2020 – Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC

Giá thép Việt Nhật mới nhất 2020 – Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC. Do thị trường tiêu thụ vật liệu xây dựng thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng và ảnh hưởng của nhà sản xuất nên giá cả sẽ thay đổi tùy theo thời điểm nhất định. Chúng tôi luôn cố gắng đăng tải các thông tin báo giá mới nhất để gửi đến quý khách.

Giá thép Pomina mới nhất 2020 – Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC

Báo giá thép Việt Nhật, bao gia thep viet nhat

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất trong 24h qua – Sài Gòn CMC

Dịch vụ tư vấn và báo giá được chúng tôi triển khai đều đặn. Do nguồn nguyên liệu nhập cộng với nhu cầu tiêu thụ sắt thép của thị trường qua từng thời điểm nên nó sẽ có ảnh hưởng đến mức giá chung.

Tuy nhiên, quý khách hàng cứ an tâm vì Sài Gòn CMC luôn đảm bảo quyền lợi của khách hàng lên trên hết. Báo giá được đăng tải thường xuyên.

Đến với Sài Gòn CMC quý khách hàng toàn có thể yên tâm khi mua hàng. Chúng tôi chỉ cung cấp những sản phẩm chất lượng tốt nhất kèm với giá cả cạnh tranh nhất hiện nay.

Sau đây là bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật 24h qua

Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng báo giá mới nhất:

Báo giá thép Việt Nhật mới nhất

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

77.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

111.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

153.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

195.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

254.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

320.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

388.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

510.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/K

Báo giá thép Việt Nhật chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng cần báo giá thép chính xác theo khối lượng mua  xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh : 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

*** Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép các loại đã bao gồm tất cả các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi đảm bảo tiến độ quy trình xây dựng cho khách hàng. Có đầy đủ các phương tiện để vận chuyển hàng hóa thích hợp nhất
  • Giao hàng trong ngày, tùy vào số lượng đặt theo đơn hàng
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Quý khách thanh toán đầy đủ 100% ngay tại công trình cho chúng tôi
  • Quý khách có quyền kiểm soát số lượng sản phẩm trước khi thanh toán cho chúng tôi

Sài Gòn CMC đại lý phân phối VLXD hàng đầu – Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất

Sài Gòn CMC là đơn vị đứng đầu trong thị phần phân phối sắt thép các loại. Chúng tôi chuyên nhập các thép từ các nhà máy có tiếng trên thị trường như Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc, Miền Nam…. Chất lượng sản phẩm mà chúng tôi đưa cho quý khách luôn tốt nhất.

Công ty chúng tôi đã có nhiều năm kinh niệm và luôn được sự tín nhiệm của mọi khách hàng. Nếu bạn có nhu cầu mua sắt thép chính hãng và giá rẻ nhất hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Để biết được thông tin giá chính xác nhất cũng như cần được tư vấn, hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: http://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

Giá thép Pomina mới nhất 2020 - Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC

Giá thép Pomina mới nhất 2020 – Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC

Giá thép Pomina mới nhất 2020 – Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC. Sài Gòn CMC là đại lý phân phối sắt thép uy tín tại Tphcm. Chúng tôi luôn cập nhật và mang đến những bảng báo giá tốt nhất hiện nay. Mọi thông tin chi tiết quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Giá cát xây dựng mới nhất 2020 – Giá tốt nhất tại Sài Gòn CMC

dấu hiệu nhận biết thép pomina

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất năm 2020 – Sài Gòn CMC

Bảng báo giá thép Pomina là bảng giá được cập nhật từng ngày từ nhà sản xuất tới khách hàng của Công ty Sài Gòn CMC. Giá thép nói chung luôn thay đổi liên tục do nhu cầu thị trường hay giá nguyên liệu nhập khẩu đầu vào sản xuất thép thay đổi cho nên Sài Gòn CMC chủ động cập nhật bảng giá thép để khách hàng chủ động giá cả để chuẩn bị đủ thép cho công trình.

Quý khách yên tâm vì công ty chúng tôi luôn cung cấp các sản phẩm có chất lượng tốt nhất trên thị trường với giá cả luôn được cập nhật mới nhất

Sản phẩm đúng quy cách, trọng lượng và số lượng, giá cả cạnh tranh nhất.

Trong kho hàng luôn có lượng thép ống dự trữ phù hợp để sẵn sàng cung cấp mọi yêu cầu của khách hàng một cách nhanh nhất.

Sau đây chúng tôi sẽ mang đến quý khách giá thép Pomina mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật trong thời gian vừa qua.

Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng báo giá mới nhất:

Báo giá thép Pomina mới nhất cập nhật trong 24h qua

Hotline: 0969087087- 0868666000

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Lưu ý báo giá thép Pomina có thể thay đổi tại thời điểm bạn truy cập Website: https://thegioivatlieuxaydung.vn vì vậy để có báo giá thép Pomina chính xác nhất, mới nhất có thể liên hệ trực tiếp Hotline: 0969087087- 0868666000

* Chính sách công ty SÀI GÒN CMC : 

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng

– Thép cuộn được giao qua cân

– Thép cây được giao theo cách đếm cây

– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Nhà Phân Phối Sắt Thép Pomina Chính Hãng – Sài Gòn CMC :

Tổng công ty Sài Gòn CMC của chúng tôi chuyên cung cấp thép pomina với chất lượng sản phẩm luôn ở mức tuyệt đối.

Sài Gòn CMC là công ty phân phối sắt thép, các vật liệu xây dựng công nghệ cao. Tư vấn thiết kế thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trên khắp cả nước…

Hiện tại chúng tôi đang kinh doanh các dòng thép lớn như thép POMINA, Thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật, Thép Miền Nam.

Sài Gòn CMC là chuỗi bán hàng thép xây dựng lớn nhất và duy nhất tại Việt Nam. Công ty có hệ thống kho bán hàng trên toàn quốc trải dài từ bắc tới Nam.

Sài Gòn CMC là bạn đồng hành của các nhà thầu,chủ nhà. Công ty luôn luôn sẵn sàng cung cấp vật liệu xây dựng, đảm bảo uy tín và kịp thời nhất cho các công trình dự án cần đảm bảo tiến độ.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

 

Tham khảo thêm:

gia-tam-compact-lam-vach-ngan-ve-sinh

Tham khảo các loại vách ngăn Hùng Phát

Để biến tấu không gian vệ sinh thêm phần đổi mới, bạn nên tham khảo các loại vách ngăn Hùng Phát với chất lượng tốt nhất hiện nay. Với các tắm vách ngăn vệ sinh được nhập khẩu tại nước ngoài, bền, chống cháy, chống nước, kéo dài tuổi thọ

Công ty chúng tôi trực tiếp sản xuất & lắp đặt, báo giá chuẩn theo diện tích thi công, số lượng đặt hàng, vận chuyển,..Gọi ngay để nhận hỗ trợ: 0976 787 743 – 0911 113 411

gia-tam-compact-lam-vach-ngan-ve-sinh

Hùng Phát chúng tôi nhận thi công vách ngăn vệ sinh ở những địa điểm nào?

