Lưu trữ cho từ khóa: Barem thép xây dựng

Barem thép xây dựng

Barem thép xây dựng

Barem thép xây dựng hay còn gọi là trọng lượng thép xây dựng. Nhờ bảng barem (trọng lượng) thép xây dựng mà chúng ta có thể xác định được một cây thép có trọng lượng bao nhiêu hoặc quy ra số lượng thép cần mua, cần sử dụng.

Nắm được bảng Barem của các loại thép sẽ thuận lợi trong xây dựng và mua bán vật liệu xây dựng. Bảng Barem thép xây dựng mới nhất sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí cũng như đảm bảo chất lượng cho công trình của mình.

Bảng barem trọng lượng thép xây dựng các loại

Thông thường những nhà sản xuất sẽ đưa ra những chỉ số và bảng khối lượng thép xây dựng của mình. Các chỉ số bao gồm trọng lượng với đơn vị như kg/cây với mỗi cây có chiều dài tiêu chuẩn là 11,7 m. Ngoài ra, bảng chỉ số cũng cung cấp chỉ số thép: kg/m3, kg/cây, số cây/bó và tấn/bó.

Bảng tra Nhanh Barem thép xây dựng các hãng thông dụng: 

Thông tin barem thép xây dựng chia sẻ bởi Sáng Chinh

Barem thép xây dựng pomina như sau
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép pomina phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép pomina phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép pomina phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép pomina phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép pomina phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép pomina phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép pomina phi  22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép pomina phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Barem thép xây dựng việt nhật như sau
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép việt nhật phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép việt nhật phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép việt nhật phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép việt nhật phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép việt nhật phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép việt nhật phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép việt nhật phi 22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép việt nhật phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Barem thép xây dựng miền nam như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép miền nam phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép miền nam phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép miền nam phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép miền nam phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép miền nam phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép miền nam phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép miền nam phi  22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép miền nam phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Barem thép xây dựng  hoà phát như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép hoà phát phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép hoà phát phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép hoà phát phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép hoà phát phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép hoà phát phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép hoà phát phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép hoà phát phi 22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép hoà phát phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3

Barem thép Pomina xây dựng Thông Dụng

Barem pomina CB300V và SD295
STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM KG/CÂY
1 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 6,25
2 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 9,77
3 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 13,45
4 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 17,56
5 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 22,23
6 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 27,45
Barem pomina CB400V và SD390
STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM KG/CÂY
1 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 6,93
2 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 9,98
3 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 13,6
4 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 17,76
5 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 22,47
6 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 27,75
7 Thép phi 22 Cây dài 11,7m 33,54
8 Thép phi 25 Cây dài 11,7m 43,7
9 Thép phi 28 Cây dài 11,7m 54,81
10 Thép phi 32 Cây dài 11,7m 71,62

Bạn có thể tham khảo xem qua các chỉ số mà các nhà cung cấp đưa ra nhằm so sánh chất lượng, giá cả và khả năng đáp ứng cũng như khả năng giao hàng của từng đơn vị.

Bảng Barem thép xây dựng (trọng lượng thép tấm, thép hộp) tiêu chuẩn:

Đường kính danh nghĩa (mm) Tiết diện danh nghĩa (mm2) Đơn trọng (kg/m)
Thép cuộn Thép vằn Thép tròn
5,5     23,76 0,187
6     28,27 0,222
6,5     33,18 0,260
7     38,48 0,302
7,5     44,18 0,347
8     50,27 0,395
8,5     56,75 0,445
9     63,62 0,499
9,5     70,88 0,556
10 10 10 78,54 0,617
10,5     86,59 0,680
11     95,03 0,746
11,5     103,87 0,815
12 12 12 113,10 0,888
12,5     122,72 0,963
13 13   132,73 1,042
14 14 14 153,94 1,208
15     176,71 1,387
16 16 16 201,06 1,578
  18 18 254,47 1,998
  19   283,53 2,226
  20 20 314,16 2,466
  22 22 380,13 2,984
  25 25 490,87 3,853
  28 28 615,75 4,834
  29   660,52 5,185
  30 30 706,86 5,549
  32 32 804,25 6,313
  35   962,11 7,553
  40 40 1256,64 9,865

 

Ghi chú:

*Thép cuộn: Thép tròn có đường kính từ 6 mm đến 12 mm. Được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng từ 1000kg đến 2000kg/cuộn.

Các thông số diện tích mặt cắt ngang, kích thước, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong bảng barem.

Tỷ trọng thép xây dựng

Tỷ trọng thép xây dựng từ Sáng Chinh

Công thức quy đổi trọng lượng thép xây dựng từ cây sang kg

Barem thép xây dựng

Trong đó:

  • 7.850 Kg là trọng lượng của 1 mét khối thép
  • L=11,7 m là chiều dài của 1 cây thép phi
  • 3,14 là số Pi
  • d là đường kính của thép (m)
  • m là trọng lượng cây thép (kg)

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://reasonartit.com/gia-ton-dong-tau/