Thép hình v

Thép hình v

Thép hình v là thép hình có hình dạng giống chữ V in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép góc, thép hình chữ v.

Thép có hai loại: Thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng. Thép V có rất nhiều kích cỡ to nhỏ khác nhau phù hợp với từng vị trí và mục đích sử dụng. Chủng loại: V50, V60, V63, V70, V80, V90, V100, V120, V130…

Kích thước thép V thông dụng

  • Thép hình V30x30
  • Thép hình V40x40x4
  • Thép hình V50x50x5
  • Thép hình 60×60
  • Thép hình V75x75
  • Thép hình V80x80
  • Thép hình V90x90
  • Thép hình V100x100
  • Thép hình V120x120
  • Thép hình V150x150
  • Thép hình V175x175
  • Thép hình V200x200

Chiều dài 1 cây thép V

1 cây thép V thông thường được sản xuất ở 2 kích thước chiều dài là 6 mét và 12 mét. Tùy vào yêu cầu bạn có thể đặt hàng với quy cách riêng

Đặc điểm của thép hình V

– Sản phẩm thép V được sử dụng nhiều bởi các ưu điểm vượt trội về độ bền, độ cứng, khả năng chống chịu ăn mòn và gần như không biến đổi khi chịu tác động của thời tiết…
– Bên cạnh đó, thép V còn được mạ kẽm để chống lại các yếu tố xấu bên ngoài môi trường như: sự bào mòn của nước và nước biển hoặc một số loại axit khác có trong môi trường.
– Thép hình V có rất nhiều đặc điểm vượt trội so với những loại thép khác, do nó được kế thừa những đặc điểm của thép hình.

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V

Thép hình V sở hữu nhiều lợi thế như: Bền vững, cứng cáp, chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.  Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm… Ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất.

Vì vậy, rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng thép hình V. Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Tiêu chuẩn thép hình chữ V

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Trọng lượng thép hình V

Số TT Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây
1 V 25 x 25 x 2.5ly 6         0.92                5.5
2 V 25 x 25 x 3ly 6            1.12                6.7
3 V 30 x 30 x 2.0ly 6            0.83                5.0
4 V 30 x 30 x 2.5ly 6            0.92                5.5
5 V 30 x 30 x 3ly 6            1.25                7.5
6 V 30 x 30 x 3ly 6            1.36                8.2
7 V 40 x 40 x 2ly 6            1.25                7.5
8 V 40 x 40 x 2.5ly 6            1.42                8.5
9 V 40 x 40 x 3ly 6            1.67              10.0
10 V 40 x 40 x 3.5ly 6            1.92              11.5
11 V 40 x 40 x 4ly 6            2.08              12.5
12 V 40 x 40 x 5ly 6            2.95              17.7
13 V 45 x 45 x 4ly 6            2.74              16.4
14 V 45 x 45 x 5ly 6            3.38              20.3
15 V 50 x 50 x 3ly 6            2.17              13.0

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Các loại thép hình V

Thép hình V inox

Sản phẩm thép hình V inox luôn được các chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng đánh giá cao bởi sự nổi trội về tác dụng cũng như tính hữu ích mà nó mang lạị. Tính chống ăn mòn cao, khả năng chịu nhiệt, tạo hình gia công tốt. Bề mặt sáng bóng nên vệ sinh dễ dàng….

Quy cách sản phẩm:

  • Cạnh: 30 – 300mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000
  • Độ dày: 1.5 – 10mm

Ứng dụng: Dùng nhiều trong lãnh vực khung nhà xưởng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cơ khí, cơ khí chế tạo máy, kết cấu nhà xưởng, xây dân dụng…

Thép hình V lỗ

Sản phẩm thép hình V lỗ hay còn gọi là thép V lỗ đa năng. Sản phẩm có nhiều lỗ trên bề mặt được sử dụng để lắp ráp kệ như: kệ sách, kệ hồ sơ, kệ siêu thị, kệ chứa hàng hóa các loại….

Các lỗ đồng đều tạo độ chính xác cao, giúp sản phẩm sẽ dễ dàng sử dụng để lắp ráp. Độ dày và cạnh sắt v luôn đủ và chính xác như đã công bố.

Chiều dài: 2m ; 2m4 ; 3m

Độ dày: 1.5ly ; 1.8ly ; 2ly

Thép v lỗ đa năng được sản xuất từ thép tấm hoặc thép cán băng qua nhiều công đoạn như: 

  • Cắt băng ( cắt băng theo quy cách đã được định sẵn)
  • Dập lỗ ( các lỗ được dập đều trên toàn bộ thanh v)
  • Chấn thành v
  • Tẩy rỉ (làm sạch những tạp chất trên bề mặt thép)
  • Sơn tĩnh điện

Thép v lỗ gồm có các kích thước thông dụng như sau: V 30 x 30;  V 40 x 40; V 30 x 50; V 40 x 60; V 40 x 80

Thép hình V mạ kẽm

Thép hình V nói riêng và thép hình nói chung được sản xuất dưới quy trình khắt khe để đảm bảo độ an toàn cho công trình xây dựng. Dưới đây  là quy trình sản xuất thép hình V mạ kẽm:

Xử lý quặng –> Tạo dòng thép nóng chảy –> Đúc tiếp nhiên liệu –> Cán và tạo thành sản phẩm –>Quá trình mạ kẽm nhúng nóng

Mỗi một công đoạn đều được giám sát tỉ mỉ nhằm mục đích tạo ra sản phẩm chất lượng nhất, đúng với từng thông số sản phẩm. Sản phẩm thép hình V mạ kẽm nhúng nóng với nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Lớp phủ bề mặt kẽm bền giúp bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong. Lớp mạ giúp tăng độ bóng, độ bền sản phẩm.. Tuổi thọ lên đến 25 năm.
  • Thời gian gia công sản phẩm ngắn.
  • Chi phí bảo trì sản phẩm thấp, giảm chi phí dài hạn.

Sản phẩm phù hợp cho mọi công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế, chịu ẩm, chịu mặn, phù hợp với khí hậu Việt Nam.

Giá thép hình V

Thị trường thép hình V rất đa dạng. Nhiều hãng sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoài. Giá cả cũng đa dạng, giá rẻ và giá cao. Sản phẩm của các hãng đưa ra đều nhắm vào mục tiêu sử dụng khác nhau. Kích thước đa dạng để chúng ta lựa chọn.

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Nhật… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, ThaiLand và Châu Âu.

Báo giá thép V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/barem-thep-xay-dung/

Giá tôn hoa sen cách nhiệt

Giá tôn hoa sen cách nhiệt

Giá tôn hoa sen cách nhiệt cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh.

Tôn xốp cách nhiệt là gì?

Tôn xốp cách nhiệt là loại tôn lợp mái có tác dụng chống nóng, cách nhiệt tốt nhất hiện nay. Trong số các thương hiệu cung cấp tôn xốp cách nhiệt, Hoa Sen chính là cái tên được nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa.

Bảng giá tôn hoa sen cách nhiệt mới nhất 2021

Bảng giá tôn hoa sen cách nhiệt chính là yếu tố được khách hàng quan tâm hàng đầu. Tuy nhiên, để đưa ra được mức giá bán chính xác, cần phải xác định dựa trên nhiều yếu tố. Đặc biệt, thị trường càng biến động thì mức giá tôn hoa sen cách nhiệt cũng có sự dao động không nhỏ. Do đó, tùy thuộc vào từng thời điểm, cũng như chất liệu cấu thành và chất lượng sản phẩm sẽ định ra mức giá tôn hoa sen cách nhiệt phù hợp.