Bạn sẽ được trải nghiệm phong cách chăm sóc khách hàng hàng đầu nhất khi đến với Công ty Hùng Phát. Đội ngũ tư vấn sẽ sử dụng những hiểu biết về chuyên môn để tư vấn về các loại vách ngăn vệ sinh toilet mới & hiện đại nhất hiện nay, giá cả hợp lý. Từ đó, bạn sẽ nắm bắt thông tin một cách dễ dàng hơn

Chúng tôi có thể đến tận nơi để khảo sát, hay thông qua bản vẽ để có thể đưa ra những lời khuyên & tư vấn sao cho cụ thể nhất.

Chúng tôi thi công rộng khắp địa bàn TPHCM, và trải qua hàng chục năm trong những lĩnh vực xây dựng – thiết kế thi công vách ngăn nhà vệ sinh. Và từ những kinh nghiệm đó chúng tôi sẽ tạo nên những công trình chất lượng. Tạo ra sự khác biệt mà không thể lẫn với bất cứ công trình nào

Quý khách sẽ thấy được điều đó khi tất cả những sản phẩm mà chúng tôi tạo nên theo những chuyên gia hàng đầu của thế giới tư vấn trong lĩnh vực này. Vì thế, tất cả sự thay đổi đó sẽ làm nên những nhà vệ sinh khác biệt mà những đơn vị thi công khác không thể nào làm được.

Có những loại vách ngăn vệ sinh nào phổ biến nhất hiện nay?

– Vách ngăn vệ sinh bằng cemboard (hay xi măng, ciment, ci măng)

– Vách ngăn vệ sinh laminate compact (compact HPL, Compact Maica, Compact Polytech, Compact Formica, Compact Winsornate)

– Vách ngăn vệ sinh MFC, MDF, CDF, HDF (loại này thường chịu nước kém giá thành rẻ)

– Vách Ngăn vệ sinh pretty

– Vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực (kính cường lực 2-3 lớp và kính cường lực đơn). Đơn giá loại này thường cao & đi kèm với các phụ kiện của những thương hiệu lớn

– Vách ngăn nhà vệ sinh bằng nhựa (composite) picomat.

Bảng báo giá vách ngăn vệ sinh tại công ty Hùng Phát

Công ty Hùng Phát xin gửi đến bạn đọc bảng báo giá thi công trọn gói vách ngăn vệ sinh Compact HPL, nhận thi công trên địa bàn TPHCM

Loại Compact HPL 18mm vui lòng cộng thêm 300.000 – 400.000 Đ/m2 so với tấm 12mm. Đối với những khu vực ngoài TPHCM, chúng tôi sẽ có tính thêm chi phí vận chuyển, liên hệ trực tiếp số công ty 0976 787 743. Hoặc gửi Email huyhung.hts@gmail.com để chúng tôi báo giá cụ thể:

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL INox 304 M2 900.000 – 1.300.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Aogao M2 1050.000 – 1.650.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Hoode M2 1050.000 – 1.560.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Skin Long M2 1.250.000 – 1.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Hafele M2 1.600.000 – 1.950.000

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Maica

Compact Maica là sản phẩm từ Aica Nhật Bản, được sản xuất tại Malasia nên có tên gọi là Maica
Ghi chú: Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Loại 18mm vui lòng cộng thêm 800.000 Đ/m2 so với hàng Compact Maica 12mm.

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica INox 304 M2 1.800.000 – 2.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Aogao M2 1.900.000 – 4.200.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Hoode M2 1.850.000 – 4.100.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Skin Long M2 2.200.000 – 4.500.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Hafele M2 2.500.000 – 4.600.000

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Polytech

Ván Compact Polytech cũng được sản xuất tại Malaysia, đây là sản phẩm của Australia

Dạng này được ứng dụng khá nhiều và phổ biến trong các tòa nhà, bệnh viện,…Mọi thông tin thắc mắc sẽ được đội ngũ làm việc Hùng Phát tư vấn tận tình nhất

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech INox 304 M2    1.800.000 – 2.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Aogao M2 1.900.000 – 4.200.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Hoode M2 1.850.000 – 4.100.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Skin Long M2 2.200.000 – 4.500.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Hafele M2 2.500.000 – 4.600.000

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Formica và Winsornate

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Formica và Winsornate – là Sản phẩm của Mỹ sản xuất tại Đài Loan. Qúy khách chọn loại 18mm thì vui lòng cộng thêm 700.000 Đ/m2. so với đơn giá 12mm của Formica và Winsornate. Nếu bạn muốn biết giá chính xác và cụ thể, vui lòng cung cấp bản vẽ, cũng như là địa chỉ lắp đặt chúng tôi sẽ tư vấn tận tình hơn

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica I Nox 304 M2     1.700.000 – 2.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Aogao M2 1.800.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Hoode M2 1.800.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Skin Long M2 2.150.000 – 4.500.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Hafele M2 2.350.000 – 4.650.000

 Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Aica

Compact laminate Aicai là sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ chính tại Nhật Bản, nếu bạn chọn loại vách ngăn vệ sinh Loại 18mm, hãy vui lòng cộng thêm 800.000 Đ/m2 căn cứ theo báo giá của vách ngăn vệ sinh Aica 12mm, hoặc để biết chính xác thì vui lòng gọi vào số Hotline: 0976 787 743

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica INox 304 M2     2.20.000 – 3.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Aogao M2 2.200.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Hoode M2 2.350.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Skin Long M2 2.450.000 – 4.450.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Hafele M2 2.550.000 – 4.650.000

Bảng báo Giá Tấm Compact thi công vách ngăn vệ sinh compact:

Sản phẩm Quy cách
(mm)
Đơn giá
(Tấm)
Tấm Compact HPL dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1220 x 1830 1.100.000
Tấm Compact HPL dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1525 x 1830 1.400.000
Tấm Compact HPL dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1220 x 1830 1.700.000
Tấm Compact HPL dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1525 x 1830 2.200.000
Tấm Compact Maica dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1850 x 3670 8.850.000
Tấm Compact Maica dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1850 x 3670 14.400.000
Tấm Compact Formica dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1830 x 3670 8.450.000
Tấm Compact Formica dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1830 x 3670 14.000.000

Yếu tố thẩm mỹ của các vách ngăn vệ sinh 

Vì được sản xuất để đáp ứng trong đời sống nên vẻ bề ngoài của sản phẩm được trau chuốt kĩ càng. Màu sắc được phân bố rất đa dạng, từ màu đơn sắc đến đa sắc

Thi công có thể mở rộng sự phối hợp giữa các màu sắc với nhau. Đối với những khu vực mang tính chất yêu cầu thi công một màu nhất định thì chúng tôi có thể tiến hành một cách dễ dàng. Tuy nhiên, xin lưu ý quý khách là với đơn hàng lớn chúng tôi mới thực hiện được. Vì lúc đó mới đủ số lượng sản phẩm để đưa vào khuôn sơn. 