Để có thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, hoặc nhận giá tôn hoa sen cách nhiệt chi tiết, hãy nhanh chóng liên hệ với Công ty Sáng Chinh qua hotline. Nhân viên của chúng tôi sẽ tiếp nhận và hỗ trợ bạn nhanh chóng.

Báo giá tôn hoa sen cách nhiệt

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Cấu tạo các loại tôn xốp cách nhiệt

Nhìn chung, các loại tôn xốp cách nhiệt thường có cấu tạo gồm 3 lớp, cụ thể:

Lớp tôn lạnh ở phần bề mặt trên

Đây là bộ phận rất quan trọng, có chức năng bảo vệ sản phẩm tránh những tác động xấu từ môi trường. Tôn lạnh góp phần tạo nên kết cấu bền vững cho sản phẩm, nâng cao khả năng che mưa, che nắng cho không gian.

Lớp lõi có tác dụng cách nhiệt

Lõi tôn xốp có thể được tạo nên từ những chất liệu cách nhiệt khác nhau. Có thể kể đến như lõi bông khoáng, lõi bông thủy tinh, lõi PU, lõi EPS, lõi XPS,… Đặc điểm chung của các chất liệu này chính là khả năng cách nhiệt, chống nóng hiệu quả, giúp mang lại không khí mát mẻ hơn cho không gian. Ngoài ra, một số chất liệu còn có đặc tính cách âm, chịu lực, chịu nén tốt,… Nhờ đó, đảm bảo sự an toàn và tiện lợi cho không gian sử dụng.

Lớp màng PP/PVC ở bề mặt dưới

Lớp màng này được gắn ở bề mặt dưới của tấm tôn xốp, sở hữu độ bóng loáng, góp phần tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Nhờ đó, tôn xốp cách nhiệt có thể ứng dụng được cho nhiều không gian như nhà ở, công trình, phòng sạch, kho lạnh, hội trường,…

Ưu điểm của tôn hoa sen cách nhiệt

Tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen được nghiên cứu và chế tạo nhằm đáp ứng điều kiện khí hậu khắc nghiệt tại Việt Nam. Do đó, sản phẩm thường mang những đặc tính nổi bật hơn so với các loại tôn thông thường khác. Có thể kể đến những tính năng nổi bật của tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen như:

Tác dụng chống nóng hữu hiệu

Chống nóng, cách nhiệt chính là ưu điểm đầu tiên khi đề cập đến tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen. Với công nghệ sản xuất hiện đại, sản phẩm đã góp phần điều hòa nhiệt độ không gian, giúp mát mẻ hơn vào mùa hè và ấm áp hơn vào mùa đông.

Tuổi thọ sử dụng lâu bền

Khác với các loại tôn thông thường khác, tôn xốp không bị phai màu, ẩm mốc hay biến dạng theo thời gian. Nhờ sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt, tính năng chống thấm, hút ẩm hiệu quả.

Tác dụng vượt bậc, thách thức mọi công trình

Một trong những ưu điểm nổi bật giúp tôn hoa sen cách nhiệt được nhiều khách hàng ưa thích, đó là tính ứng dụng đa dạng. Sản phẩm có thể lắp đặt ở nhiều không gian, từ dân dụng đến công nghiệp, từ mái nhà có diện tích nhỏ đến không gian có diện tích lớn đều có thể sử dụng tôn hoa sen cách nhiệt để lợp mái.

Giá thành cạnh tranh

So với các loại vật liệu cách nhiệt khác, tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen có mức giá tầm trung, phù hợp với túi tiền của nhiều khách hàng. Bên cạnh đó, chi phí để lắp đặt sản phẩm cũng không quá cao, giúp bạn tiết kiệm thêm một khoản phí để sử dụng cho nhiều mục đích khác trong cuộc sống.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/thep-hinh-v/

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng, đơn trọng thép Hòa Phát bảng tra trọng lượng thép xây dựng Hòa Phát cung cấp thông tin chi tiết trọng lượng thép cuộn, trọng lượng thép cây phi 10, trọng lượng thép phi 12,….

Nhằm tạo thuận lợi trong công tác bán hàng, Chúng tôi xin trân trọng thông báo bảng tra trọng lượng thép xây dựng và dung sai trọng lượng thép xây dựng Hòa Phát chi tiết như sau:

Trọng lượng thép xây dựng là gì? Ý nghĩa của trọng lượng thép đối với ngành xây dựng.

Trọng lượng thép xây dựng là căn cứ giúp chúng ta nắm được khối lượng thép cần thiết cho dự án của mình. Nó đóng 1 vai trò hết sức quan trọng để chúng ta dự tính được số lượng thép xây dựng 1 cách chính xác nhất.

Dưới đây là những ý nghĩa của trọng lượng thép đối với ngành xây dựng:

  • Nhờ có trọng lượng thép xây dựng, bạn sẽ dự đoán được khối lượng sắt thép cần cho việc xây dựng dự án của mình. Qua đó đảm bảo khối lượng sắt thép mà bạn mua về không bị thừa (gây lãng phí) hay là thiếu (gây ảnh hưởng đến tiến độ thi công)

  • Bạn có thể tính được khối lượng sắt thép với khối lượng bê tông một cách dễ dàng. Từ đó tính được kết cấu lực của dự án, trọng lượng cũng như các chỉ số an toàn của dự án.

  • Một ý nghĩa quan trọng hơn nữa khi bạn biết được trọng lượng của thép xây dựng là trong việc đánh giá chất lượng của thép của nhà sản xuất thép xây dựng đó. Bạn có thể giám sát và nghiệm thu khối lượng đơn hàng một cách dễ dàng.

  • Ngoài ra, việc bạn có thể nắm được khối lượng thép xây dựng giúp chủ động trong khâu tính toán chi phí cho khối lượng thép cần sử dụng. Qua đó giúp bạn rất nhiều trong việc xây dựng ngân sách, quản lý chi phí và cân bằng nhiều yếu tố để đạt hiệu quả cao nhất trong việc thi công xây dựng dự án.

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng đầy đủ chi tiết nhất năm 2021

Nói về thép xây dựng hiện nay thì trên thị trường có rất nhiều loại khác nhau. Và tất nhiên, mỗi loại thép xây dựng sẽ có trọng lượng riêng khác nhau. Có thể kể đến 1 số loại thép xây dựng như: thép Hòa Phát, thép miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina,….

Và để quý khách hàng có thể tiện theo dõi trong bài viết ngày hôm nay thì Thép Sáng Chinh xin tổng hợp bảng tra trọng lượng thép xây dựng mới nhất của những loại thép xây dựng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay.

Mời các bạn cùng chú ý theo dõi:

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Hòa Phát:

Thép Hòa Phát là 1 trong những thương hiệu thép xây dựng hàng đầu hiện nay tại Việt Nam. Với chất lượng vượt trội cùng mức giá phải chăng. Thép Hòa Phát đang là sự lựa chọn tối ưu nhất cho các công trình lớn, nhỏ. Vậy cùng theo dõi trọng lượng thép Hòa Phát như thế nào nhé!

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Việt Nhật

Tiếp đến đó chính là thép xây dựng Việt Nhật, cũng là 1 trong những loại thép xây dựng phổ biến ở nước ta. Đây là dòng thép được sản xuất liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản.

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng hay chính xác hơn là barem thép xây dựng.

Dưới đây là barem thép xây dựng các loại.