Trong nhiều năm hoạt động, công ty Hùng Phát được mọi khách hàng đánh giá cao về dịch vụ sản xuất & lắp đặt vach ngan ve sinh đảm bảo tính thẩm mỹ đẹp

Tất cả mọi yêu cầu mà bạn đưa ra, chúng tôi đều hoàn thành một cách nhanh chóng nhất. Màu sắc của mỗi dạng vách ngăn vệ sinh sẽ có sự khác nhau. Điều này luôn tạo sự sinh động cần thiết cho việc sử dụng của các khách hàng hiện nay.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÁCH NGĂN HÙNG PHÁT

Văn phòng TP.HCM: 96/5 Đường Trục,Phường 13,Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: 0976 787 743

Văn phòng & xưởng SX Bình Dương: Số 41/8 Vĩnh Phú 38, KP Hòa Long, P. Vĩnh Phú, TX Thuận An, Bình Dương

Điện Thoại: 0911 113 411

Website: vachnganhungphat.com

Email: huyhung.hts@gmail.com

Mã số thuế: 3702503948

Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương

dich-vu-lap-dat-vach-ngan-ve-sinh-hung-phat

Vách ngăn vệ sinh Hùng Phát giá rẻ, chính hãng

Vách ngăn vệ sinh Hùng Phát giá rẻ, chính hãng. Tất cả các nguyên liệu mà công ty Hùng Phát chúng tôi sử dụng để tạo ra vách ngăn vệ sinh điều có chất lượng tốt. Độ bền lớn, tính chống nước & chống cháy cao, không bị mờ, dễ lau chùi vệ sinh,.. Chúng tôi nhận thi công theo các thông số có sẵn, không giới hạn về số lượng

Lắp đặt nhanh chóng tận nơi, kèm theo đó là các phụ kiện hỗ trợ đặc biệt. Sản phẩm có tính ứng dụng cao, được bảo hành trong thời gian dài. Chúng tôi luôn hoạt động 24/24h để giải đáp mọi tư vấn cho khách hàng: 0976 787 743 – 0911 113 411

dich-vu-lap-dat-vach-ngan-ve-sinh-hung-phat

Có những loại vách ngăn vệ sinh nào phổ biến nhất hiện nay?

– Vách ngăn vệ sinh bằng cemboard (hay xi măng, ciment, ci măng)

– Vách ngăn vệ sinh laminate compact (compact HPL, Compact Maica, Compact Polytech, Compact Formica, Compact Winsornate)

– Vách ngăn vệ sinh MFC, MDF, CDF, HDF (loại này thường chịu nước kém giá thành rẻ)

– Vách Ngăn vệ sinh pretty

– Vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực (kính cường lực 2-3 lớp và kính cường lực đơn). Đơn giá loại này thường cao & đi kèm với các phụ kiện của những thương hiệu lớn

– Vách ngăn nhà vệ sinh bằng nhựa (composite) picomat.

Bảng báo giá vách ngăn vệ sinh tại công ty Hùng Phát

Công ty Hùng Phát xin gửi đến bạn đọc bảng báo giá thi công trọn gói vách ngăn vệ sinh Compact HPL, nhận thi công trên địa bàn TPHCM

Loại Compact HPL 18mm vui lòng cộng thêm 300.000 – 400.000 Đ/m2 so với tấm 12mm. Đối với những khu vực ngoài TPHCM, chúng tôi sẽ có tính thêm chi phí vận chuyển, liên hệ trực tiếp số công ty 0976 787 743. Hoặc gửi Email huyhung.hts@gmail.com để chúng tôi báo giá cụ thể:

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL INox 304 M2 900.000 – 1.300.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Aogao M2 1050.000 – 1.650.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Hoode M2 1050.000 – 1.560.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Skin Long M2 1.250.000 – 1.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact HPL Hafele M2 1.600.000 – 1.950.000

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Maica

Compact Maica là sản phẩm từ Aica Nhật Bản, được sản xuất tại Malasia nên có tên gọi là Maica
Ghi chú: Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Loại 18mm vui lòng cộng thêm 800.000 Đ/m2 so với hàng Compact Maica 12mm.

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica INox 304 M2 1.800.000 – 2.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Aogao M2 1.900.000 – 4.200.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Hoode M2 1.850.000 – 4.100.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Skin Long M2 2.200.000 – 4.500.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Maica Hafele M2 2.500.000 – 4.600.000

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Polytech

Ván Compact Polytech cũng được sản xuất tại Malaysia, đây là sản phẩm của Australia

Dạng này được ứng dụng khá nhiều và phổ biến trong các tòa nhà, bệnh viện,…Mọi thông tin thắc mắc sẽ được đội ngũ làm việc Hùng Phát tư vấn tận tình nhất

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech INox 304 M2    1.800.000 – 2.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Aogao M2 1.900.000 – 4.200.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Hoode M2 1.850.000 – 4.100.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Skin Long M2 2.200.000 – 4.500.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Polytech Hafele M2 2.500.000 – 4.600.000

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Formica và Winsornate

Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Formica và Winsornate – là Sản phẩm của Mỹ sản xuất tại Đài Loan. Qúy khách chọn loại 18mm thì vui lòng cộng thêm 700.000 Đ/m2. so với đơn giá 12mm của Formica và Winsornate. Nếu bạn muốn biết giá chính xác và cụ thể, vui lòng cung cấp bản vẽ, cũng như là địa chỉ lắp đặt chúng tôi sẽ tư vấn tận tình hơn

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica I Nox 304 M2     1.700.000 – 2.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Aogao M2 1.800.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Hoode M2 1.800.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Skin Long M2 2.150.000 – 4.500.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Formica Hafele M2 2.350.000 – 4.650.000

 Báo giá Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Aica

Compact laminate Aicai là sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ chính tại Nhật Bản, nếu bạn chọn loại vách ngăn vệ sinh Loại 18mm, hãy vui lòng cộng thêm 800.000 Đ/m2 căn cứ theo báo giá của vách ngăn vệ sinh Aica 12mm, hoặc để biết chính xác thì vui lòng gọi vào số Hotline: 0976 787 743

Sản phẩm Phụ kiện ĐVT Đơn giá
(Đồng)
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica INox 304 M2     2.20.000 – 3.350.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Aogao M2 2.200.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Hoode M2 2.350.000 – 3.850.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Skin Long M2 2.450.000 – 4.450.000
Vách ngăn vệ sinh Compact Aica Hafele M2 2.550.000 – 4.650.000

Bảng báo Giá Tấm Compact thi công vách ngăn vệ sinh compact:

Sản phẩm Quy cách
(mm)
Đơn giá
(Tấm)
Tấm Compact HPL dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1220 x 1830 1.100.000
Tấm Compact HPL dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1525 x 1830 1.400.000
Tấm Compact HPL dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1220 x 1830 1.700.000
Tấm Compact HPL dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1525 x 1830 2.200.000
Tấm Compact Maica dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1850 x 3670 8.850.000
Tấm Compact Maica dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1850 x 3670 14.400.000
Tấm Compact Formica dày 12mm màu kem hoặc màu ghi 1830 x 3670 8.450.000
Tấm Compact Formica dày 18mm màu kem hoặc màu ghi 1830 x 3670 14.000.000

Yếu tố thẩm mỹ của các vách ngăn vệ sinh 

Vì được sản xuất để đáp ứng trong đời sống nên vẻ bề ngoài của sản phẩm được trau chuốt kĩ càng. Màu sắc được phân bố rất đa dạng, từ màu đơn sắc đến đa sắc

Thi công có thể mở rộng sự phối hợp giữa các màu sắc với nhau. Đối với những khu vực mang tính chất yêu cầu thi công một màu nhất định thì chúng tôi có thể tiến hành một cách dễ dàng. Tuy nhiên, xin lưu ý quý khách là với đơn hàng lớn chúng tôi mới thực hiện được. Vì lúc đó mới đủ số lượng sản phẩm để đưa vào khuôn sơn. 

Trong nhiều năm hoạt động, công ty Hùng Phát được mọi khách hàng đánh giá cao về dịch vụ sản xuất & lắp đặt vach ngan ve sinh đảm bảo tính thẩm mỹ đẹp

Tất cả mọi yêu cầu mà bạn đưa ra, chúng tôi đều hoàn thành một cách nhanh chóng nhất. Màu sắc của mỗi dạng vách ngăn vệ sinh sẽ có sự khác nhau. Điều này luôn tạo sự sinh động cần thiết cho việc sử dụng của các khách hàng hiện nay

Hùng Phát chúng tôi nhận thi công vách ngăn vệ sinh ở những địa điểm nào?

Bạn sẽ được trải nghiệm phong cách chăm sóc khách hàng hàng đầu nhất khi đến với Công ty Hùng Phát. Đội ngũ tư vấn sẽ sử dụng những hiểu biết về chuyên môn để tư vấn về các loại vách ngăn vệ sinh toilet mới & hiện đại nhất hiện nay, giá cả hợp lý. Từ đó, bạn sẽ nắm bắt thông tin một cách dễ dàng hơn

Chúng tôi có thể đến tận nơi để khảo sát, hay thông qua bản vẽ để có thể đưa ra những lời khuyên & tư vấn sao cho cụ thể nhất.

Chúng tôi thi công rộng khắp địa bàn TPHCM, và trải qua hàng chục năm trong những lĩnh vực xây dựng – thiết kế thi công vách ngăn nhà vệ sinh. Và từ những kinh nghiệm đó chúng tôi sẽ tạo nên những công trình chất lượng. Tạo ra sự khác biệt mà không thể lẫn với bất cứ công trình nào

Quý khách sẽ thấy được điều đó khi tất cả những sản phẩm mà chúng tôi tạo nên theo những chuyên gia hàng đầu của thế giới tư vấn trong lĩnh vực này. Vì thế, tất cả sự thay đổi đó sẽ làm nên những nhà vệ sinh khác biệt mà những đơn vị thi công khác không thể nào làm được.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÁCH NGĂN HÙNG PHÁT

Văn phòng TP.HCM: 96/5 Đường Trục,Phường 13,Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Điện thoại: 0976 787 743

Văn phòng & xưởng SX Bình Dương: Số 41/8 Vĩnh Phú 38, KP Hòa Long, P. Vĩnh Phú, TX Thuận An, Bình Dương

Điện Thoại: 0911 113 411

Website: vachnganhungphat.comEmail: huyhung.hts@gmail.com

Mã số thuế: 3702503948Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương

Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương

Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương

Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương. Giá xà gồ được Trường Thịnh Phát cập nhật các thông tin trực tiếp bên dưới. Hệ thống website: vlxdtruongthinhphat.vn có nêu đầy đủ & chi tiết về sản phẩm. Nếu quý khách muốn đặt hàng với số lượng lớn, vui lòng liên hệ Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương về hotline để được nghe Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương trực tiếp: 0908.646.555 – 0937.959.666

Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương năm 2020

Báo giá xà gồ xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương

Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương. Mỗi thời điểm, Trường Thịnh Phát luôn điều chỉnh mức giá do sự ảnh hưởng từ thị trường xây dựng trong nước. Xà gồ sở hữu cường độ chịu lực cao, bền, giá rẻ,..Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương nên được rất nhiều nhà thầu trên địa bàn quan tâm

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY | Hotline  :  0937 959 666 – 0908 646 555

Liên hệ mua xà gồ các loạ

 

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0937 959 666 – 0908 646 555

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C THÉP ĐEN HÔM NAY | Hotline  : 0937 959 666 – 0908 646 555

Liên hệ mua xà gồ các loại

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ
1 C40*80 M  25.000  27.000          28,000  –
2 C50*100 M  31.000         34,000          37,000  46.000
3 C50*125 M  32.000         35,000          39,000        44,000
4 C50*150 M  39.000         43,000          50,000        55,500
5 C50*180 M  –         44,000          48,500        56,000
6 C50*200 M  –         46,000          51,500        60,500
7 C50*250 M  –  –          62,500         75.000
8 C65*250 M  –  –          66,000        79,500

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM |  Hotline  : 0937 959 666 – 0908 646 555

Liên hệ mua xà gồ các loại

 

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0937 959 666 – 0908 646 555
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Lưu ý: Giá thay đổi dựa vào số lượng và chủng loại xà gồ mà quý khách yêu cầu

Xà gồ có những tính năng ưu việt nào?