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng pomina như sau
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép pomina phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép pomina phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép pomina phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép pomina phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép pomina phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép pomina phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép pomina phi  22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép pomina phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Bảng tra trọng lượng thép xây dựng việt nhật như sau
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép việt nhật phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép việt nhật phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép việt nhật phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép việt nhật phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép việt nhật phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép việt nhật phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép việt nhật phi 22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép việt nhật phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Bảng tra trọng lượng thép xây dựng miền nam như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép miền nam phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép miền nam phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép miền nam phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép miền nam phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép miền nam phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép miền nam phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép miền nam phi  22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép miền nam phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Bảng tra trọng lượng thép xây dựng  hoà phát như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép hoà phát phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép hoà phát phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép hoà phát phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép hoà phát phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép hoà phát phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép hoà phát phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép hoà phát phi 22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép hoà phát phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3

Cách tính trọng lượng thép xây dựng cực đơn giản

Công thức tính khối lượng thép xây dựng:

M = pi x d2 x 7850 / 4 / 1.000.000 hay M = d2 x 0.00616

Trong đó:

  • M: trọng lượng cây thép 1 m dài
  • Pi = 3.14
  • D là đường kính thanh thép được tính theo mặt cắt của tiết diện
  • 7850 là trọng lượng tiêu chuẩn của thép, đơn vị là kg / mét khối

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/gia-ton-hoa-sen-cach-nhiet/

giá tôn mạ kẽm hoa sen

Bảng báo giá tôn mạ kẽm hoa sen

Bảng báo giá tôn mạ kẽm hoa sen – Hoa Sen là một trong những doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh, phân phối tôn lợp lớn nhất Việt Nam cũng như trong khu vực Đông Nam Á. Thông tin về giá tôn Hoa Sen luôn là một trong những mối quan tâm hàng đầu của quý khách hàng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.

Cập nhật bảng báo giá tôn mạ kẽm Hoa Sen các loại mới nhất năm 2021

Sáng Chinh phân phối các dòng sản phẩm tôn hoa sen chính hãng bao gồm: Tôn màu hoa sen, tôn lạnh màu hoa sen, tôn kẽm hoa sen, tôn ngói hoa sen, tôn cách nhiệt hoa sen…

Tôn hoa sen được sản xuất theo đơn đặt hàng kết hợp với nhiều màu sắc, giúp cho khách hàng có nhiều lựa chọn hơn cho ngôi nhà của mình.

Trong nội dung này Sáng Chinh cập nhật giá tôn mạ kẽm Hoa Sen để quý khách tham khảo

Bảng Báo Giá Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen Mới Nhất Hôm Nay

GIÁ TÔN KẼM HOA SEN
9 sóng vuông – sóng tròn – sóng lafông – {sóng ngói (+10.000đ/m)}
Độ dày
(Đo thực tế)
 Trọng lượng
(Kg/m)
 Đơn giá
(Khổ 1.07m)
2 dem 50              2.00      40,000
3 dem 30              3.00      49,000
3 dem 60              3.30      55,000
4 dem 00              3.65      58,000
GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á
4 dem 00              3.35      71,500
4 dem 50              3.90      79,000
5 dem 00              4.30    88,500

Lưu ý giá tôn mạ kẽm Hoa Sen chỉ mang tính chất tham khảo bởi giá tôn Hoa Sen hiện này đang leo thang do dịch bệnh.

Ưu nhược điểm của tôn mạ kẽm Hoa Sen

Ưu điểm

  • Là thương hiệu quốc gia, thị phần số 1 Việt Nam (chiếm trên 40% thị phần tôn tại Việt Nam)
  • Sản phẩm chất lượng cao được sản xuất bằng công nghệ hiện đại nhất hiện nay
  • Đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất của các nước tiên tiến nhất: JIS G 3322 (Nhật Bản), ASTM A755/A755M (Hoa
  • Kỳ), AS 2728 (Úc), EN 10169 (châu Âu), MS 2383 (Malaysia).
  • Bảo hành 10, 15 và 20 năm
  • Có hơn 250 đại lý phân phối khắp cả nước
  • Sản phẩm đa dạng chủng loại và màu sắc, đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

Nhược điểm

  • Giá thành cao

Ứng dụng tôn mạ kẽm Hoa Sen trong cuộc sống hằng ngày

Tôn mạ kẽm Hoa Sen thường được sử dụng trong ngành quảng cáo như nhà chờ xe bus, bảng hiệu quảng cáo, bảng quảng cáo đèn led.

Tôn mạ kẽm Hoa Sen còn được ứng dụng trong ngành đồ điện gia dụng, đồ điện tử, két sắt, tủ đựng hồ sơ trong văn phòng hoặc công ty. Có 2 loại tủ đứng và tủ nằm

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/bang-tra-trong-luong-thep-xay-dung/

Giá ống thép tròn

Giá ống thép tròn

Giá ống thép tròn cập nhật bởi công ty thép Sáng Chinh.

BÁO GIÁ ỐNG THÉP TRÒN CÁC LOẠI

Giá ống thép tròn không cố định và có biến đổi theo thời gian. Để tiết kiệm thời gian và để nhận giá mới chuẩn nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp:

PHÂN LOẠI ỐNG THÉP TRÒN

Dựa theo đặc điểm sản phẩm cũng như phương pháp chế tạo, chúng ta có thể chia thép ống ra làm các loại như sau:

Ống thép tròn đen

Là loại thép ống được sản xuất từ phôi thép cán mỏng (thép cuộn cán nóng). Sau khi được gia công và hàn mép tạo thành hình dạng ống tròn. Thép ống đen giữ nguyên màu sắc ban đầu của phôi sản phẩm. Thép ống đen có nhiều loại như thép hộp đen, ống tròn đen với nhiều kích thước khác nhau.

Thép ống đen có ứng dụng phổ biến

  • Trong xây dựng: ống thép đen thường được sử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC…
  • Trong công nghiệp kỹ thuật: ống thép đen thường được sử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.
  • Trong đời sống hằng ngày: chúng ta có thể dể dàng bắt gặp các sản phẩm được làm từ ống thép đen trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

Bảng tra quy cách trọng lượng, kích thước của Ống thép tròn đen

Để phục vụ cho công việc và dự toán của các bạn, các bảng tra quy cách dưới đây có thể giúp bạn tra cứu các thông số kỹ thuật cần thiết của Ống thép tròn đen.

Thép ống mạ kẽm

Đây là loại thép ống được sản xuất từ thép ống đen. Sau khi làm sạch bề mặt thép ống đen được phủ lên một lớp kẽm nhằm chống gỉ, tăng tuổi thọ của sản phẩm.

Có 2 cách phổ biến để mạ kẽm lên thép ống đó là:

Ống mạ kẽm điện phân

Mạ điện phân là phương pháp lâu đời nhất. Sản phẩm và dung dịch chứa ion mạ được tích điện trái dấu. Khi phun mạ lên sản phẩm, các ion kẽm bám chặt lên bề mặt sản phẩm tạo ra một lớp kẽm mỏng chống ăn mòn.

Mạ điện phân tạo nên lớp mạ đều, sáng bóng tuy nhiên chỉ bảo vệ được bề mặt bên ngoài sản phẩm còn trong lõi không được bảo vệ. Lớp mạ điện phân có độ dày từ 15 µm – 25 µm(micromet)

Ống mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép sau khi làm sạch được tạo một lớp bám dính, sau đó nhúng trực tiếp vào bể phản ứng. Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ 445-465 ° C. Sau một thời gian quy định sản phẩm được lấy ra để làm nguội sản phẩm và nhúng vào bể tạo lớp bảo vệ.

Ống mạ kẽm nhúng nóng có lớp phủ bề mặt dày hơn ống mạ điện phân. Lớp mạ thông thường có độ dày từ 35-100µm tùy hình dạng và độ dày của sản phẩm. Thông thường ống mạ nhúng nóng được sử dụng tại những nơi có khả năng ăn mòn cao như ven biển, những khu vực nhiều axit…

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo các tiêu chuẩn ASTM A53- Grade A (Mỹ) và BSEN 10255:2004 (Anh), BS 1387:1985 (Việt Nam).

Ống mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao hơn ống mạ điện phân tuy nhiên giá thành sản phẩm còn khá cao.

Thép ống tròn đúc

Thép ống đúc còn gọi là thép ống liền mạch, được sản xuất bằng phương pháp đùn, ép nguyên liệu. Ống được đúc nguyên khối và không có mối hàn nên có khả năng chịu áp lực cao.

Quy trình sản xuất thép ống đúc

Phôi tròn → xén → nung nóng →đẩy áp → thoát lỗ→ làm thon → định đường kính → ống phôi → nắn thẳng → cắt đoạn → Kiểm tra trực quan → NDT (phương pháp test thành phần, chất liệu mà không gây hỏng mẫu vật) → đánh dấu /bó lại.

Hiện nay các sản phẩm thép ống đúc đa số đều nhập khẩu từ trung quốc do các nhà máy ở Việt Nam vẫn còn thiếu hụt về công nghệ nên việc sản xuất bị hạn chế.

Các loại thép ống đúc

Theo quy trình sản xuất thép ống đúc và theo thành phần cấu tạo chúng ta có các loại ống đúc sau:

Thép ống đúc hợp kim: Là sản phẩm tạo thành từ phôi thép hợp kim. Phôi thép có hàm lượng Cacbon tối đa từ 0.04-0.15%.

Quy cách phổ biến của thép ống đúc hợp kim:

  • Độ dày: 2.77 – 32.25mm
  • Đường kính: Φ21.3 – Φ508
  • Chiều dài: 6-12m
  • Mác thép: P1-P2-P5-P11-P12-P15-P22-P91-P92-T2-T5-T9-T11-T12-T13-T17-T21-T22-T91-T92
  • Tiêu chuẩn: ASTM/SA A355-ASTM/SA A213

Ứng dụng: Thép ống đúc hợp kim ASTM/SA A213, ASTM/SA A355 đươc sử dụng trong ngành dầu khí, nồi hơi, công nghiệp hóa điện, ngành công nghiệp ô tô, những công trình chịu nhiệt cao, chống mài mòn.

Thép ống đúc Cacbon

Là sản phẩm được tạo thành từ phôi thép Cacbon. Phôi thép có hàm lượng Cacbon từ 0.18-0.32% tùy theo từng mác thép.

Thép ống đúc Cacbon thường được nhập khẩu từ các nước như: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Châu Âu.

Quy cách phổ biến của Ống thép tròn đúc Cacbon:

  • Độ dày: 2.77 – 32.25mm
  • Đường kính: Φ21.3 – Φ508
  • Chiều dài: 6-12m
  • Mác thép: A53 Gr.A – A53 Gr.B – A106 Gr.A – A106 Gr.B – API 5L Gr.B – Q345 – ST37 – STPG 370 – STK 400 – STK500 – STB 340 – STB 410 – STPG370 – STPG410 – S355J2H
  • Tiêu chuẩn: ASTM/SAE – API – GB/T5310 – EN 10210 – JIS G3454 – JIS G3544 – KS D3562 – KS D3566

Ứng dụng: Thép ống đúc carbon đươc sử dụng trong kết cấu, lò hơi, trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, dầu khí, ống dẫn dầu môi trường nhiệt cao và chịu được áp lực trong quá trình sử dụng

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/bang-bao-gia-ton-ma-kem-hoa-sen/

Tính Tỷ trọng thép xây dựng

Tính Tỷ trọng thép xây dựng

Tỷ trọng thép xây dựng dùng để làm gì?

Cách Tính Tỷ trọng thép xây dựng 

Sắt thép xây dựng là sản phẩm có trọng lượng riêng khá lớn. Mỗi loại thép được tính theo một barem nhất định do nhà máy sản xuất quy định sẵn.Thép cuộn tính theo cân sẽ dễ hơn cho người mua. Thép cây nhà máy tính theo bó và bó có số lượng cây khác nhau. Trong nhiều trường hợp chúng ta cần quy đổi từ số lượng cây thép sang khối lượng để tính toán trọng tải xe trong việc vận chuyển.Vật làm thế nào để có thể tính tỷ trọng lượng thep xây dựng chính xác nhất. Chắc hẳn đó cũng là điều mà nhiều quý khách hàng đang rất quan tâm.

Căn cứ vào khối lượng để biết thép đạt chuẩn chính hãng hay thép giả kém chất lượng theo thông số kỹ thuật nhà máy cung cấp. Tổng công ty Kho thép xây dựng xin chia sẻ tới quý khách và các bạn cách tính tỷ trọng thép xây dựng chính xác và đơn giản nhất. Hi vọng sẽ giúp quý khách có thể quy đổi được tỷ trọng lượng thep xây dựng khi cần thiết.

Các chỉ số trong công thức tính :

  • m : là trọng lượng cây thép được tính theo đơn vị là kg.
  • L: là chiều dài cây thép xây dựng đang cần tính khối lượng tính theo mét.
  • 7850 : là trọng lượng của 1m3 thép tính theo Kg.
  • d: là đường kính cây thép đang cần quy đổi tính bằng đơn vị mét.
  • 3,14 là chỉ số π ( Chỉ số Pi )

Ví dụ: Nếu bạn muốn biết cách tính tỷ trọng lượng thep xây dựng phi 10. Đầu tiên các bạn cần đổi đường kính từ 10mm = 0,01 m. Sau đó áp dụng công thức trên sẽ ra là 7,21 kg.

Hiện nay, các hãng thép uy tín hiện nay như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam… Tất cả đều có bảng tính tỷ trọng lượng thep xây dựng trên website và cung cấp cho đại lý phân phối. Với một số sản phẩm các thông số này còn được in trên thân cây thép. Quý khách có thể lấy số liệu này để tính toán cho số lượng thép mà bạn đang có nhu cầu mua.

Trọng lượng riêng của thép 7850 có ý nghĩa gì ?

Nhiều người có thể thắc mắc trọng lượng riêng của thép 7850. Không rõ vì sao lại gọi là 7850. Xin lưu ý : Đây không phải là mã số kí hiệu về tỷ trọng lượng thep xây dựng. Mà 7850 chính là trọng lượng của thép. Và cách tính trọng lượng riêng của thép đã được chúng tôi mô phỏng cách tính ngay phía trên. Thông thường chúng ta sẽ hay gọi trọng lượng riêng của thép 7850 là để nhắc mọi người nhớ. Trọng lượng của thép có giá trị là 7850.

Tỷ trọng thép xây dựng là gì? có ý nghĩa gì ?