– Xà gồ không có khả năng bắt lửa, tính chống cháy tốt
– Tất cả mọi dạng công trình có thể sử dụng được vì xà gồ khá rẻ
– Không bị bong tróc hay cong vênh dưới tác động của áp lực
– Bền bỉ ở nhiều nhiệt độ, không mối mọt
– Sử dụng không gây hại cho môi trường
– Tuổi thọ công trình kéo dài

Nguồn xà gồ chất lượng tốt tại Trường Thịnh Phát – Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương

+ Chúng tôi đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương số 1, nhận gia công theo những kích thước yêu cầu, bao gồm nhiều mẫu mã, quy cách thép vô cùng đa dạng
+ Giá cả lại khá rẻ, đem đến những ưu đãi tốt nhất cho mọi công trình
+ Những đơn hàng lớn sẽ được chúng tôi sẽ miễn phí phí vận chuyển Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương

Các bước tiến hành đăng kí dịch vụ Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương tại Trường Thịnh Phát

  • Bước 1 : Những thông tin mà quý khách cần điền đầy đủ là tên, số lượng, thời gian giao nhận, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng,..
  • Bước 2 : Qúy khách cũng có thể đến trực tiếp công ty chúng tôi để bàn bạc và trao đổi
  • Bước 3 : Những ý kiến mà hai bên cần phải thống nhất là: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Sau khi thỏa thuận xong, hai bên chốt hợp đồng
  • Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương đã giao hàng đầy đủ.

Vật tư xây dựng chính hãng, giá nhiều ưu đãi tại công ty Trường Thịnh Phát

  • Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, Trường Thịnh Phát là nhà phân phối  Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương vật liệu xây dựng chất lượng nhất, uy tín, đúng quy cách & yêu cầu. Công ty phân phối các loại: cát, đá xây dựng, xi măng, gạch, xà gồ, tôn xây dựng,..
  • Bạn có thể an tâm vì chất lượng ở mỗi vật tư đã qua kiểm định cụ thể.
  • Dịch vụ trọn gói bao gồm: Tư vấn – báo giá – vận chuyển nguyên vật liệu đến công trình – thanh toán tận nơi – chăm sóc khách hàng sau dịch vụ
  • Chúng tôi được xem là đơn vị uy tín tại Miền Nam. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu Báo giá xà gồ xây dựng Bình Dương ngày càng đa dạng của khách hàng.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước)

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Gmail: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

Xem thêm

 

Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương, bao gia vat lieu xay dung binh duong

Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương năm 2020

Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương. Đa dạng về chủng loại và kích cỡ sắt thép khác nhau tại kho hàng của Trường Thịnh Phát. Dịch vụ Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương được chúng tôi cam kết chất lượng Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương tốt nhất, nguồn vật tư đạt chuẩn chính hãng, gọi về số: 0908.646.555 – 0937.959.666 để nhận hỗ trợ nhanh chóng

Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Báo giá vật liệu xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương

Chúng tôi Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương nắm bắt được nhu cầu xây dựng tại địa bàn này rất lớn, cần nguồn nguyên liệu để phục vụ cho công tác thi công. Do đó, để nhận mức giá chính xác, quý khách có thể truy cập Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương vào địa chỉ website của chúng tôi để nhận tư vấn: vlxdtruongthinhphat.vn

Bảng báo giá thép Việt Nhật – Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương

Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương. Sản phẩm chất lượng ra đời dựa vào công nghệ ứng dụng dây chuyền từ Châu Âu. Giá cả bên dưới chỉ tạm thời mang tính chất Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương tham khảo 

Hotline: 0937959666-0908646555

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Miền Nam – Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương

Báo giá thép Miền Nam. Thép Miền Nam với đặc tính dễ ứng dụng, có thể chịu tải trọng cao, sử dụng Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương cho bất kì nhiệt độ môi trường nào, giá cả đưa ra vô cùng hợp lý

Hotline: 0937959666-0908646555

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Việt Úc

TÊN HÀNG ĐVT GIÁ THÉP VIỆT MỸ GIÁ THÉP HVUC
Thép cuộn Việt Úc phi 6 KG 13.800 11.600
Thép cuộn Việt Úc phi 8 KG 13.800 11.600
Thép gân Việt Úc phi 10 CÂY 11,7 76.900 59.700
Thép gân Việt Úc phi 12 CÂY 11,7 116,800 99.300
Thép gân Việt Úc phi 14 CÂY 11,7 153.700 140.700
Thép gân Việt Úc phi 16 CÂY 11,7 199.600 181.500
Thép gân Việt Úc phi 18 CÂY 11,7 259.800  240.700
Thép gân Việt Úc phi 20 CÂY 11,7 309.800  299.500
Thép gân Việt Úc phi 22 CÂY 11,7    
Thép gân Việt Úc phi 25 CÂY 11,7    –
Thép gân Việt Úc phi 28 CÂY 11,7 LIÊN HỆ
Thép gân Việt Úc phi 32 CÂY 11,7 LIÊN HỆ  –

Bảng Báo Giá Thép Hoà Phát

Báo Giá Thép Hoà Phát, thép cuộn và thép cây chính hãng được chúng tôi Báo giá vật liệu xây dựng Bình Dương giao đến tận địa chỉ yêu cầu

Hotline: 0937959666-0908646555

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

 

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Quyền lợi cơ bản của khách hàng nếu sử dụng dịch vụ của Trường Thịnh Phát

  • Báo giá chi tiết, mức giá thấp hơn những cở sở kinh doanh khác
  • Thi công với tiến độ được đảm bảo tốt nhất, kho luôn có sẵn hàng
  • Dịch vụ bốc xếp sắt thép tại chỗ
  • Cam kết sản phẩm có nhãn mác của nhà sản xuất, chưa qua sử dụng lần nào.

Vận chuyển sắt thép trải qua những bước sau

  • Bước 1 : Qúy khách dễ dàng liên hệ cho chúng tôi qua hotline. Đội ngũ tư vấn viên sẽ giải đáp những thắc mắc. Nếu đặt hàng, xin quý khách điền đầy đủ thông tin vào mẫu có sẵn mà chúng tôi đã cung cấp
  • Bước 2 : Nếu muốn biết chi tiết hơn, quý khách có thể đến tận công ty chúng tôi
  • Bước 3 : Hai bên nên đưa ra các ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận, giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách hỗ trợ. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên
  • Bước 4: Xe vận chuyển hàng hóa đến nơi mà quý khách đã yêu cầu
  • Bước 5: Khách hàng trong quá trình nhận hàng nên kiểm tra số lượng hàng hóa. Cuối cùng là thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Nhà phân phối Trường Thịnh Phát luôn nắm bắt nhu cầu xây dựng qua từng thời điểm

Chi tiết, hỗ trợ dịch vụ trọn gói xin liên hệ cho công ty qua địa chỉ website: vlxdtruongthinhphat.vn.

Công ty chúng tôi luôn đem đến cho mọi công trình các giải pháp thi công hiệu quả nhất, giá vật tư xây dựng hợp lý

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, Trường Thịnh Phát là nhà phân phối vật liệu xây dựng chất lượng nhất, uy tín, đúng quy cách & yêu cầu.

Công ty phân phối các loại: cát, đá xây dựng, xi măng, gạch, xà gồ, tôn xây dựng,.. Bạn có thể an tâm vì chất lượng ở mỗi vật tư đã qua kiểm định cụ thể.

Dịch vụ trọn gói bao gồm: Tư vấn – báo giá – vận chuyển nguyên vật liệu đến công trình – thanh toán tận nơi – chăm sóc khách hàng sau dịch vụ.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước)

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Gmail: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

Xem thêm

 

Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương. Trường Thịnh Phát chúng tôi luôn đem lại mức giá bán hợp lý nhất, quý khách có thể thoải mái kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Nhận dịch vụ tư vấn  Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương 24/7, những quy cách về sắt thép sẽ được trình bày một cách chi tiết

Bảng báo giá xi măng xây dựng Bình Dương

Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương

Báo Giá sắt thép xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Giá sắt thép xây dựng Bình Dương các loại thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Posco, thép Việt Mỹ,.. sẽ được chúng tôi kê khai cụ thể bằng bảng tóm tắt bên dưới. Trang website: vlxdtruongthinhphat.vn luôn hoạt động để giải quyết những vấn đề thắc mắc Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương của nhà thầu

Bảng Báo Giá Thép Hoà Phát – Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Báo Giá Thép Hoà Phát, các hạng mục làm việc giữa hai bên được Trường Thịnh Phát nêu chi tiết trong hợp đồng

 

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

 

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Bảng báo giá thép Miền Nam

Báo giá thép Miền Nam, giá bán mới nhất được trực tiếp chúng tôi cập nhật ngay Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương tại nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng ở Việt Nam

Báo Giá sắt thép xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Hotline: 0937959666-0908646555

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật – Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Báo giá thép Việt Nhật, dịch vụ cung ứng sắt thép chất lượng số 1 tại Bình Dương. Quy cách – kích thước của thép được chúng tôi cập nhật Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương liên tục mỗi ngày

Hotline: 0937959666-0908646555

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Pomina – Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương

Báo Giá sắt thép xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo giá thép Pomina, chất lượng của loại vật tư xây dựng này đã qua các công đoạn kiểm định Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương chặt chẽ. Công ty luôn cam kết 100% hàng nguyên tem nhãn, xuất xứ rõ ràng

Hotline: 0937959666-0908646555

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Tiêu chuẩn chọn lựa mác thép xây dựng

Có rất nhiều mác thép xây dựng được ứng dụng phổ biến trên thị trường, bao gồm: Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987. Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008, tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08. Và tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997.

Có mấy bước đặt hàng sắt thép xây dựng tại Trường Thịnh Phát?

  • Bước 1 : Những thông tin mà quý khách cần điền đầy đủ là tên, số lượng, thời gian giao nhận, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng,..
  • Bước 2 : Qúy khách cũng có thể đến trực tiếp công ty chúng tôi Báo Giá sắt thép xây dựng Bình Dương để bàn bạc và trao đổi
  • Bước 3 : Những ý kiến mà hai bên cần phải thống nhất là: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Sau khi thỏa thuận xong, hai bên chốt hợp đồng
  • Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Sau khi chúng tôi đã giao hàng đầy đủ như đã kê khai trong hợp đồng. Qúy khách có thể kiểm tra lại và thanh toán số dư

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước)

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/  

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Gmail: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

Xem thêm

Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương, bao gia gach xay dung binh duong

Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương

Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương. Việc cung cấp báo giá vật tư nói chung mỗi ngày giúp nhà thầu định hình được chi phí khi mua hàng. Công ty Trường Thịnh Phát chúng tôi luôn tư vấn, cung cấp Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương các gói ưu đãi khi khách hàng đặt với số lượng lớn

Báo giá đá 4×6 đen Bình Dương

Báo Giá đá xây dựng Bình Dương

Báo Giá gạch xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương

 Báo giá gạch xây dựng BÌnh Dương. Mức độ tiêu thụ gạch xây dựng trên địa bàn luôn tăng cao do nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng tại Bình Dương luôn phát triển không ngừng. Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương ; Đơn giá bán có thể cao hay thấp còn tùy thuộc vào khối lượng đặt hàng

Bảng báo giá gạch xây dựng

STT Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá (VNĐ)
1 Gạch đặc Tuynel 205x98x55 980 đ/viên
2 Gạch cốt liệu tái chế 220x105x60 510 đ/viên
3 Gạch đặc cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
4 Gạch lỗ cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
5 Gạch đặc Thạch Bàn 205x98x55 1750 đ/viên
6 Gạch Tuynel 2 lỗ 205x98x55 990 đ/viên
7 Gạch không trát 2 lỗ 210x100x60 2900 đ/viên
8 Gạch không trát 2 lỗ sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
9 Gạch đặc không trát xám 210x100x60 4100 đ/viên
10 Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
11 Gạch đặc không trát khổ lớn 300x150x70 26.500 đ/viên
12 Gạch không trát 3 lỗ 210x100x60 5600 đ/viên
13 Gạch không trát 11 lỗ xám 210x100x60 3300 đ/viên
14 Gạch không trát 11 lỗ sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
15 Gạch 6 lỗ vuông 220x150x105 3500 đ/viên
16 Gạch 6 lỗ tròn 220x150x105 3600 đ/viên
17 Ngói sóng 305x400x13 14.800 đ/viên
18 Gạch lát nền giả cổ 300x150x50 14.500 đ/viên
19 Ngói hài ri 220x145x15 Liên hệ
20 Gạch lát nền nem tách 300x300x15 Liên hệ
21 Gạch lát nền Cotto 400×400 hoặc 300×300 Liên hệ
22 Ngói hài cổ 200x150x12 Liên hệ
23 Ngói con sò 200x150x12 Liên hệ
24 Ngói màn chữ thọ 200x150x13 Liên hệ

Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng – Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương

Báo Giá gạch xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo giá cát xây dựng, sản phẩm có thể ứng dụng cho các hạng mục khác nhau, đem lại hiệu quả như mong muốn

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Bảng báo giá đá xây dựng

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 230.000 240.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 340.000 350.000  
5 Đá mi bụi
190.000 200.000  
5 Đá mi sàng
200.000 210.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
210.000 220.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
200.000 210.000  
7 ĐÁ 4 X 6 240.000 250.000  
7 ĐÁ 5 X 7 240.000 250.000

Một số tin tức liên quan về Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương

  • Thông tin về báo giá đã khai thuế VAT
  • Thị trường thay đổi liên tục nên không tránh khỏi báo giá cũng đổi thay theo
  • Thanh toán với các hình thức: Khách hàng có thể tự chọn cách thanh toán bằng tiền mặt hay chuyển khoản
  • Sau khi nhận hàng đầy đủ, quý khách hãy thanh toán cho chúng tôi
  • Vận chuyển & cung ứng đủ nguồn hàng đến tận công trình
  • Giao hàng trong vòng 24h kể từ lúc chúng tôi nhận được đơn hàng

Hãy để Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương hỗ trợ cho quý khách khi mua gạch xây dựng 

  • Bất cứ khi nào quý khách có yêu cầu gì, xin để chúng tôi hỗ trợ tư vấn qua đường dây nóng.
  • Những dạng nguyên vật liệu được chúng tôi; cung ứng Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương ;đến các công trình: cát xây dựng, đá xây dựng, xà gồ, tôn các loại,…
  • Công trình của bạn sẽ được đảm bảo an toàn & tuyệt đối, chất lượng vật tư xây dựng được chúng tôi kiểm định trước khi giao hàng. Công ty Trường Thịnh Phát là nhà phân phối xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam
  • Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Trường Thịnh Phát của chúng tôi; để được hướng dẫn Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương một cách chi tiết nhất.
  • Báo giá trực tiếp, không thông qua bất cứ trung gian nào.
  • Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng tồn kho.
  • Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý
  • Chính sách ưu đãi hấp dẫn cho các công trình khi đặt mua nguyên liệu với số lượng lớn. Báo Giá gạch xây dựng Bình Dương chi tiết và cụ thể tại website: vlxdtruongthinhphat.vn

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước)

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/  

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Gmail: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

Xem thêm

Báo Giá đá xây dựng Bình Dương

Báo Giá đá xây dựng Bình Dương

Báo Giá đá xây dựng Bình Dương. Dịch vụ nhận cung ứng Báo Giá đá xây dựng Bình Dương sản phẩm đá xây dựng dài hạn & ngắn hạn tùy theo hợp đồng. Đến với Trường Thịnh Phát, quý khách sẽ được hưởng nhiều quyền lợi thiết thực, nguồn vật liệu chất lượng do chúng tôi nhập từ bãi khai thác có độ uy tín cao

Báo Giá cát xây dựng Bình Dương

Báo Giá đá xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo Giá đá xây dựng Bình Dương

Để nắm được mức báo giá đá xây dựng Bình Dương chính xác nhất, quý khách đừng ngần ngại mà hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline đang chạy bên dưới để được đội ngũ tư vấn kịp thời hỗ trợ

Báo Giá đá xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo giá đá đóng bao

  1. Đá mi đen : 35.000/1bao     – Đá mi xanh : 45.000/1bao
  2. Đá 0/4 đen : 38.000/1bao          – Đá 0/4 xanh : 48.000/1bao  
  3. Đá 1/2 đen : 40.000/1bao       – Đá 1/2 xanh 50.000/1bao
  4. Đá 4/6 đen : 40.000/1bao       – Đá 4/6 xanh 50.000/1bao
  5. Đá 5/7 đen : 37.000/1bao      –  Đá 5/7 Xanh : 47.000/1bao

Chi tiết về giá đá xây dựng được Trường Thịnh Phát tổng hợp sau đây

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 230.000 240.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 340.000 350.000  
5 Đá mi bụi
190.000 200.000  
5 Đá mi sàng
200.000 210.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
210.000 220.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
200.000 210.000  
7 ĐÁ 4 X 6 240.000 250.000  
7 ĐÁ 5 X 7 240.000 250.000

Báo giá cát xây dựng các loại

Mọi chi tiết liên hệ đặt hàng cát xây dựng, hãy gọi 0908.646.555 – 0937.959.666.

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Báo giá cát đóng bao

  1. Cát xây tô (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  2. Cát Bê Tông (hạt vàng) : 30.000/ 1bao
  3. Cát hồng ngự (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  4. Cát san lấp : 20.000/ 1bao
  5. Cát bê tông (hạt len,đen) : 28.000/ 1bao
  6. cát vàng (hạt nhỏ dùng cho xây và tô) : 25.000/ 1bao

Trong đời sống xây dựng, cát đá có những vai trò nào chính?

Trong một công trình, sử dụng cát đá xây dựng được xem là hạng mục không thể thiếu. Vì chúng tạo nên sự ổn định và tạo điều kiện để công trình dễ dàng xây dựng hơn

Một công trình muốn đẹp về thẩm mỹ, tính ổn định, chắn chắn thì phụ thuộc rất nhiều vào việc chọn nguồn vật tư. Công ty Trường Thịnh Phát luôn hiểu rõ điều này, do vậy luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình để giúp cho công trình của bạn chọn ra loại cát đá xây dựng thích hợp nhất

Báo Giá đá xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

+ Sử dụng cát đá để tạo nền móng vững chắc cho công trình

+ Kết hợp dễ dàng với nước và xi măng tạo thành hỗn hợp vữa giúp xây tô tường chắc chắn, ốp lát nâng cao vẻ thẩm mỹ

+ Chúng được áp dụng nhiều cho hạng mục chống đỡ, chịu lực cho cả công trình.

Trải qua những bước đặt hàng cơ bản sau

  • Bước 1 : Chỉ cần quý khách liên hệ cho chúng tôi qua hotline. Đội ngũ tư vấn sẽ giải đáp hết các thắc mắc. Nếu đặt hàng, xin quý khách điền đầy đủ thông tin vào mẫu có sẵn mà chúng tôi đã cung cấp
  • Bước 2 : Nếu muốn biết chi tiết hơn, quý khách có thể đến tận công ty chúng tôi Báo Giá đá xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một
  • Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên
  • Bước 4: Xe vận chuyển hàng hóa đến nơi mà quý khách đã yêu cầu
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Dịch vụ của chúng tôi luôn đảm bảo sự hài lòng cho mọi khách hàng

  • Nắm bắt tốt các nhu cầu xây dựng cơ bản trên địa bàn, do vậy mà chúng tôi đã cung cấp Báo Giá đá xây dựng Bình Dương cho mọi công trình gần xa số lượng vật liệu xây dựng không giới hạn. Dịch vụ được hoàn thành trong thời gian nhanh nhất.
  • Kho hàng với diện tích rộng rãi, sự năng động & linh hoạt của đội ngũ làm việc nên đáp ứng tốt các yêu cầu về vận chuyển vật liệu đến nơi một cách kịp thời

Báo Giá đá xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

  • Hoạt động lâu năm trên địa bàn tỉnh Bình Dường.
  • Bởi vậy mà chúng tôi đã giúp cho rất nhiều những dự án xây dựng tại đây tìm ra vật tư xây dựng thích hợp nhất, quy cách theo yêu cầu
  • Chúng tôi có nhiều các chi nhánh khác nhau trên cả nước, luôn hỗ trợ khách hàng hết mình.
  • Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp Báo Giá đá xây dựng Bình Dương nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau.
  • Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VLXD TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Gmail: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

Xem thêm

Báo Giá cát xây dựng Bình Dương, bao gia cat xay dung Binh DUong

Báo Giá cát xây dựng Bình Dương

Báo Giá cát xây dựng Bình Dương. Những dạng cát đá hiện tại đang được chúng tôi phân phối đến tận công trình như: cát xây tô, cát san lấp, cát bê tông, cát vàng,.. đá mi bụi, đá mi sàng, đá hộc, đá 0x4, đá 1×2, đá 4×6, đá 5×7,.. với kích thước phong phú

Báo Giá xi măng xây dựng Bình Dương

Báo Giá cát xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Báo Giá cát xây dựng Bình Dương

Dịch vụ báo giá cát xây dựng Bình Dương trực tuyến: 0908.646.555 – 0937.959.666 luôn hoạt động 24/24h để cung cấp và giải đáp những thông tin mới nhất của khách hàng. Ngoài ra, đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ để công tác đặt hàng được diễn ra nhanh chóng, thuận lợi

Báo giá cát xây dựng các loại – Báo Giá cát xây dựng Bình Dương

Cát đá xây dựng luôn là nguyên liệu chính giúp Báo Giá cát xây dựng Bình Dương nền móng của công trình được vững chắc hơn. Bên cạnh đó, khi phối hợp với xi măng, gạch hay sắt thép xây dựng đều tạo nên khối bê tông vững chãi cho công trình

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Báo giá cát đóng bao – Báo Giá cát xây dựng Bình Dương

  1. Cát xây tô (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  2. Cát Bê Tông (hạt vàng) : 30.000/ 1bao
  3. Cát hồng ngự (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  4. Cát san lấp : 20.000/ 1bao
  5. Cát bê tông (hạt len,đen) : 28.000/ 1bao
  6. cát vàng (hạt nhỏ dùng cho xây và tô) : 25.000/ 1bao

Báo giá đá đóng bao

  1. Đá mi đen : 35.000/1bao     – Đá mi xanh : 45.000/1bao
  2. Đá 0/4 đen : 38.000/1bao          – Đá 0/4 xanh : 48.000/1bao  
  3. Đá 1/2 đen : 40.000/1bao       – Đá 1/2 xanh 50.000/1bao
  4. Đá 4/6 đen : 40.000/1bao       – Đá 4/6 xanh 50.000/1bao
  5. Đá 5/7 đen : 37.000/1bao      –  Đá 5/7 Xanh : 47.000/1bao

Trải nghiệm các dịch vụ của Trường Thịnh Phát sẽ đem lại sự an tâm và hài lòng dành cho mọi khách hàng

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 230.000 240.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 340.000 350.000  
5 Đá mi bụi
190.000 200.000  
5 Đá mi sàng
200.000 210.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
210.000 220.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
200.000 210.000  
7 ĐÁ 4 X 6 240.000 250.000  
7 ĐÁ 5 X 7 240.000 250.000

Cát đá xây dựng mang đến độ bền vững cho công trình hạ tầng

Tại nhiều công trình, cát đá xây dựng đang giữ vai trò vô cùng quan trọng, Giá cát xây dựng Bình Dương ;vì nó làm nền móng để công trình đảm bảo độ chắc chắn về sau. Cát đá nói chung được phân loại ra nhiều dạng khác nhau, áp dụng đa dạng cho các hạng mục công trình

Báo Giá cát xây dựng Thành Phố Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương

Để giúp quý khách tìm ra được loại vật tư xây dựng theo mong muốn. Công ty chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình bằng cách gọi qua hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

+ Cát đá xây dựng là vật liệu giúp nền móng được vững chắc hơn

+ Kết hợp với các nguyên liệu nước và xi măng tạo hỗn hợp vữa giúp xây tô tường chắc chắn, ốp lát mang tính thẩm mỹ cao

+ Gắn kết với đá, nước và xi măng tạo vữa đổ bê tông cho hạng mục chống đỡ, chịu lực cho cả công trình.

 

Dịch vụ kết nối đến tất cả mọi công trình trên địa bàn

  • Chúng tôi luôn báo giá dịch vụ chính xác theo khối lượng
  • Phương tiện chuyên chở luôn đa dạng, đẩy nhanh tiến độ hoàn thành công trình
  • Hỗ trợ khách hàng bốc xếp tận nơi, nhân viên tận tâm – nhiệt tình và chu đáo
  • Nguồn vật tư được chúng tôi đảm bảo sạch sẽ, chính hãng

Thời gian giao hàng 24/24h, dịch vụ trực tuyến tư vấn online

Trường Thịnh Phát luôn là nơi để mọi công trình gửi gắm, chúng tôi luôn đảm bảo yếu tố chất lượng vật tư xây dựng tốt nhất. Kho hàng rộng rãi, đội ngũ làm việc năng động và linh hoạt nên vận chuyển vật liệu đến nơi trong thời gian nhanh nhất

Hoạt động lâu năm trên địa bàn nên chúng tôi đã giúp cho rất nhiều các hộ công trình tại đây tìm ra vật tư xây dựng thích hợp nhất, quy cách theo yêu cầu

Chúng tôi có nhiều các chi nhánh khác nhau trên cả nước, luôn hỗ trợ khách hàng hết mình. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Gmail: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

Xem thêm