  • Việc bạn sử dụng loại thép xây dựng nào cho dự án của mình khi biết trước được Tỷ trọng thép xây dựng sẽ có ý nghĩa quan trọng. Bởi bạn sẽ dự đoán được khối lượng sắt thép cần cho việc xây dựng dự án của mình.
  • Bạn có tính được khối lượng sắt thép với khối lượng bê tông một cách dễ dàng. Từ đó tính được kết cấu lực của dự án, trọng lượng cũng như các chỉ số an toàn của dự án.
  • Một ý nghĩa quan trọng hơn nữa khi bạn biết được trọng lượng của thép xây dựng là trong việc đánh giá chất lượng của thép của nhà sản xuất thép xây dựng đó. Bạn có thể giám sát và nghiệm thu khối lượng đơn hàng một cách dễ dàng.
  • Ngoài ra việc tính toán chi phí của khối lượng thép cần sử dụng cũng giúp bạn rất nhiều trong việc xây dựng ngân sách, quản lý chi phí và cân bằng nhiều yếu tố để đạt hiệu quả cao nhất trong việc thi công xây dựng dự án.

Khối lượng riêng của thép

Khối lượng riêng là khối lượng trên một đơn vị thể tích cụ thể của các loại vật chất. Và khối lượng riêng của thép đạt tiêu chuẩn hiện nay là 7850 kg/m3 hay 7,85 tấn/m3. Nghĩa là 1m3 thép có khối lượng 7,85 tấn.

Khi tính khối lượng riêng của các loại thép khác nhau chúng ta căn cứ vào hình dáng của thép để tính ra được khối lượng cụ thể của loại thép đó.

Trọng lượng riêng của thép

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81 ( Đơn vị của Trọng lượng riêng là KN). Tuy nhiên, trong thực tế hiện nay, việc sử dụng hai khái niệm khối lượng riêng và trọng lượng riêng của sắt thép là như nhau. Do đó, chúng ta có thể tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng là hai giá trị bằng nhau.

Cần lưu ý thêm là khối lượng riêng của thép khác với khối lượng riêng của sắt. Khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3 trong khi khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3.

Tại sao bạn nên tìm hiểu tỷ trọng thép xây dựng các loại

Thép xây dựng có nhiều loại và mỗi loại có trọng lượng rất khác nhau. Giá thành mua các loại thép này cũng có sự chênh lệch khác nhau các bạn ạ. Khi xây dựng bất cứ công trình nào thì bạn cần thăm nắm trọng lượng từng loại thép. Từ đó nhà đầu tư có cơ sở để áp dụng cho từng nhu cầu công trình khác nhau, đảm bảo yêu cầu an toàn và kinh tế.

Trọng lượng của các loại thép giúp bạn hiểu hơn về các lại thép. Đương nhiên bạn sẽ dự toán ngay được khối lượng sắt thép cho công trình xây dựng. Nếu bạn xây nhà hay xây dựng công trình thì cần phải dùng đến rất nhiều loại sắt thép khác nhau việc tính toán, lên đơn vị sắt thép cần dùng là điều rất quan trọng và cần thiết.

Biết trọng lượng các loại thép mà bạn có thể ước tính sử dụng khối lượng thép cho công trình thi công. Điều này rất quan trọng cho nhà thầu và nhà đầu tư. Việc dừ trù kinh phí hay chuẩn bị tài chính cho công trình xây dựng sẽ luôn đảm bảo. Nguy cơ xảy ra sự cố không đáng có

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/gia-ong-thep-tron/

Giá ống sắt tráng kẽm hòa phát

Ống sắt tráng kẽm hòa phát được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu ASTM A53, ASTM A500 hay Ống sắt tráng kẽm hòa phát nhúng núng được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387/1985.

Ống sắt tráng kẽm hòa phát thường được sử dụng làm sân bay, nhà ga, tòa nhà cao tầng, đường cao tốc, hệ thống ống dẫn khí, dẫn dầu.

Báo giá ống thép Hòa Phát : Hộp mạ kẽm, hộp đen, ống mạ kẽm, ống đen

Hôm nay, đại lý ống thép Hòa Phát chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng thông tin, thông số sản phẩm và báo giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát

Các sản phẩm báo giá bao gồm :

  1. Đơn giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
  2. Giá ống sắt tráng kẽm hòa phát
  3. Đơn giá thép hộp đen Hòa Phát
  4. Đơn giá thép ống đen Hòa Phát
  5. Đơn giá thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát
  6. Đơn giá thép ống đen cỡ lớn Hòa Phát
  7. Thép ống đen siêu dày Hòa Phát
  8. Đơn giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát ( MKNN )
  9. Giá Thép hình Hòa Phát U I V H mạ kẽm nhúng nóng

Đặc tính kỹ thuật của ống sắt tráng kẽm hòa phát DN200

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A53
  • Đạt tiêu chuẩn: ASTM A53- Grade A (Mỹ), BSEN 10255:2004 (Anh), BS 1387:1985 (Việt Nam)
  • Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm: T-BEND: ≤ 3T
  • Đường kính: OD 219.1mm / DN200
  • Độ dày: 6.35mm
  • Áp lực thử: 54 AT / 7200 kPa
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 9m – 12m
  • Mác thép: A106, A53, X65, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, vv.

Thông số kỹ thuật của ống sắt tráng kẽm hòa phát

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni( max) Cr( max Mo(max)
ASTM 53 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.4 0.15
ASTM A500 0.26 1.35 0.35 0.035

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(0C) Giới hạn chảy YS(Mpa) Độ bền kéo TS(Mpa) Độ dãn dài EL(%)
ASTM A53 250 350 28
ASTM A500 250 350 28

Bảng báo giá ống sắt tráng kẽm hòa phát 2021

Ống sắt tráng kẽm hòa phát Fi 12.7, Fi 14, Fi 16, Fi 19, Fi 21, Fi 27, Fi 34, Fi 38

Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) (Số Cây)/(Bó) Đơn giá(đ/kg)
Ống thép phi 12.7 0.7 1.24 6 mét 100 Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
0.8 1.41
0.9 1.57
1.0 1.73
1.1 1.89
1.2 2.04
1.4 2.34
1.5 2.49
Ống thép phi 13.8 0.7 1.36 100
0.8 1.54
0.9 1.72
1.0 1.89
1.1 2.07
1.2 2.24
1.4 2.57
1.5 2.73
Ống thép phi 15.9 0.7 1.57 100
0.8 1.79
0.9 2.00
1.0 2.20
1.1 2.41
1.2 2.61
1.4 3.00
1.5 3.20
1.8 3.76
Ống thép phi 19.1 0.7 1.91 168
0.8 2.17
0.9 2.42
1.0 2.68
1.1 2.93
1.2 3.18
1.4 3.67
1.5 3.91
1.8 4.61
2.0 5.06
Ống thép phi 21.2 0.7 2.12 168
0.8 2.41
0.9 2.70
1.0 2.99
1.1 3.27
1.2 3.55
1.4 4.10
1.5 4.37
1.8 5.17
2.0 5.68
2.3 6.43
2.5 6.92
Ống thép phi 26.65 0.8 3.06 113
0.9 3.43
1.0 3.80
1.1 4.16
1.2 4.52
1.4 5.23
1.5 5.58
1.8 6.62
2.0 7.29
2.3 8.29
2.5 8.93
Ống thép phi 33.5 1.0 4.81 80
1.1 5.27
1.2 5.74
1.4 6.65
1.5 7.10
1.8 8.44
2.0 9.32
2.3 10.62
2.5 11.47
2.8 12.72
3.0 13.54
3.2 14.35
3.5 15.54
Ống thép phi 38.1 1.0 5.49 61
1.1 6.02
1.2 6.55
1.4 7.60
1.5 8.12
1.8 9.67
2.0 10.68
2.3 12.18
2.5 13.17
2.8 14.63
3.0 15.58
3.2 16.53
3.5 17.92

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Ống sắt tráng kẽm hòa phát Fi 42, Fi 60, Fi 76, Fi 89, Fi 110, Fi 114, Fi 127

Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) (Số Cây)/(Bó) Đơn giá(đ/kg)
Ống thép phi 42.2 1.1 6.69 6 mét 61 Liên hệ số hotline để nhận báo giá sớm và nhanh nhất.
1.2 7.28
1.4 8.45
1.5 9.03
1.8 10.76
2.0 11.90
2.3 13.58
2.5 14.69
2.8 16.32
3.0 17.40
3.2 18.47
3.5 20.04
3.8 21.59
Ống thép phi 59.9 1.4 12.12 37
1.5 12.96
1.8 15.47
2.0 17.13
2.3 19.60
2.5 21.23
2.8 23.66
3.0 25.26
3.2 26.85
3.5 29.21
3.8 31.54
4.0 33.09
Ống thép phi 75.6 1.5 16.45 27
1.8 19.66
2.0 21.78
2.3 24.95
2.5 27.04
2.8 30.16
3.0 32.23
3.2 34.28
3.5 37.34
3.8 40.37
4.0 42.38
4.3 45.37
4.5 47.34
Ống thép phi 88.3 1.5 19.27 24
1.8 23.04
2.0 25.54
2.3 29.27
2.5 31.74
2.8 35.42
3.0 37.87
3.2 40.30
3.5 43.92
3.8 47.51
4.0 49.90
4.3 53.45
4.5 55.80
5.0 61.63
Ống thép phi 108.0 1.8 28.29 16
2.0 31.37
2.3 35.97
2.5 39.03
2.8 43.59
3.0 46.61
3.2 49.62
3.5 54.12
3.8 58.59
4.0 61.56
4.3 65.98
4.5 68.92
5.0 76.20
Ống thép phi 113.5 1.8 29.75 16
2.0 33.00
2.3 37.84
2.5 41.05
2.8 45.86
3.0 49.05
3.2 52.23
3.5 59.97
3.8 61.68
4.0 64.81
4.3 69.48
4.5 72.58
5.0 80.27
6.0 95.44
Ống thép phi 126.8 1.8 33.29 16
2.0 36.93
2.3 42.37
2.5 45.98
2.8 51.37
3.0 54.96
3.2 58.52
3.5 63.86
3.8 69.16
4.0 72.68
4.3 77.94
4.5 81.43
5.0 90.11
6.0 107.25

Tiêu chuẩn: ASTM A500, TCVN 3783 – 82

Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%

Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Ưu điểm của ống sắt tráng kẽm hòa phát

  • Độ cứng cao và không bị gỉ sét
  • Cường độ chịu lực cao
  • Chịu được va đập mạnh
  • Khả năng chống bào mòn và tính ổn định cao do mật độ kim loại tương đối dày
  • Khả năng chống ăn mòn của axit, các dung dịch hoá chất
  • Tuổi thọ lên đến 50 năm đối với điều kiện bình thường và 20 – 25 năm với điều kiện tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn
  • Thích nghi với nhiều điều kiện thời tiết, môi trường

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/tinh-ty-trong-thep-xay-dung/

 

bang-bao-gia-thep-h-gia-re

Thép H450x200x9x14x12m posco

Thép H450x200x9x14x12m posco đang được nhiều chủ đầu tư quan tâm. Trong mọi kết cấu dân dụng hiện nay, thép H450x200x9x14x12m posco được sử dụng cực kì phổ biến và rộng rãi. Không chỉ có độ bền cao, mà chúng còn tạo dựng được sự chắc chắn – cân bằng cho toàn bộ công trình. Doanh nghiệp Kho thép Miền Nam mang đến báo giá mới nhất nhằm giúp mọi khách hàng dễ dàng tính toán chi phí mua vật tư tốt nhất | Call: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

bang-bao-gia-thep-h-gia-re

Cấu tạo & ưu điểm của thép hình chữ H450x200x9x14x12m posco

-Cấu tạo

Với chữ H quen thuộc trong bảng chữ cái, thép H450x200x9x14x12m posco đã ra đời với hình dạng rất dễ để nhận biết. Thiết kế với đường nét hài hòa, mang đến tính thẩm mỹ cao. Chúng được sản xuất theo quy trình cụ thể, đó là: Xử lý nguyên liệu nguồn quặng thép, tạo ra dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nguyên liệu vào khuôn và cuối cùng là cán tạo thành phẩm.

Sau khi đã trải qua 4 giai đoạn chính trên, thép hình chữ H450x200x9x14x12m posco ra đời đã sở hữu tính bền cao, chất lượng cửa sản phẩm luôn đáp ứng mọi tiêu chí đã đề ra, an toàn trong thi công, chịu lực & chịu được những rung chấn mạnh, không gỉ sét,..

-Ưu điểm của thép hình H450x200x9x14x12m posco

Thép H450x200x9x14x12m posco có bề mặt với tiết diện lớn, nên độ chống chịu lực sẽ cao hơn so với những loại sắt thép thông thường khác. Cấu trúc hai cánh bằng nhau tạo được sự cân bằng => công trình sẽ luôn vững chãi theo thời gian. Độ chống ăn mòn, gia công theo kích thước,.. Do đó, sản phẩm này được ưu tiên sử dụng trong bất cứ mọi hạng mục xây dựng nào

Ứng dụng của thép hình H450x200x9x14x12m posco

Vì thép H450x200x9x14x12m posco có nhiều tính năng nên thường được ưu tiên áp dụng hầu hết trong các công trình như nhà ở, chung cư cao tầng, nhịp dầm cầu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, đóng tàu thuyền, luyện kim, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, tháp truyền thông, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc cho nền móng nhà xưởng…

Thép hình chữ H450x200x9x14x12m posco có những mác thép nào?

– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88

– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

Bảng báo giá thép hình H450x200x9x14x12m posco

Bảng báo giá thép hình H450x200x9x14x12m posco tùy vào số lượng đặt hàng để quy định giá thành cụ thể. Công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi luôn nằm trong danh sách nhà cung cấp vật liệu xây dựng được nhiều công trình trên địa bàn chọn lựa – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
  • Chúng tôi phân phối đầy đủ thép H450x200x9x14x12m posco theo kích thước 6m và 12m, nhận cắt thép theo quy cách
  • Hàng hóa dung sai ± 5% theo tiêu chuẩn thép hình cho phép.
  • Chứng chỉ CO, CQ, còn nguyên tem nhãn của nhà sản xuất, còn mới 100%
  • Thép được bó thành cụm để dễ dàng vận chuyển
  • Phân bố hợp lý các xe container để di chuyển vật tư đến tận công trình
  • Giá bán có thể thay đổi tùy theo địa điểm giao nhận, thời gian, khoảng cách xa gần,..
  • Kiểm tra hàng hóa trước khi giao, đảm bảo đúng tiêu chuẩn xây dựng

Thông số kỹ thuật của thép hình H450x200x9x14x12m posco

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05     0.2
SS400       0.05 0.05      
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05      

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26

Kho thép Miền Nam luôn báo giá nhanh chóng, cung ứng hàng hóa chính hãng cho mọi công trình tại TPHCM

Trong nhiều năm hoạt động trên thị trường, Kho thép Miền Nam hợp tác song phương với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng nhất trong nước. Bên cạnh đó, để mở rộng nhu cầu chọn lựa cho khách hàng, chúng tôi còn nhập sắt thép tại: Nhật Bản, Đài Loan , Hàn Quốc, Trung Quốc,…. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, giá cũng phân chia thành nhiều phân khúc khác nhau

Mỗi khi giao hàng đến tận tay cho người tiêu dùng, chúng tôi luôn cung cấp: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), thành phần, nhà sản xuất, số lô, nguồn gốc xuất xứ,…

Chúng tôi giao hàng luôn rút ngắn thời gian. Hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

 

Báo giá cát bê tông rửa vàng

Báo giá cát bê tông rửa vàng

Báo giá cát bê tông rửa vàng – Là loai vật liệu được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng, dù trong bất cứ công trình nào, lớn hay nhỏ đều không thể thiếu loại vật liệu này. Mỗi loại cát trong xây dựng đều có những đặc tính vật lí, kĩ thuật, thành phần và tính chất khác nhau. Những người có kinh nghiệm trong xây dựng có thể phân biệt được chúng bằng mắt thường thông qua các tính chất bên ngoài của chúng như màu sắc (màu vàng, trắng, nâu nhạt,…), độ mịn của cát, hình dạng hạt (tròn, dẹt,…), độ bám dính… và họ luôn biết nên sử dụng loại cát nào vào những công đoạn nào của công việc là tốt nhất.

Báo giá cát bê tông rửa vàng

Cát bê tông Rửa là gì?

Cát đổ bê tông hay còn gọi là cát bê tông rửa – cát đổ bê tông – cát trộn bê tông, là loại cát hạt lớn, sạch, để làm tăng độ kết dính của các thành phần bê tông (cát, đá, xi măng, nước …). Cát bê tông rửa thường dùng loại cát có cỡ hạt lớn hơn 0,25 mm, sắc cạnh và sạch, có khối lượng thể tích khoảng 1400 kg/m3.

Cát bê tông Rửa là gì?

Bảng báo giá cát bê tông rửa cập nhật mới nhất 

Bảng báo giá cát bê tông rửa thường xuyên thay đổi, mặc dù sự thay đổi là không nhiều cho 1 đơn vị cát nhưng tính trên tổng thể công trình thì sự thay đổi này cũng là đáng lưu tâm, nên quý khách vui lòng gọi trực tiếp số điện thoại phía trên để được báo giá chính xác và tư vấn những vấn đề khúc mắc.

STT

TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG

GIÁ CHƯA VAT 10%

GIÁ CÓ VAT 10%

1

Cát san lấp

160.000

180.000

2

Cát xây tô (Tân châu mịn)

250.000

270.000

3

Cát xây tô (Tân châu to)

280.000

300.000

4

Cát bê tông hạt lớn Vàng

450.000

500.000

5

Cát bê tông rửa vàng

430.000

470.000

6

Cát bê tông rửa thường

400.000

430.000

Lưu ý:

  • Bảng giá cát bê tông đã bao gồm 10% VAT
  • Vận chuyển miễn phí tận công trình
  • Cam kết cát đúng tiêu chuẩn chất lượng
  • Có xuất hóa đơn VAT
  • Có chiết khấu cho khách mua số lượng lớn

Các yêu cầu kĩ thuật cát bê tông rửa

Chất lượng của cát bê tông phụ thuộc vào thành phần khoáng chất và thành phần cấu tạo nên hạt cát cùng hàm lượng tạp chất có trong cát.

Cát vàng sử dụng để trộn bê tông cần phải là loại cát sạch và không được lẫn tạp chất, hạt cát phải đều, có hình tròn. Trước khi đổ bê tông cát cần phải rửa sạch và chuyển tới bộ phận kỹ thuật cân điện tử để chia tỉ lệ chính xác.

Các yêu cầu kĩ thuật cát bê tông rửa

Yêu cầu về bãi chứa cát: Bãi chứa cát phải là nơi khô ráo, cát được đổ theo đống ở khu vực riêng để không lẫn tạp chất, không lẫn rác và cũng không lẫn với những loại vật liệu xây dựng khác.

Loại cát bê tông tốt nhất là cát được khai thác ở những con sông lớn, suối lớn…Bởi sản phẩm ở đây sạch, không chứa nhiều tạp chất. Ở một số vùng người dân thường sử dụng cát ven biển để đổ bê tông. Tuy nhiên, các chuyên gia không khuyến khích việc này, bởi cát khai thác ở vùng ven biển có thể nhiễm mặn, thường có lẫn tạp chất và gốc sunfat có ảnh hưởng nghiêm trọng tới độ cứng của bê tông.

sử dụng những loại cát mịn và có chứa nhiều tạp chất như: bùn, bụi, sét …chúng sẽ tạo nên 1 lớp màng mỏng trên bề mặt của bê tông khi đổ. Điều này khiến làm giảm sự kết dính và giảm độ cứng của bê tông, đồng nghĩa với việc làm giảm chất lượng công trình xây dựng. Do đó, điều quan trọng nhất là bạn phải lựa chọn được sản phẩm cát có chất lượng cao, đáp ứng đủ yêu cầu kỹ thuật được nêu trên.

Thông số cát bê tông rửa

Cát bê tông rửa – (có thể gọi là cát bê tông rửa thường – cát trộn bê tông – cát bê tông rửa vàng) là loại cát hạt lớn, sạch, để làm tăng độ kết dính của cát với xi măng.

Tiêu chuẩn về kích thước cũng như đặc tính vật lý của cát bê tông rửa

  • Mô đun độ lớn từ 2,0 –3,3
  • Hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% khối lượng.
  • Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm không vượt quá 5% khối lượng
  • Hàm lượng mica không được lớn hơn 1% theo khối lượng

Sài Gòn CMC kính gửi quý khách hàng bảng báo giá cát bê tông rửa cùng các loại cát khác ( cát san lấp, cát xây tô,….) để quý khách hàng tiện so sánh và lựa chọn loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình.

Địa chỉ cung cấp Cát bê tông rửa thường – rửa vàng chất lượng cao

Hiện nay, để tìm được đơn vị cung cấp các loại vật liệu xây dựng, trong đó có cat be tong rua không phải quá khó khăn. Tuy nhiên để lựa chọn được đơn vị uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm thì không phải dễ dàng. Bởi chỉ có mua sản phẩm ở những địa chỉ như vậy bạn mới sở hữu sản phẩm có chất lượng cao và có giá thành hợp lý nhất.

Địa chỉ cung cấp Cát bê tông rửa thường - rửa vàng chất lượng cao

Công ty vật liệu xây dựng CMC là một trong những địa chỉ mà bạn nên tới khi có nhu cầu về các loại vật liệu và mua cát bê tông, trong đó có cát bê tông. Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc kinh doanh vật liệu xây dựng, chúng tôi đã tạo được uy tín và khẳng định vị thế của mình bằng chính chất lượng của sản phẩm, bằng chính chất lượng của các công trình sử dụng vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC. Bởi vậy, khách hàng đến với chúng tôi hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng dịch vụ và sản phẩm.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Giá thép tấm TPHCM

Giá thép tấm TPHCM

Giá thép tấm TPHCM – Thép tấm rất dễ bắt gặp trong các lĩnh vực cơ khí và các ngành xây dựng, với các ứng dụng như làm tủ điện, tủ đựng hồ sơ, sàn xe… Vậy thép tấm là gì? Phân loại ra sao? Mỗi loại có những đặc điểm gì? Tất cả đều được nêu rõ trong bài viết dưới đây.

Giá thép tấm TPHCM

Thép tấm là gì?

Thép tấm là loại thép dạng tấm, cùng họ thép vì vậy nó vẫn mang trong mình những đặc tính của một kim loại mạnh. Nó là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí…

Thép tấm là gì?

Để có thành phẩm là thép dạng tấm cần phải trải qua một quá trình tinh luyện phức tạp đòi hỏi các kỹ thuật công nghệ cao.

Đầu tiên từ nguyên liệu với các thành phần chính là cacbon và sắt sau khi bỏ nguyên liệu để tạo thành phôi phiến, kế tiếp phôi sẽ được đưa đến các nhà máy và sử dụng hai công nghệ cán nóng và cán nguội để tạo hình. Nguyên liệu phôi sẽ được đưa qua các con lăn sâu đấy phôi thép sẽ được cán thành thép tấm.

Cập nhật mới nhất giá thép tấm HCM 

Chúng tôi nhận được rất nhiều câu hỏi về giá thép tấm. Dưới đây là bảng báo giá thép tấm TPHCM mới nhất 2021. Được cập nhật bởi vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC. Kính mời quý khách hàng cùng tham khảo!

Bảng Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 

Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 14,100
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 13,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 13,200

Bảng Giá Thép Tấm SS400B/Q235B/A36 

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm SS400B/A36 3.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 4.00 x 1500 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 5.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 6.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 8.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 10.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 12.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 14.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 15.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 16.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 18.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 20.00 x 1500/2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 60.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 70.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 80.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 90.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 100.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 110.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 150.00 x 2000 6m/12m 11,300
Thép tấm SS400B/A36 170.00 x 2000 6m/12m 11,300

Bảng Giá Thép Tấm Q345B/A572

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B/A572 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Bảng Giá Thép Tấm Gân

Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B/A572 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500 6m/12m 12,40

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá thép tấm bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Đặc điểm của thép tấm

So với các loại vật liệu khác, thép tấm có những ưu điểm vượt trội như sau:

  • Độ cứng, độ bền của thép rất tốt, khả năng chịu lực cao. Chính vì vậy, thép tấm có thể hạn chế tối đa sự cong vênh trong quá trình di chuyển và gia công.
  • Thép tấm được sản xuất đa dạng về độ dày, kích thước, phù hợp với mọi công trình.
  • Các mép của thép tấm hoàn toàn không bị gợn sóng hoặc xù xì. Đảm bảo mép rìa tấm sắc nét, gọn gàng. Tất cả các chi tiết của thép đều có tính chính xác cao, đạt tiêu chuẩn về tính thẩm mĩ.
  • Thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội đều mang những ưu điểm riêng. Thép tấm cán nguội mang tính thẩm mĩ và độ chính xác cao. Còn thép tấm cán nóng tồn tại rất tốt ngoài môi trường, khả năng chống tại tác động tốt.

Các loại thép tấm phổ biến

Nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong nhiều ngành lĩnh vực khác nhau, nên thép tấm được chia thành nhiều loại. Với sự đa dạng phong phú về mẫu mã và hình thức. Cũng như đặc điểm và tính năng khác nhau của từng loại.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng là sản phẩm thép được cán nóng ở dạng tấm. Cắt rời từ cuộn hoặc cán rời theo từng tấm. Được hình thành ở quá trình cán nóng ở nhiệt độ cao, thường ở nhiệt độ 1000 độ C. Loại thép này thường có màu xanh đen và màu sắc của thành phẩm khá tối.

Thép tấm cán nóng

Các sản phẩm thép tấm cán nóng đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như: Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ,… Tiêu chuẩn của thép tấm cán nóng: JIS G 3101-2010/ GB-T 1591-2008/ ASTM A36M

Quy cách của loại tấm thép cán nóng:

– Độ dày : 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 15 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 40 ly, 50ly…
– Chiều ngang : 750 mm, 1000 mm, 1250 mm, 1500 mm, 1800 mm, 2000 mm, 2500 mm,…

Thép tấm cán nóng thường được nhiều người sử dụng bởi giá thành sản phẩm rẻ. Đồng thời thép cán nóng cũng có khá nhiều độ ly để khách hàng chọn lựa.

Thép tấm cán nóng phù hợp dùng để ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và nhiều nhất là trong ngành công nghiệp đóng tàu. Ngoài ra dòng thép này còn sử dụng để làm lót sàn ô tô, làm sàn di chuyển, bậc thang…

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội là sản phẩm của thép cán nóng. Được dùng tác dụng lực cơ học và dầu để cán nguội thép. Bề mặt thép cán nguội sẽ sáng bóng do có 1 lớp dầu, sáng và đẹp hơn so với thép cán nóng.

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội thường dùng để đóng thùng ô tô, tấm lợp. Ứng dụng trong ngành công nghiệp gia dụng như để sản xuất tủ quần áo hay làm khung nhôm cửa kính, ống thép, thùng phuy, đồ nội thất,…

Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.

Độ dày thép cán nguội sẽ nhỏ hơn cán nóng – tùy vào số lần cán. Ví dụ như: Thép tấm 1 ly, 2 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,6 ly, 1,8 ly,…

Khổ rộng: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.

Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Nga,…

Thép tấm cán nguội thường có mẫu mã đẹp hơn so với thép tấm cán nóng. Có bề mặt sáng bóng, mép biên sắc cạnh, màu sắc sản phẩm thường có màu xám sáng….

Tuy nhiên giá thành sản phẩm lại tương đối cao. Đồng thời quy trình bảo quản cũng phức tạp hơn so với thép cán nóng.

Thép tấm có gân – Thép tấm nhám

Thép tấm có gân hay còn gọi là thép chống trượt. Do cuộn gân có tính ma sát cao nên thép tấm chống trượt thường được ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang,… Và còn nhiều những công dụng khác trong cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng. Ngoài ra sản phẩm thép còn có rất nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

Thép tấm có gân – Thép tấm nhám

Xuất xứ: Thép tấm chống trượt có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga…

Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS

Mác Thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…

Kích thước:

+ Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly

+ Khổ rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

+ Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm

Ứng dụng của thép tấm

Từ chính những phân loại của thép tấm HCM qua quá trình cắt thép tấm ra các kính thước và hình dạng khác nhau phù hợp với yêu cầu của từng ngành, từng công việc cụ thể.

Trong xây dựng thép tấm cỡ lỡn được sử dụng trong các dầm cầu, chúng liên kết với nhau thông qua các mối hàn hoặc là bulon, đinh tán tạo nên kết cấu vững chắc. Ứng dụng trong cơ khí thì chúng lại trở thành thân máy của các máy kim loại, vỏ hộp giảm tốc…

Đối với ngành công nghiệp ô tô thép tấm dường như không thể thiếu bởi nó được sử dụng làm khung, sườn, gầm ô tô, che kín thùng xe… Hay ứng dụng đầy quen thuộc trong ngành điện đó là thép tấm được sử dụng để tạo ra các sản phẩm như là thép trong stato của máy bơm nước, quạt điện…

Như vậy có thể thấy thép tấm được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau. Tùy vào mục đích và nhu cầu chúng được sử dụng là thép tấm dạng mỏng hay dày, lớn hay nhỏ…

Địa chỉ cung cấp thép tấm uy tín

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối các loại sắt thép xây dựng. Chúng tôi luôn tự hào mang tới cho quý khách những sản phẩm sắt thép chất lượng, giá cả cạnh tranh, dịch vụ hậu mãi tốt. Vật liệu xây dựng CMC được đánh giá là một trong những đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng số 1 tại TPHCM và các tỉnh trên toàn quốc

Địa chỉ cung cấp thép tấm uy tín

Chúng tôi có đại lý cung cấp bang bao gia thep tam trên toàn quốc, vì thế dù bạn ở các tỉnh xa cũng có thể yên tâm rằng chúng tôi vẫn có thể phục vụ bạn một cách chu đáo nhất. Chỉ cần liên hệ với Sài Gòn CMC – công ty chuyên thép tấm chất lượng, uy tín, chúng tôi sẽ làm bạn hài lòng.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook